Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÓA 9

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương An
Ngày gửi: 13h:52' 21-07-2017
Dung lượng: 208.5 KB
Số lượt tải: 4810
Số lượt thích: 2 người (Lê Thị Thảo, Đặng Nghinh Nguyên)
ÔN TẬP CHƯƠNG I – HÓA 9
LÝ THUYẾT:






















Ngoài ra có thể chia axit thành axit mạnh và axit yếu






Axit mạnh Axit trung bình Axit yếu Axit rất yếu



OXIT
AXIT
BAZƠ
MUỐI

ĐỊNH NGHĨA
Là hợp chất của oxi với 1 nguyên tố khác
Là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit
Là hợp chất mà phân tử gồm 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm OH
Là hợp chất mà phân tử gồm kim loại liên kết với gốc axit.

CTHH
Gọi nguyên tố trong oxit là A hoá trị n. CTHH là:
- A2On nếu n lẻ
- AOn/2 nếu n chẵn
Gọi gốc axit là B có hoá trị n.
CTHH là: HnB
Gọi kim loại là M có hoá trị n
CTHH là: M(OH)n
Gọi kim loại là M, gốc axit là B
CTHH là: MxBy

TÊN GỌI
Tên oxit = Tên nguyên tố + oxit
Lưu ý: Kèm theo hoá trị của kim loại khi kim loại có nhiều hoá trị.
Khi phi kim có nhiều hoá trị thì kèm tiếp đầu ngữ.
- Axit không có oxi: Axit + tên phi kim + hidric
- Axit có ít oxi: Axit + tên phi kim + ơ (rơ)
- Axit có nhiều oxi: Axit + tên phi kim + ic (ric)
Tên bazơ = Tên kim loại + hidroxit
Lưu ý: Kèm theo hoá trị của kim loại khi kim loại có nhiều hoá trị.
Tên muối = tên kim loại + tên gốc axit
Lưu ý: Kèm theo hoá trị của kim loại khi kim loại có nhiều hoá trị.

TCHH
1. Tác dụng với nước
- Oxit axit tác dụng với nước tạo thành dd Axit
- Oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dd Bazơ
2. Oxax + dd Bazơ tạo thành muối và nước
3. Oxbz + dd Axit tạo thành muối và nước
4. Oxax + Oxbz tạo thành muối
1. Làm quỳ tím ( đỏ hồng
2. Tác dụng với Bazơ ( Muối và nước
3. Tác dụng với oxit bazơ ( muối và nước
4. Tác dụng với kim loại ( muối và Hidro
5. Tác dụng với muối ( muối mới và axit mới
1. Tác dụng với axit ( muối và nước
2. dd Kiềm làm đổi màu chất chỉ thị
- Làm quỳ tím ( xanh
- Làm dd phenolphtalein không màu ( hồng
3. dd Kiềm tác dụng với oxax ( muối và nước
4. dd Kiềm + dd muối ( Muối + Bazơ
5. Bazơ không tan bị nhiệt phân ( oxit + nước
1. Tác dụng với axit ( muối mới + axit mới
2. dd muối + dd Kiềm ( muối mới + bazơ mới
3. dd muối + Kim loại ( Muối mới + kim loại mới
4. dd muối + dd muối ( 2 muối mới
5. Một số muối bị nhiệt phân

Lưu ý
- Oxit lưỡng tính có thể tác dụng với cả dd axit và dd kiềm
- HNO3, H2SO4 đặc có các tính chất riêng
- Bazơ lưỡng tính có thể tác dụng với cả dd axit và dd kiềm
- Muối axit có thể phản ứng như 1 axit

 MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ





























CÁC PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC MINH HOẠ THƯỜNG GẶP
4Al + 3O2 ( 2Al2O3
CuO + H2  Cu + H2O
Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2
S + O2 ( SO2
CaO + H2O ( Ca(OH)2
Cu(OH)2  CuO + H2O
CaO + 2HCl ( CaCl2 + H2O
CaO + CO2 ( CaCO3
Na2CO3 + Ca(OH)2 ( CaCO3( + 2NaOH
NaOH + HCl ( NaCl + H2O
2NaOH + CO2 ( Na2CO3 + H2O
BaCl2 + Na2SO4 ( BaSO4( + 2NaCl
SO3 + H2O ( H2SO4
P2O5 + 3H2O ( 2H3PO4
P2O5 + 6NaOH ( 2Na3PO4 + 3H2O
N2O5 + Na2O ( 2NaNO3
BaCl2 + H2SO4 ( BaSO4( + 2HCl
2HCl + Fe ( FeCl2 + H2
2HCl + Ba(OH)2 ( BaCl2 + 2H2O
6HCl + Fe2O3 ( 2FeCl3 + 3H2O
2HCl + CaCO3 ( CaCl2 + 2H2O








ĐIỀU CHẾ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ

































`










B-
 
Gửi ý kiến