Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập chuyên đề phân số

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: to ngoc son
Ngày gửi: 15h:42' 28-01-2019
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 855
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG IV. PHÂN SỐ - CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ.
GIỚI THIỆU HÌNH THOI
CHUYÊN ĐỀ: PHÂN SỐ

A. Kiến thức cần nhớ:
Kiến thức
Nội dung kiến thức

1. Khái niệm phân số
Mỗi phân số có tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dạng gạch ngang.

2. Phép chia số tự nhiên
Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.

3. Tính chất cơ bản của phân số
- Nếu ta nhân hay chia tử số và mẫu số của 1 phân số với cùng 1 số tự nhiên khác 0 thì ta được 1 phân số bằng phân số đó.
- Liên hệ với phép chia: Khi nhân (hay chia) số bị chia và số chia với cùng 1 số tự nhiên khác 0 thì giá trị của thương vẫn không thay đổi.

4. Rút gọn phân số
- Ta chia cả tử số và mẫu số của phân số đó với cùng 1 số lớn hơn 1 mà tử số và mẫu số của phân số đó cùng chia hết cho số đó.
- Phân số tối giản là phân số mà tử số và mẫu số không cùng chia hết cho một số nào khác 1.

5. Quy đồng mẫu số các phân số
- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ 1 nhân với mẫu số của phân số thứ 2.
- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân số thứ 1.
* Chú ý: Trước khi quy đồng ta rút gọn các phân số thành phân số tối giản (nếu có) ròi quy đồng.
* Còn một số chú ý khác (dành cho HSG) giáo viên giảng thêm cho HS.

6. So sánh 2 phân số cùng mẫu số
- Phân số nào có tử số (mẫu số) bé hơn (lớn hơn) thì bé hơn (lớn hơn).
- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.

7. So sánh hai phân số khác mẫu số
- Ta quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của 2 phân số mới.

B. Bài tập vận dụng:
1. Khái niệm phân số:
Phần trắc nghiệm:
Câu 1. Nối mỗi hình với phân số chỉ phần tô đậm của hình đó:
 /
Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm
A. Phân số 
2
3 có tử số là 2, mẫu số là 3 …
B. Phân số 
5
3
có tử số là 5, mẫu số là 3 …
C. Phân số
5
7 đọc là bảy phần trăm …
D. Phân số
3
8 đọc là ba phần tám …
Câu 3. Trong phân số
4
8, thì :
a) Mẫu số 8 cho biết:
A. Hình tròn được chia làm 8 phần bằng nhau.
B. Hình tròn được chia làm 8 phần ngẫu nhiên.
C. Hình tròn được chia làm 4 phần bằng nhau và 4 phần không bằng nhau.
D. Cả đáp án A & B & C đều đúng.
b) Tử số 4 cho biết:
A. Đã to màu 4 phần bằng nhau đó.
B. Đã tô màu 4 phần không bằng nhau đó.
C. Đã tô màu 2 phần bằng nhau và 2 phần không bằng nhau.
D. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:
a) Mẫu số của phân số chỉ rõ đơn vị đã được chia làm bao nhiêu phần bằng nhau. ……….
b) Tử số của phân số chỉ rõ ta đã lấy mấy phần đó. ……….
c) Có thể coi dấu gạch ngang phân số là dấu chỉ phép chia. …………
d) Phân số là thương đúng của phép chia tử số cho mẫu số. …………
e) Tử số củ phân số phải khác 0. ………
h) Mẫu số của phấn oos phải khác 0. ………..
Câu 5. Dùng hai trong ba số: 68, 0, 63 để viết thành phân số, mỗi số chỉ viết một lần ở một phân số ta được:
 /
Phần tự luận:
Câu 1. 
a) Đọc các phân số sau:
9
11;
13
7;
99
101;
107
112

b) Viết các phân số sau:
- Năm phần mười ba. ……..
- Hai mươi bảy phần bốn mươi mốt. ………
- Một trăm linh
 
Gửi ý kiến