Ôn tập Cuối năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Vĩnh
Ngày gửi: 01h:03' 10-04-2015
Dung lượng: 542.1 KB
Số lượt tải: 256
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Vĩnh
Ngày gửi: 01h:03' 10-04-2015
Dung lượng: 542.1 KB
Số lượt tải: 256
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ
ĐỀ 1
ĐỀ THI HỌC KỲ II
MÔN : TOÁN KHỐI 11 CB
NĂM HỌC: 2013 – 2014
Thời gian làm bài: 90 phút
(((
A-ĐẠI SỐ : (6,5 điểm)
Câu I (2điểm): Tính giới hạn của hàm số
Câu II (1điểm): Tìm a để hàm số sau liên tục:
a) tại x=2
Câu III (1,5 điểm): Tính đạo hàm các hàm số sau:
1) y = (x3 – 3x )(x4 + x2 – 1) 2) 3)
Câu IV (1 điểm): Gọi (C) là đồ thị hàm số : . Viết ptrình tiếp tuyến của (C )
a) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 3x+y–1=0.
b) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x–7y–4=0.
Câu V (1 điểm):
Cho hàm số . Chứng minh rằng:
B-HÌNH HỌC : (3,5 điểm)
Câu VI (3,5 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, và .
a) CMR: Các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.
b) CMR: mp (SAC)mp(SBD) .
c) Tính góc giữa SC và mp (ABCD), góc giữa SC và mp (SAB).
d)) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC), khoảng cách từ điểm A đến mp (SCD).
ĐỀ THI THỬ
ĐỀ 2
ĐỀ THI HỌC KỲ II
MÔN : TOÁN KHỐI 11 CB
NĂM HỌC: 2013 – 2014
Thời gian làm bài: 90 phút
(((
A-ĐẠI SỐ : (6,5 điểm)
Câu I (2điểm): Tính giới hạn của hàm số
1) 2)
Câu II (1điểm): Tìm a để hàm số sau liên tục:
tại điểm x = 0.
Câu III (1,5 điểm): Tính đạo hàm các hàm số sau:
1.
2. 3. y = sin(cosx)
Câu IV (1 điểm): . Viết PTTT của đồ thị hàm số .
1. Biết tiếp tuyến tại điểm M ( -1; -2)
2. Biết tiếp tuyến vuông góc với đt .
Câu V (1 điểm): Cho hàm số: . Chứng minh rằng: 2y.y’’ – 1 =y’2
B-HÌNH HỌC : (3,5 điểm)
Câu VI (3,5 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A, AB = BC = a và AD = 2a. Hai mặt bên SAB, SAD cùng vuông góc với mặt đáy và SA = a.
a) CMR: BC mp(SAB).
b) CMR: CD.
c) Tính góc giữa SC và (ABCD), góc giữa SC và (SAB), góc giữa SD và (SAC).
d) Tính tang của góc giữa mp(SBC) và mp(ABCD).
e) Tính khoảng cách giữa SA và BD.
f) Tính khoảng cách từ A đến (SBD).
ĐỀ THI THỬ
ĐỀ THI HỌC KỲ II – Năm học 2013 – 2014
Môn TOÁN - Lớp 11(CB)
(Thời gian làm bài : 90 phút)
SBD :……………… PHÒNG :….
---------------------------------------------------------------
Câu I : (2 điểm)
Tính các giới hạn sau :
Câu II : (1 điểm) 1) Tìm a để hàm số
liên tục tại điểm .
Câu III : (1,5 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Câu IV : (1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
Câu V : (1 điểm)
Cho . Giải phương trình
Câu VI: (3,5 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. SA((ABC) và SA = a, AC = 2a.
Chứng minh rằng: (SBC) ( (SAB).
Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).
Tính góc giữa (SBC) và (ABC).
Dựng và tính độ dài đoạn vuông góc chung của SA và BC.
-----Hết-----
ĐỀ 1
ĐỀ THI HỌC KỲ II
MÔN : TOÁN KHỐI 11 CB
NĂM HỌC: 2013 – 2014
Thời gian làm bài: 90 phút
(((
A-ĐẠI SỐ : (6,5 điểm)
Câu I (2điểm): Tính giới hạn của hàm số
Câu II (1điểm): Tìm a để hàm số sau liên tục:
a) tại x=2
Câu III (1,5 điểm): Tính đạo hàm các hàm số sau:
1) y = (x3 – 3x )(x4 + x2 – 1) 2) 3)
Câu IV (1 điểm): Gọi (C) là đồ thị hàm số : . Viết ptrình tiếp tuyến của (C )
a) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 3x+y–1=0.
b) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x–7y–4=0.
Câu V (1 điểm):
Cho hàm số . Chứng minh rằng:
B-HÌNH HỌC : (3,5 điểm)
Câu VI (3,5 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, và .
a) CMR: Các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.
b) CMR: mp (SAC)mp(SBD) .
c) Tính góc giữa SC và mp (ABCD), góc giữa SC và mp (SAB).
d)) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC), khoảng cách từ điểm A đến mp (SCD).
ĐỀ THI THỬ
ĐỀ 2
ĐỀ THI HỌC KỲ II
MÔN : TOÁN KHỐI 11 CB
NĂM HỌC: 2013 – 2014
Thời gian làm bài: 90 phút
(((
A-ĐẠI SỐ : (6,5 điểm)
Câu I (2điểm): Tính giới hạn của hàm số
1) 2)
Câu II (1điểm): Tìm a để hàm số sau liên tục:
tại điểm x = 0.
Câu III (1,5 điểm): Tính đạo hàm các hàm số sau:
1.
2. 3. y = sin(cosx)
Câu IV (1 điểm): . Viết PTTT của đồ thị hàm số .
1. Biết tiếp tuyến tại điểm M ( -1; -2)
2. Biết tiếp tuyến vuông góc với đt .
Câu V (1 điểm): Cho hàm số: . Chứng minh rằng: 2y.y’’ – 1 =y’2
B-HÌNH HỌC : (3,5 điểm)
Câu VI (3,5 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A, AB = BC = a và AD = 2a. Hai mặt bên SAB, SAD cùng vuông góc với mặt đáy và SA = a.
a) CMR: BC mp(SAB).
b) CMR: CD.
c) Tính góc giữa SC và (ABCD), góc giữa SC và (SAB), góc giữa SD và (SAC).
d) Tính tang của góc giữa mp(SBC) và mp(ABCD).
e) Tính khoảng cách giữa SA và BD.
f) Tính khoảng cách từ A đến (SBD).
ĐỀ THI THỬ
ĐỀ THI HỌC KỲ II – Năm học 2013 – 2014
Môn TOÁN - Lớp 11(CB)
(Thời gian làm bài : 90 phút)
SBD :……………… PHÒNG :….
---------------------------------------------------------------
Câu I : (2 điểm)
Tính các giới hạn sau :
Câu II : (1 điểm) 1) Tìm a để hàm số
liên tục tại điểm .
Câu III : (1,5 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Câu IV : (1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
Câu V : (1 điểm)
Cho . Giải phương trình
Câu VI: (3,5 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. SA((ABC) và SA = a, AC = 2a.
Chứng minh rằng: (SBC) ( (SAB).
Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).
Tính góc giữa (SBC) và (ABC).
Dựng và tính độ dài đoạn vuông góc chung của SA và BC.
-----Hết-----
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất