Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập đạo hàm 11

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ôn tập đạo hàm 11
Người gửi: Nguyễn Trung Thành
Ngày gửi: 21h:46' 02-02-2018
Dung lượng: 544.0 KB
Số lượt tải: 820
Số lượt thích: 0 người
ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ

1. Định nghĩa đạo hàm tại một điểm
( Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; b) và x0 ( (a; b):
 =  ((x = x – x0, (y = f(x0 + (x) – f(x0) )
2. Ý nghĩa của đạo hàm
Ý nghĩa hình học:
+ f( (x0) là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại .
+ Khi đó phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại  là:
y – y0 = f( (x0).(x – x0)
3. Qui tắc tính đạo hàm
*(C)` = 0 * (x)( = 1 * (xn)( = n.xn–1  * * (u ( v)( = u( ( v(
*(uv)( = u(v + v(u *  (v ( 0) *(ku)( = ku( *(v
( Đạo hàm của hàm số hợp: Nếu u = g(x) có đạo hàm tại x là u(x và hàm số y = f(u) có đạo hàm tại u là y(u thì hàm số hợp y = f(g(x)) có đạo hàm tại x là: 
LOẠI 1 : ĐẠO HÀM BẰNG ĐỊNH NGHĨA :

PP: Giả sử cần tính đạo hàm của hàm số y =f(x) tại điểm x0.Ta thực hiện 2 bước :
+Bước 1. Cho số gia x tại điểm x0 , tính số gia y = f(x0+x) – f(x0)
+Bước 2. Tìm tỷ số
+Bước3 Tính giới hạn  f/(x0)=

Bài 1. Dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số sau tại các điểm:
1) f(x) = 2x2 + 3x + 1 tại x= 1 2) f(x) =  tại x= 1
Bài 2. Dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số sau(Tại điểm x tùy ý thuộc tập xác định
1) y = 5x – 7 2) y = 3x2 – 4x + 9 3) y =  4) y =  5) y = x3 + 3x – 5
LOẠI 2 : ĐẠO HÀM BẰNG CÔNG THỨC :

( Bảng các đạo hàm:
Hàm số thường gặp
Hàm hợp

(xn ) / = n.-1
(x0 )
(x >0)
( sinx)/ = cosx
(cosx)/ = - sinx
(tanx)/ = (xkZ)
(cotx)/ =(xkkZ)
 (un ) / = n.u/.u n -1
(u0)
(u>0)
( sinu)/ = u/ cosu
(cosu)/ = - u/ sinu
(tanu)/ = ( ukZ)
(cotu)/ = (ukZ)

( Một số công thức bổ sung:
1) ;
3) 

2) ;
4) 

 Bài 1 :Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
g)  h)  i)  k)  l ) 
Bài 2 : Tính đạo hàm của các hàm số sau: a)  b) 
c)  d)  e)  f) 
Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)  b)  c)  d) 
e)  f)  g)  h)  i) 
Bài 4:Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)  b)  c)  d)  e) 
f)  g)  h) 
LOẠI 3: ĐẠO HÀM CẤP CAO

PP: Để tính đạo hàm cấp 2, 3, 4, ... ta dùng công thức: 
Cho hàm số . a) Tính  b) Tính 
Tính đạo hàm của các hàm số đến cấp được chỉ ra:
a)  b)  c) d) 
e)  f) g)  i)
LOẠI 4:
 
Gửi ý kiến