Ôn tập giữa học kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Châu Ngọc Phượng
Ngày gửi: 18h:46' 22-03-2025
Dung lượng: 71.3 KB
Số lượt tải: 552
Nguồn:
Người gửi: Châu Ngọc Phượng
Ngày gửi: 18h:46' 22-03-2025
Dung lượng: 71.3 KB
Số lượt tải: 552
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thị Thu Hòa)
Ôn tập giữa kì II
Bài 1: (1 điểm)
Câu a: Số thích hợp điền vào ô trống trong phép tính: 267 x…. = 57 x 267 là:
A. 57
B. 75
C. 267
D. 15 219
Câu b: Kết quả phép tính 71 206 x 5 là:
A. 35 603
B. 35 630
C. 356 030
D. 365 030
Bài 2: (1 điểm)Câu a: Kết quả phép tính 234 500 : 100 là:
A. 2 344
B. 2 345
C. 2 346
D. 2 347
Câu b: Trung bình cộng của các số : 12; 14; 16; 18; 20 là:
A. 13
B. 14
C. 15
D. 16
Bài 3: (1 điểm) Cho dãy số liệu về tổng số bánh (đơn vị cái) mà cửa hàng bán được
trong 1 tuần ( từ thứ hai đến chủ nhật) như sau: 36, 57, 96, 56, 78, 92, 80
Câu a: dãy số liệu trên gồm ….. số?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu b: Cửa hàng bán được nhiều bánh nhất vào ngày thứ mấy?
A. thứ 2
B. thứ 3
C. thứ 4
D. thứ 5
Bài 4: (1 điểm)
3
Câu a: Phân số 8 là thương của phép chia nào?
B. 8 : 3
C. 30 : 8
A. 3 : 8
Câu b: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Phân số 54 có tử số và mẫu số là:
89
☐ tử số 89 và mẫu số 54
D. 80 : 3
☐ tử số 54 và mẫu số 89
Bài 5: (1 điểm)
4
Câu a: Phân số 12 bằng với phân số nào dưới đây? (0,5 điểm)
1
A. 3
4
B. 3
1
C. 12
Câu b: Phân số chỉ phần đã tô đen trong hình sau là: (0,5điểm)
2
D. 3
5
3
A. 3
5
B. 5
Bài 6: (2 điểm)
Câu a: Đặt tính rồi tính
A. 2 423 x 25
Câu b: Tính giá trị biểu thức
A. 214 728 + 391 028 x 2
3
C. 8
D. 8
B. 15 920 : 37
B. 920 312 – 18 021 x 5
Bài 7: Mi mua 7 quyển vở cùng loại phải trả 56 000 đồng. Hỏi Nam mua 9 quyển
vở cùng loại như vậy phải trả bao nhiêu tiền? (2 điểm)
ÔN TẬP 2
Bài 1: (1 đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a/ (13 x 7) x 30 = 13 x ( ... x 30) chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 7.
B.13.
C. 21.
D. 30.
b/ 4 x 25 = (... + 20) x 4 chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 4.
B. 5.
C. 20.
D. 25.
Bài 2: (1 đ)
a. Kết quả phép tính 36 : 12 = là :
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
b/ 8 x 12 = …. x 8 chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 8
Bài 3: (1đ)
B. 12
C. 14
D. 15
a/Bạn Nam ghi lại nhiệt độ vào buổi trưa các ngày trong một tuần như sau:
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
Chủ nhật
0
0
0
0
0
0
22 c
21 c
23 c
27 c
24 c
25 c
260c
Em hãy cho biết có bao nhiêu ngày nhiệt độ lớn hơn 250c ?
A. 1 ngày
B. 2 ngày
C. 3 ngày
D. 4 ngày
b/Quan sát biểu đồ cột trả lời câu hỏi sau:
Tính tổng thời gian ăn bữa trưa của bốn bạn là:
A. 100
B. 110
C. 120
D. 121
Bài 4:( 1đ): Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
25
a/ (0,5 đ). Phân số 40 được đọc là:
A. Hai mươi lăm phần bốn mươi. B. Hai mươi lăm gạch bốn mươi.
C. Hai mươi lăm chia bốn mươi. D. Bốn mươi phần hai mươi lăm.
5
b/ (0,5 đ). Phân số 4 có tử số là:
A. 4.
B. 5.
C. 45
D. 54.
4
Bài 5: a/ (0,5 đ) Phân số nào sau đây bằng với phân số: 5
9
A. 45
36
36
B. 55
C. 45
21
b/(0,5 đ) Rút gọn phân số 35 ta được phân số tối giản là:
36
D. 36
1
A. 4
3
4
B. 5
C. 5
35
D. 35
Bài 6:(2đ)
a/ Đặt tính rồi tính: 3 207 x 26
1554 : 42
b/ Tính giá trị của biểu thức a/ 24 : 12 x 48
20 x 5 x 512
Bài 7: (2đ) Mai có hai ngăn để sách. Ngăn trên có 15 quyển sách. Biết rằng, trung
bình mỗi ngăn có 20 quyển sách. Hỏi ngăn dưới có bao nhiêu quyển sách?
Bài 8 :(1đ)Tính giá trị của biểu thức :
89 175 – 37 076 : 46 x
100 ..............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Bài 1: (1 điểm)
Câu a: Số thích hợp điền vào ô trống trong phép tính: 267 x…. = 57 x 267 là:
A. 57
B. 75
C. 267
D. 15 219
Câu b: Kết quả phép tính 71 206 x 5 là:
A. 35 603
B. 35 630
C. 356 030
D. 365 030
Bài 2: (1 điểm)Câu a: Kết quả phép tính 234 500 : 100 là:
A. 2 344
B. 2 345
C. 2 346
D. 2 347
Câu b: Trung bình cộng của các số : 12; 14; 16; 18; 20 là:
A. 13
B. 14
C. 15
D. 16
Bài 3: (1 điểm) Cho dãy số liệu về tổng số bánh (đơn vị cái) mà cửa hàng bán được
trong 1 tuần ( từ thứ hai đến chủ nhật) như sau: 36, 57, 96, 56, 78, 92, 80
Câu a: dãy số liệu trên gồm ….. số?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu b: Cửa hàng bán được nhiều bánh nhất vào ngày thứ mấy?
A. thứ 2
B. thứ 3
C. thứ 4
D. thứ 5
Bài 4: (1 điểm)
3
Câu a: Phân số 8 là thương của phép chia nào?
B. 8 : 3
C. 30 : 8
A. 3 : 8
Câu b: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Phân số 54 có tử số và mẫu số là:
89
☐ tử số 89 và mẫu số 54
D. 80 : 3
☐ tử số 54 và mẫu số 89
Bài 5: (1 điểm)
4
Câu a: Phân số 12 bằng với phân số nào dưới đây? (0,5 điểm)
1
A. 3
4
B. 3
1
C. 12
Câu b: Phân số chỉ phần đã tô đen trong hình sau là: (0,5điểm)
2
D. 3
5
3
A. 3
5
B. 5
Bài 6: (2 điểm)
Câu a: Đặt tính rồi tính
A. 2 423 x 25
Câu b: Tính giá trị biểu thức
A. 214 728 + 391 028 x 2
3
C. 8
D. 8
B. 15 920 : 37
B. 920 312 – 18 021 x 5
Bài 7: Mi mua 7 quyển vở cùng loại phải trả 56 000 đồng. Hỏi Nam mua 9 quyển
vở cùng loại như vậy phải trả bao nhiêu tiền? (2 điểm)
ÔN TẬP 2
Bài 1: (1 đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a/ (13 x 7) x 30 = 13 x ( ... x 30) chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 7.
B.13.
C. 21.
D. 30.
b/ 4 x 25 = (... + 20) x 4 chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 4.
B. 5.
C. 20.
D. 25.
Bài 2: (1 đ)
a. Kết quả phép tính 36 : 12 = là :
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
b/ 8 x 12 = …. x 8 chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 8
Bài 3: (1đ)
B. 12
C. 14
D. 15
a/Bạn Nam ghi lại nhiệt độ vào buổi trưa các ngày trong một tuần như sau:
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
Chủ nhật
0
0
0
0
0
0
22 c
21 c
23 c
27 c
24 c
25 c
260c
Em hãy cho biết có bao nhiêu ngày nhiệt độ lớn hơn 250c ?
A. 1 ngày
B. 2 ngày
C. 3 ngày
D. 4 ngày
b/Quan sát biểu đồ cột trả lời câu hỏi sau:
Tính tổng thời gian ăn bữa trưa của bốn bạn là:
A. 100
B. 110
C. 120
D. 121
Bài 4:( 1đ): Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
25
a/ (0,5 đ). Phân số 40 được đọc là:
A. Hai mươi lăm phần bốn mươi. B. Hai mươi lăm gạch bốn mươi.
C. Hai mươi lăm chia bốn mươi. D. Bốn mươi phần hai mươi lăm.
5
b/ (0,5 đ). Phân số 4 có tử số là:
A. 4.
B. 5.
C. 45
D. 54.
4
Bài 5: a/ (0,5 đ) Phân số nào sau đây bằng với phân số: 5
9
A. 45
36
36
B. 55
C. 45
21
b/(0,5 đ) Rút gọn phân số 35 ta được phân số tối giản là:
36
D. 36
1
A. 4
3
4
B. 5
C. 5
35
D. 35
Bài 6:(2đ)
a/ Đặt tính rồi tính: 3 207 x 26
1554 : 42
b/ Tính giá trị của biểu thức a/ 24 : 12 x 48
20 x 5 x 512
Bài 7: (2đ) Mai có hai ngăn để sách. Ngăn trên có 15 quyển sách. Biết rằng, trung
bình mỗi ngăn có 20 quyển sách. Hỏi ngăn dưới có bao nhiêu quyển sách?
Bài 8 :(1đ)Tính giá trị của biểu thức :
89 175 – 37 076 : 46 x
100 ..............................................................................................................................
...............................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất