Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ON TAP HK II ANH 7

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:53' 18-04-2013
Dung lượng: 146.5 KB
Số lượt tải: 576
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Đức Vinh)
THE SECOND TERM REVISION
Grade 7
Vocabulary( Fron Unit 9 to Unit 16)
Grammar points:
I. The present simple tense (Thì hiện tại đơn)
II. The present progressive tense (Thì Hiện tại tiếp diễn)
III. The present simple tense and the present progressive tense (Thì Hiện tại đơn và Thì hiện tại tiếp diễn)
IV. The future simple tense.
V. a / an / some / any
VI. Adjectives and adverbs
VII. Would like… / want / need / should
VIII. Conjuntions
IX. Question words
X. Comparatives and superlatives
XI. a few / a little / a lot / lots of
XII. Prepositions
XIII. Phonetics
XIV. Suggestions with “Let’s …/ What about…?/ Why don’t we…?”
XV. So / too / either / neither

► SO, TOO, EITHER, NEITHER:
1. SO, TOO: ( cũng vậy) :được sử dụng trong câu khẳng định.“So”đứng ở đầu câu; “too” đứng ở cuối câu.
Ex: Hoa is hungry and I am, too
so am I.
2. EITHER, NEITHER: (cũng không): được sử dụng trong câu phủ định. “Neither” đứng ở đầu câu; “either” đứng ở cuối câu.
Ex: Hoa isn’t hungry and I am not, either.
neither am I.
► Adjectives and Adverbs:
1. Adjectives: tính từ
Vị trí: tính từ thường đứng sau động từ to be hoặc đứng trước danh từ và bổ nghĩa cho danh từ đó.
Ex: 1. She is beautiful. 2. She is a beautiful girl.
Tính từ danh từ
Ngoài động từ “to be” , một số động từ theo sau là tính từ như:look, seem, get, become,…
2. Adverbs: trạng từ
Vị trí: trạng từ thường đứng sau động từ thường và bổ nghĩa cho động từ đó hoặc đứng đầu câu và bổ nghĩa cho cả câu.
Ex: 1. He drives carefully. 2. Suddenly, the light went out
động từ thường trạng từ
Mối liên hệ giữa tính từ và trạng từ: tính từ + ly trạng từ


Ex: Một số trường hợp đặc biệt (adverbs of manner)
Adjective
Adverb
 Adjective
Adverb

bad
careful
safe
skillful

badly
carefully
safely
skillfully
good
hard
early
fast
late
well
hard
early
fast
late


Ex:1. He is a careful driver. He drives carefully.
2. She is a good badminton player. She plays well

DRILL: Complete the sentences with the correct adjectives or adverbs:
My brother is a good badminton player. He plays -------------- .
Lan’s sister is a ------------------- swimmer. She swims quickly.
Na’s father is a safe driver. He drives ------------------- .
I’m a --------------- soccer player. I play badly.
My mother is a slow cyclist. She cycles ------------------ .
Ha is a ------------------- table tennis player. She plays skillfully.
Mr Hai is a careful driver. He drives ---------------------- .
The boys are --------------- soccer player. They play well.

► Modal verbs (động từ khiếm khuyết): can, must, should, ought to
1. can : có thể _ can’t : không thể
Sử dụng ‘can’ hoặc ‘can’t’ để diễn tả khả năng.
Ex: She can speak English. ( cô ấy có thể nói tiếng Anh)
Sử dụng ‘can’ hoặc ‘can’t’ để diễn tả sự xin phép hay cho phép.
Ex: Can I watch TV now, Mum?
No, you can’t. You must finish your dinner first.
2. should = ought to : nên . Dùng để diễn tả lời khuyên.
Ex: 1.You should study hard. ( Em nên học hành chăm chỉ)
2. Children shouldn’t eat too much candy. It’s not good for their health. ( Trẻ con không nên ăn quá nhiều kẹo. Nó không tốt cho sức khoẻ của chúng).
3. must ; mustn’t:
Must: phải, ắt hẳn là . Được dùng để diễn tả sự bắt buộc hay suy đoán.
Ex: 1. The traffic lights are red . You must stop. ( Đèn giao thông đã đỏ rồi . Bạn phải dừng lại)
2. Minh was absent today. He must be ill. ( Hôm nay Minh nghỉ học. Ắt hẳn là cậu ấy bị ốm)
Mustn’t : không được . Dùng để diễn tả sự cấm đoán.
Ex: You mustn’t forget to finish your homework before watching TV. ( Con không được quên làm xong bài tập về nhà trước khi xem ti vi.)
DRILL : Complete these sentences with : can, must , should, ought:
1. You ------------ wash your hands before meals.
2
 
Gửi ý kiến