Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ôn tập hk2 ngắn đủ hóa 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thành Trung
Ngày gửi: 06h:56' 22-06-2020
Dung lượng: 28.1 KB
Số lượt tải: 440
Số lượt thích: 0 người
Câu 1. Trong phản ứng: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O. Câu nào sau đây đúng.
A. SO2 bị oxi hóa và H2S bị khử B. SO2 bị khử và H2S bị oxi hóa
C. SO2 khử H2S thành S. D. SO2 là chất khử vừa là chất oxi hóa.
Câu 2. Muối NaClO có tên là
A. natri hipoclorơ B. natri hipoclorit C. natri peclorat D. natri hipoclorat
Câu 3. Có thể phân biệt khí CO2 và SO2 bằng
A. nước vôi trong có dư. B. dung dịch brom. C. đá vôi. D. dung dịch NaOH.
Câu 4. Để tẩy uế trong bệnh viện người ta thường dùng hóa chất là
A. tia phóng xạ B. khí ozon C. nước Gia–ven D. clorua vôi
Câu 5. Kết tủa đen xuất hiện khi dẫn khí H2S vào dung dịch
A. Pb(NO3)2. B. Brom. C. nước vôi trong D. Na2SO3.
Câu 6. Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất.
A. tăng dần. B. giảm dần. C. không thay đổi. D. tăng rồi giảm.
Câu 7. Trong sơ đồ phản ứng sau: S → H2S → A → H2SO4 (loãng) → Khí B. Chất A, B lần lượt là
A. SO2; H2. B. SO2; H2S. C. SO3; H2. D. H2; SO3.
Câu 8. Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng
A. cấu hình e ở lớp ngoài cùng. B. tính chất vật lý.
C. số oxi hóa thấp nhất. D. loại liên kết hóa học ở dạng đơn chất.
Câu 9. Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với HCl?
A. Fe2O3, KMnO4, Cu và AgNO3. B. Fe2O3, KMnO4, Fe, CuO và AgNO3.
C. Fe, CuO, H2SO4, Ag và CaCO3. D. KMnO4, Hg, Fe, H2SO4 và Mg(OH)2.
Câu 10. Kim loại nào sau đây sẽ thụ động hóa khi gặp dd H2SO4đặc, nguội.
A. Al và Zn. B. Al và Fe C. Fe và Cu. D. Fe và Mg.
Câu 11. Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.
A. Al B. Fe C. Hg D. Cu
Câu 12. Dãy chất gồm những chất vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là:
A. H2S, SO2 B. SO2, H2SO4 C. F2, SO2 D. S, SO2
Câu 13. Dãy kim loại nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dd H2SO4 loãng là:
A. Cu, Zn, Na B.Ag, Fe, Ba, Sn C. K, Mg,Al,Fe, Zn D. Au, Pt, Al
Câu 14. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 đặc, Ba(OH)2, HCl là:
A. Cu B. SO2 C. Quỳ tím D. O2
Câu 15. Nhiệt phân hoàn toàn 3,634 gam KMnO4, thể tích O2 thu được là :
A. 224 ml B. 257,6 ml C. 515,2 ml D. 448 ml
Câu 16. Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là:
A. +1;+3;+5;+7 B. -2,0,+4,+6 C. -1;0;+1;+3;+5;+7 D. -2;0;+6;+7
Câu 17. Hấp thụ 8,96 lit khí SO2 (đktc) bằng 300ml dung dịch NaOH 2M. Muối nào được tạo thành sau phản ứng?
A. Na2SO3. B. Na2SO3 và NaHSO3.C. NaHSO3 và SO2 dư. D. NaHSO3
Câu 18. Cho sơ đồ sau: X ( S ( Y ( H2SO4 ( X. X, Y lần lượt là
A. H2S; SO2 B. SO2; H2S C. FeS; SO3 D. A và B
Câu 19. Vị trí của O2 trong bảng HTTH là
A. Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA C. Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA
B. Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm
 
Gửi ý kiến