Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ôn tập HKI Toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phan Linh
Ngày gửi: 20h:09' 16-10-2023
Dung lượng: 250.2 KB
Số lượt tải: 197
Nguồn:
Người gửi: Trần Phan Linh
Ngày gửi: 20h:09' 16-10-2023
Dung lượng: 250.2 KB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HK I TOÁN 9
Năm học: 2021-2022
--------Câu 1: Biểu thức
A. x ∈ R
có nghĩa khi nào?
B. x > 4
C. x ≤ 4
Câu 2: Kết quả của phép tính
A. 6
D. x ∈ R\{4}
là
B. 4√ 2
C. - 4√ 2
D. -6
C. ±3
D. 81
C. 3|a|b2
D. 3a|b2|
C. x = 121
D. x = 4
C. x = 13
D. x = 11
C. x = 9
D. x = 4
Câu 3: Căn bậc hai số học của 9 là
A. 3
B. -3
Câu 4: Rút gọn biểu thức
A. 3ab2
B. 3a2b
Câu 5: Nếu
A. x = 11
bằng
thì giá trị của x là
B. x = -1
Câu 6: Giá trị của x để
A. x = 2
Câu 7: Nếu
A. x = 3
là
B. x = 4
thì giá trị của x là
B. x = 9/5
Câu 8: Trong các nhận xét sau, nhận xét nào sai ?
A. Căn bậc hai số học của 36 là 6 và -6.
B. 25 có hai căn bậc hai là 5 và -5.
C. Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính nó.
D. Số -7 không có căn bậc hai.
Câu 9: Một mảnh vườn hình vuông có diện tích bằng diện tích của một hình chữ nhật có chiều
dài là 9 m và chiều rộng là 4 m. Hỏi cạnh của mảnh vườn hình vuông đó bằng bao nhiêu ?
A. 6m
B. 8m
Câu 10: Điều kiện xác định của biểu thức
A. x = 7/4.
B. x ≥ 7/4.
C. 7m
là
C. x ≤ 4/7.
Câu 11: Giá trị của biểu thức
A. S = 12.
B. S = 2.
D. 36m
D. x > 4/7.
là
C. S = √ 5
D. S = 2√ 5
Câu 12: Phân tích biểu thức x2 - 2√ 3.x + 3 thành nhân tử có kết quả là
A. (x - √ 3)2.
B. (√ x - 3)2.
Câu 13: Kết quả rút gọn của biểu thức
C. (x + √ 3)2.
D. (x - √ 3)(x + √ 3).
(với a, b > 0) là
Câu 14: Giá trị của biểu thức
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Câu 15: Rút gọn biểu thức:
Câu 16: Rút gọn các biểu thức sau:
A. 8
B. 12
C. 10
D. 14
Câu 17: Rút gọn biểu thức:
Câu 18: Cho x ≥ 0; phân tích đa thức E = 3 - x thành nhân tử, kết quả là
Câu 19: Rút gọn các biểu thức sau:
A. 4
B. -3
Câu 20: Giá trị của biểu thức
A. -xy2
B. xy2
C. -5
khi rút gọn là
C. -x2y
D. -9
D. x2y
Câu 21: Nghiệm của phương trình
Câu 22: Giá trị của x trong phương trình
A. 10
B. 10 và -6
là
C. -6
Câu 23: Nghiệm của phương trình
A. 2
B. 3
Câu 24: Rút gọn biểu thức
A. 9a
D. -8
là
C. 4
D. 5
với a>0; b> 0; ta được kết quả
B.9a2
Câu 25: Rút gọn biểu thức
C.-3a
D. 3a
với a > 0; b < 0 ta được kết quả
Câu 26: Tìm x biết:
A. x = 2
B. x = 5
C. x = 10
D. x = 125
C. 2
D. 3
Câu 27: Giá trị của biểu thức
A. 1
B. 0
Câu 28: Rút gọn biểu thức
với x > y > 0 ; ta được kết quả
Câu 29: Rút gọn biểu thức
với y < 1; x ≠ 1 ta được kết quả
Câu 30: Tính
Câu 31: Rút gọn biểu thức
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
B. -1
C. 17
D. 1
Câu 32: Tính
A. 15
Câu 33: Rút gọn:
(với x ≥ 0; y ≥ 0; x ≠ y )
Câu 34: Giá trị của biểu thức
Câu 35: Rút gọn biểu thức
là
với a > 0 ta được
Câu 36: Rút gọn biểu thức
A. 1
B. 2
C. 3
B. x = 13
C. x = 4
D. 4
Câu 37: Rút gọn biểu thức :
Câu 38: Tìm x biết
A. x = 1
D. x = 6
Câu 39: Kết quả của phép tính
là
Câu 40: Tìm kết quả đúng
A. -3
B. 3
C. 6
D.- 6
B. 2a
C. – 2a
D. – a
Câu 41: Rút gọn
A. a
Câu 42: Rút gọn
A. -5b2(a+1)
B.5b2(a+1)
C. -5b2(a -1)
D. Đáp án khác
Câu 43: Cho hình 1. Chỉ ra hệ thức sai.
A. c2 = a.c'
B. h2 = b'.c'
C. b.c = a.h
Câu 44: Cho một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 6 cm và 8 cm. Độ dài đường cao
xuất phát từ đỉnh góc vuông là:
A. 10 cm
B. 4,8 cm
C. 4,9 cm
D. 5 cm
Câu 45: Đường cao của một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn có độ dài lần lượt
là 4 và 9. Độ dài đường cao của tam giác vuông đó là:
A. 5
B. 6
C.7
D. 8
Câu 46: Gía trị của biểu thức B = cos620 - sin 280 là:
A. 0
B. 2 cos 620
C. 2 sin 280
D. 0,5
Câu 47: ∆ABC vuông tại A, BC = 25, AC = 15. Số đo góc C bằng?
A. 510
B. 520
C. 530
D. 540
Câu 48: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là
đúng?
A. AH2 = AB.AC
B. AH2 = BH.CH
C. AH2 = AB.BH
D. AH2 = CH.BC
Câu 49: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 9cm; CH = 16cm.
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A. AH = 15 cm
B. AB = 12 cm
C. AC = 20 cm
D. AH = 12 cm
Câu 50: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tính diện tích tam giác ABC biết
AH = 12 cm; BH = 9cm.
A. 100 cm2
B. 150 cm2
C. 125 cm2
D. 200 cm2
Câu 51: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là
sai?
Câu 52: Tính x, y trong hình vẽ sau:
A. x = 7,2; y = 11,8
12
B. x = 7; y = 12
Câu 53: Tính x, y trong hình vẽ sau:
C. x = 7,2; y = 12,8
D. x = 7,2; y =
A. x = 3,6; y = 6,4
B. y = 3,6; x = 6,4
C. x = 4; y = 6
D. x = 2; y = 7,2
Câu 54: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm; BH = 4,5 cm.
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. AB = 1
B. AC = 7,5
C. BC= 12, 5
Câu 55: Cho α là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định đúng.
Câu 56: Cho α là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định sai.
Câu 57: Tính x, y trong hình vẽ sau:
D. HC = 9
Câu 58: Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính
Câu 59: Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó
bằng
Câu 60: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là
sai?
Câu 61: Tính x, y trong hình vẽ sau:
A. x = 7,2; y = 11,8
B. x = 7; y = 12
C. x = 7,2; y = 12,8
D. x = 7,2; y = 12
C. x = 4; y = 6
D. x = 2; y = 7,2
Câu 62: Tính x, y trong hình vẽ sau:
A. x = 3,6; y = 6,4
B. y = 3,6; x = 6,4
Câu 63: Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết rằng AB = 4cm; AC = 5cm. Giá trị
của
Câu 64: Tính x trong hình vẽ sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
A. x ≈ 8,81
B. x ≈ 8,82
Câu 65: Tính x, y trong hình vẽ sau
C. x ≈ 8,83
D. x ≈ 8,80
Năm học: 2021-2022
--------Câu 1: Biểu thức
A. x ∈ R
có nghĩa khi nào?
B. x > 4
C. x ≤ 4
Câu 2: Kết quả của phép tính
A. 6
D. x ∈ R\{4}
là
B. 4√ 2
C. - 4√ 2
D. -6
C. ±3
D. 81
C. 3|a|b2
D. 3a|b2|
C. x = 121
D. x = 4
C. x = 13
D. x = 11
C. x = 9
D. x = 4
Câu 3: Căn bậc hai số học của 9 là
A. 3
B. -3
Câu 4: Rút gọn biểu thức
A. 3ab2
B. 3a2b
Câu 5: Nếu
A. x = 11
bằng
thì giá trị của x là
B. x = -1
Câu 6: Giá trị của x để
A. x = 2
Câu 7: Nếu
A. x = 3
là
B. x = 4
thì giá trị của x là
B. x = 9/5
Câu 8: Trong các nhận xét sau, nhận xét nào sai ?
A. Căn bậc hai số học của 36 là 6 và -6.
B. 25 có hai căn bậc hai là 5 và -5.
C. Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính nó.
D. Số -7 không có căn bậc hai.
Câu 9: Một mảnh vườn hình vuông có diện tích bằng diện tích của một hình chữ nhật có chiều
dài là 9 m và chiều rộng là 4 m. Hỏi cạnh của mảnh vườn hình vuông đó bằng bao nhiêu ?
A. 6m
B. 8m
Câu 10: Điều kiện xác định của biểu thức
A. x = 7/4.
B. x ≥ 7/4.
C. 7m
là
C. x ≤ 4/7.
Câu 11: Giá trị của biểu thức
A. S = 12.
B. S = 2.
D. 36m
D. x > 4/7.
là
C. S = √ 5
D. S = 2√ 5
Câu 12: Phân tích biểu thức x2 - 2√ 3.x + 3 thành nhân tử có kết quả là
A. (x - √ 3)2.
B. (√ x - 3)2.
Câu 13: Kết quả rút gọn của biểu thức
C. (x + √ 3)2.
D. (x - √ 3)(x + √ 3).
(với a, b > 0) là
Câu 14: Giá trị của biểu thức
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Câu 15: Rút gọn biểu thức:
Câu 16: Rút gọn các biểu thức sau:
A. 8
B. 12
C. 10
D. 14
Câu 17: Rút gọn biểu thức:
Câu 18: Cho x ≥ 0; phân tích đa thức E = 3 - x thành nhân tử, kết quả là
Câu 19: Rút gọn các biểu thức sau:
A. 4
B. -3
Câu 20: Giá trị của biểu thức
A. -xy2
B. xy2
C. -5
khi rút gọn là
C. -x2y
D. -9
D. x2y
Câu 21: Nghiệm của phương trình
Câu 22: Giá trị của x trong phương trình
A. 10
B. 10 và -6
là
C. -6
Câu 23: Nghiệm của phương trình
A. 2
B. 3
Câu 24: Rút gọn biểu thức
A. 9a
D. -8
là
C. 4
D. 5
với a>0; b> 0; ta được kết quả
B.9a2
Câu 25: Rút gọn biểu thức
C.-3a
D. 3a
với a > 0; b < 0 ta được kết quả
Câu 26: Tìm x biết:
A. x = 2
B. x = 5
C. x = 10
D. x = 125
C. 2
D. 3
Câu 27: Giá trị của biểu thức
A. 1
B. 0
Câu 28: Rút gọn biểu thức
với x > y > 0 ; ta được kết quả
Câu 29: Rút gọn biểu thức
với y < 1; x ≠ 1 ta được kết quả
Câu 30: Tính
Câu 31: Rút gọn biểu thức
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
B. -1
C. 17
D. 1
Câu 32: Tính
A. 15
Câu 33: Rút gọn:
(với x ≥ 0; y ≥ 0; x ≠ y )
Câu 34: Giá trị của biểu thức
Câu 35: Rút gọn biểu thức
là
với a > 0 ta được
Câu 36: Rút gọn biểu thức
A. 1
B. 2
C. 3
B. x = 13
C. x = 4
D. 4
Câu 37: Rút gọn biểu thức :
Câu 38: Tìm x biết
A. x = 1
D. x = 6
Câu 39: Kết quả của phép tính
là
Câu 40: Tìm kết quả đúng
A. -3
B. 3
C. 6
D.- 6
B. 2a
C. – 2a
D. – a
Câu 41: Rút gọn
A. a
Câu 42: Rút gọn
A. -5b2(a+1)
B.5b2(a+1)
C. -5b2(a -1)
D. Đáp án khác
Câu 43: Cho hình 1. Chỉ ra hệ thức sai.
A. c2 = a.c'
B. h2 = b'.c'
C. b.c = a.h
Câu 44: Cho một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 6 cm và 8 cm. Độ dài đường cao
xuất phát từ đỉnh góc vuông là:
A. 10 cm
B. 4,8 cm
C. 4,9 cm
D. 5 cm
Câu 45: Đường cao của một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn có độ dài lần lượt
là 4 và 9. Độ dài đường cao của tam giác vuông đó là:
A. 5
B. 6
C.7
D. 8
Câu 46: Gía trị của biểu thức B = cos620 - sin 280 là:
A. 0
B. 2 cos 620
C. 2 sin 280
D. 0,5
Câu 47: ∆ABC vuông tại A, BC = 25, AC = 15. Số đo góc C bằng?
A. 510
B. 520
C. 530
D. 540
Câu 48: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là
đúng?
A. AH2 = AB.AC
B. AH2 = BH.CH
C. AH2 = AB.BH
D. AH2 = CH.BC
Câu 49: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 9cm; CH = 16cm.
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A. AH = 15 cm
B. AB = 12 cm
C. AC = 20 cm
D. AH = 12 cm
Câu 50: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tính diện tích tam giác ABC biết
AH = 12 cm; BH = 9cm.
A. 100 cm2
B. 150 cm2
C. 125 cm2
D. 200 cm2
Câu 51: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là
sai?
Câu 52: Tính x, y trong hình vẽ sau:
A. x = 7,2; y = 11,8
12
B. x = 7; y = 12
Câu 53: Tính x, y trong hình vẽ sau:
C. x = 7,2; y = 12,8
D. x = 7,2; y =
A. x = 3,6; y = 6,4
B. y = 3,6; x = 6,4
C. x = 4; y = 6
D. x = 2; y = 7,2
Câu 54: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm; BH = 4,5 cm.
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. AB = 1
B. AC = 7,5
C. BC= 12, 5
Câu 55: Cho α là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định đúng.
Câu 56: Cho α là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định sai.
Câu 57: Tính x, y trong hình vẽ sau:
D. HC = 9
Câu 58: Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính
Câu 59: Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó
bằng
Câu 60: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là
sai?
Câu 61: Tính x, y trong hình vẽ sau:
A. x = 7,2; y = 11,8
B. x = 7; y = 12
C. x = 7,2; y = 12,8
D. x = 7,2; y = 12
C. x = 4; y = 6
D. x = 2; y = 7,2
Câu 62: Tính x, y trong hình vẽ sau:
A. x = 3,6; y = 6,4
B. y = 3,6; x = 6,4
Câu 63: Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết rằng AB = 4cm; AC = 5cm. Giá trị
của
Câu 64: Tính x trong hình vẽ sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
A. x ≈ 8,81
B. x ≈ 8,82
Câu 65: Tính x, y trong hình vẽ sau
C. x ≈ 8,83
D. x ≈ 8,80
 









Các ý kiến mới nhất