Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ÔN TẬP HÓA 10 KÌ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hoài Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:14' 20-04-2016
Dung lượng: 187.5 KB
Số lượt tải: 1176
Số lượt thích: 0 người
Câu 1: Trong phản ứng: Fe + Cu(NO3)2 ( Fe(NO3)2 + Cu. Chất khử làA. Fe B. Cu(NO3)2 C. Fe(NO3)2 D. Cu
Câu 2: Trong phản ứng: MnO2 + 4HCl ( MnCℓ2 + Cℓ2 + 2H2O. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là A. 4/1. B. 1/4. C. 1/1. D. 1/2.
Câu 3: Cho phản ứng: S + 2H2SO4 ( 3SO2 + 2H2O. Trong phản ứng này số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa lần lượt là A. 1: 2 B. 1 : 3 C. 3 : 1 D. 2: 1
Câu 4: Cho PT hóa học (với a, b, c, d là các hệ số): aFeSO4+bCl2(cFe2(SO4)3+dFeCl3. Tỉ lệ a : c là
A. 4 : 1. B. 3 : 2. C. 2 : 1. D. 3 :1.
Câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen làA. ns2np4 B. ns2np3 C. ns2np5 D. ns2np6
Câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA làA. ns2np4 B. ns2np3 C. ns2np5 D. ns2np6
Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?
A. Ở điều kịên thường là chất khí B. Tác dụng mạnh với nước
C. Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D. Có tính oxi hoá mạnh
Câu 8: Khí Cl2 không tác dụng với A. khí O2 B. H2O C. dung dịch Ca(OH)2 D. dung dịch NaOH
Câu 9: Sục khí clo vào lượng dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, sản phẩm là
A. NaCl, NaClO B. NaCl, NaClO2 C. NaCl, NaClO3 D. chỉ có NaCl.
Câu 10: Sục khí clo vào dung dịch KOH đun nóng thì sản phẩm là
A. KCl, KClO B. KCl, KClO2 C. KCl, KClO3 D. KCl, KClO4
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, ta thường điều chế clo bằng cách
A. điện phân nóng chảy NaCl khan. B. phân huỷ HCl. C. cho HCl tác dụng với MnO2. D. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, clo được điều chế bằng cách cho HCl đặc phản ứng với
A. NaCl. B. Fe. C. F2. D. KMnO4.
Câu 13: Công thức phân tử của clorua vôi là A. Cl2.CaO B. CaOCl2 C. CaCl2 D. Ca(OH)2 và CaO
Câu 14: Chất không đựng trong lọ thủy tinh là A. HF B. HCl đặc C. H2SO4 đặc D. HNO3 đặc
Câu 15: Phản ứng chứng tỏ HCl có tính khử là
A. MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + H2O B. 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
C. 2HCl + CuOCuCl2 + H2O D. 2HCl + ZnZnCl2 + H2
Câu 16: Trong các chất sau ,dãy nào gồm các chất đều tác dụng với HCl?
A. AgNO3; MgCO3; BaSO4 B. Al2O3; KMnO4; Cu C. Fe ; CuO ; Ba(OH)2 D. CaCO3; H2SO4; Mg(OH)2
Câu 17: ho các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr và NaI. Thuốc thử dùng để phân biệt được chúng là
A. CuSO4. B. KOH. C. hồ tinh bột. D. AgNO3.
Câu 18: Chọn phát biểu đúng?
A. Brom là chất lỏng màu xanh. B. Iot là chất rắn màu đỏ.C. Clo là khí màu vàng lục. D. Flo là khí màu vàng.
Câu 19: Có các chất: MnO2, FeO, Ag, CaCO3, C, AgNO3. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Không tồn tại đồng thời cặp chất NaF và AgNO3 B. Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
C. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl D. Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo
Câu 24: Nhóm gồm các chất dùng để điều chế trực tiếp ra oxi trong phòng thí nghiệm là:
A. KClO3, CaO, MnO2 B. KMnO4
 
Gửi ý kiến