ÔN TẬP HỌC KỲ II (HƠN 300 ĐỀ)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:08' 28-03-2009
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:08' 28-03-2009
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Tây Sơn KIỂM TRA HỌC KỲ II
Gv: Trương Công Nghiệp Môn : Toán 7 ; Thời gian: 90 phút
Điểm
Lời phê của thầy
I. Phần trắc nghiệm (3đ)
Bài 1: Trong bài tập dưới đây có nêu kèm theo các câu trả lời A,B,C. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Điểm kiểm tra toán của các bạn trong một tổ được ghi ở bảng sau:
Tên
Hiền
Bình
Hưng
Phú
Kiên
Hoa
Tiến
Hà
Liên
Na
Điểm
8
7
7
10
3
7
6
8
6
7
a/ Tần số của điểm 7 là:
A.7 B.4 C. Hưng, Bình,Hoa,Na
b/ Số trung bình cộng của điểm kiểm tra của tổ là:
A.7 B.7/10 C.6,9
Bài 2: (1,5đ)
Hãy ghép đôi hai ý ở hai cột để được khẳng định đúng
a/ Đường trung trực ứng với cạnh BC 1/ là đoạn vuông góc kẻ từ A đến
b/ Đường phân giác xuất phát từ đỉnh A đoạn BC
c/ Đường cao xuất phát từ đỉnh A 2/ là đoạn thẳng nối A với trung
điểm của cạnh BC
d/ Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh 3/ là đường thẳng vưông góc với
A cạnh BC tại trung điểm của nó.
4/ là đoạn thẳng có hai mút là
đỉnh A và giao điểm của cạnh
BC với tia phân giác của góc A
a/→…………..
b/→………….
c/→………….
d/→………….
II. Phần tự luận: (7đ)
Bài 3:(1đ)
Tìm x , biết.
(3x+2)-(x-1)=4(x+1)
Bài 4:(1đ) Thực hiện phép tính.
(1/2+3/5-1/3).0,8+0,5(-5/2):5/4
Bài 5:(2đ)
Cho đa thức :
P(x)=5x3+2x4-x2+3x2-x3-x4+1-4x3
a/ Thu gọn và sắp xếp đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b/ Tính P(1) và P(-1).
c/ Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm.
Bài 6:(3đ)
Cho tam giác vuông ABC có ( A=900. Đường trung trực của ABcắt AB tại Evà BC tại F.
a/ Chứng minh : FA=FB
b/ Từ F vẽ FH AC (H(AC). Chứng minh FH EF.
c/Chứng minh FH=AE.
d/Chứng minh EH BC và EH=BC/2
ĐÁP ÁN:
Bài 1:(1,5đ)
a/ B.4 (0,75đ)
b/ C. 6,9 (0,75đ)
Bài 2: (1,5đ)
a/→3 (0,5đ)
b/→4 (0,5đ)
c/→1 (0,25đ)
d/→2 (0,25đ)
Bài 3: (1đ)
X=-1/2
Bài 4: (1đ)
Kết quả: -29/75
Bài 5: (2đ)
a/ P(x)=x4+2x2+1 (1đ)
b/ P(1)=3 ; P(-1)=3 (0,5đ)
c/ Chứng tỏ đúng (0,5đ)
Bài 6:(3đ)
Hình vẽ, giả thiết ,kết luận (0,5đ)
Câu a/ (0,75đ)
Câu b/ (0,5đ)
Câu c/ (0,5đ)
Câu d/ (0,75đ)
Gv: Trương Công Nghiệp Môn : Toán 7 ; Thời gian: 90 phút
Điểm
Lời phê của thầy
I. Phần trắc nghiệm (3đ)
Bài 1: Trong bài tập dưới đây có nêu kèm theo các câu trả lời A,B,C. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Điểm kiểm tra toán của các bạn trong một tổ được ghi ở bảng sau:
Tên
Hiền
Bình
Hưng
Phú
Kiên
Hoa
Tiến
Hà
Liên
Na
Điểm
8
7
7
10
3
7
6
8
6
7
a/ Tần số của điểm 7 là:
A.7 B.4 C. Hưng, Bình,Hoa,Na
b/ Số trung bình cộng của điểm kiểm tra của tổ là:
A.7 B.7/10 C.6,9
Bài 2: (1,5đ)
Hãy ghép đôi hai ý ở hai cột để được khẳng định đúng
a/ Đường trung trực ứng với cạnh BC 1/ là đoạn vuông góc kẻ từ A đến
b/ Đường phân giác xuất phát từ đỉnh A đoạn BC
c/ Đường cao xuất phát từ đỉnh A 2/ là đoạn thẳng nối A với trung
điểm của cạnh BC
d/ Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh 3/ là đường thẳng vưông góc với
A cạnh BC tại trung điểm của nó.
4/ là đoạn thẳng có hai mút là
đỉnh A và giao điểm của cạnh
BC với tia phân giác của góc A
a/→…………..
b/→………….
c/→………….
d/→………….
II. Phần tự luận: (7đ)
Bài 3:(1đ)
Tìm x , biết.
(3x+2)-(x-1)=4(x+1)
Bài 4:(1đ) Thực hiện phép tính.
(1/2+3/5-1/3).0,8+0,5(-5/2):5/4
Bài 5:(2đ)
Cho đa thức :
P(x)=5x3+2x4-x2+3x2-x3-x4+1-4x3
a/ Thu gọn và sắp xếp đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b/ Tính P(1) và P(-1).
c/ Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm.
Bài 6:(3đ)
Cho tam giác vuông ABC có ( A=900. Đường trung trực của ABcắt AB tại Evà BC tại F.
a/ Chứng minh : FA=FB
b/ Từ F vẽ FH AC (H(AC). Chứng minh FH EF.
c/Chứng minh FH=AE.
d/Chứng minh EH BC và EH=BC/2
ĐÁP ÁN:
Bài 1:(1,5đ)
a/ B.4 (0,75đ)
b/ C. 6,9 (0,75đ)
Bài 2: (1,5đ)
a/→3 (0,5đ)
b/→4 (0,5đ)
c/→1 (0,25đ)
d/→2 (0,25đ)
Bài 3: (1đ)
X=-1/2
Bài 4: (1đ)
Kết quả: -29/75
Bài 5: (2đ)
a/ P(x)=x4+2x2+1 (1đ)
b/ P(1)=3 ; P(-1)=3 (0,5đ)
c/ Chứng tỏ đúng (0,5đ)
Bài 6:(3đ)
Hình vẽ, giả thiết ,kết luận (0,5đ)
Câu a/ (0,75đ)
Câu b/ (0,5đ)
Câu c/ (0,5đ)
Câu d/ (0,75đ)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất