Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

ÔN TẬP HỮU CƠ 12- PHẦN LÍ THUYẾT

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thơm
Ngày gửi: 13h:03' 14-12-2018
Dung lượng: 104.5 KB
Số lượt tải: 422
Số lượt thích: 1 người (nguyễn khôi nguyên)
CÁC POLIME THƯỜNG GẶP
Định nghĩa 3 loại vật liệu polime
+ Chất dẻo là …………………………………………………………………………………………………………………

+ Tơ là…………………………………………………………………………………………………………………………

+ Cao su là……………………………………………………………………………………………………………………

Vật liệu compozit là gì ? Polime đóng vai trò gì trong vật liệu compozit?
…………………………………………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................................................
TÊN GỌI
CTPT
M
ĐIỀU CHẾ

PE
(C2H4)n



PP
(C3H6)n



PVC
(C2H3Cl)n



PVA




Tơ Clorin
C2nH3n-kCln+k



Tơ Olon (tơ nitron, poliacriloitrin)
(C3H3N)n



Tơ nion-6 (tơ capron, policaproamit)
[NH(CH2)5CO]n



Tơ nilon-7 (tơ enang, polienantamit)
[NH(CH2)6CO]n



Tơ nion-6,6
[NH-(CH2)4 -NH-CO-(CH2)4-CO]n



Teflon
(CF2-CF2)n



Lapsan




Thủy tinh hữu cơ
(C5H8O2)n



Cao su buna
(C4H6)n



Cao su buna-S
(C4H6)n(C8H8)m



Cao su isopren/ cao su thiên nhiên
(C5H8)n



Tinh bột/ xenlulozo










1. Các loại chất dẻo thường gặp: ……………………………………………………………………………………………...
2. Các loại tơ thường gặp:
*Nguồn gốc thiên nhiên ……………………………………………………………………………………………...
*Nguồn gốc hóa học
+ nhân tạo (bán tổng hợp) ……………………………………………………………………………………………...
+ tổng hợp……………………………………………………………………………………………...
3. Điều chế polime

trùng ngưng
trùng hợp

Chất dẻo




Cao su




Tơ





Trong đó có………………………….có thể điều chế bằng pp trùng ngưng hoặc pp trùng hợp
4. Cấu trúc mạch polime
+Mạch có nhánh (2 polime)……………………………….
+Mạch không gian (2 polime)………………………………….
+ Mạch không nhánh………………………..
5. tơ
+ poliamit……………………………………………………………………………………………...
+ polieste……………………………………………………………………………………………...
Chú ý tơ poliamit và polieste …………..giặt bằng xà phòng có độ kiềm…………………………..
7. các polime bị thủy phân
+ trong môi trường kiềm và axit……………………..
+ chỉ trong môi trường axit………………………….
8. Từ xenlulozo hoặc tinh bột qua 4 phản ứng có thể điều chế ra 2 loại polime ……………………….
PEPTIT VÀ PROTEIN
1. Peptit là………………………………………………………..…………………………………………..
2. Protein là…………….…………………………………………..…………………………………………..
3. Hiện tượng lòng trắng trứng bị kết tủa khi đun nóng hoặc tiếp xúc với axit, kiềm, muối.. được gọi là………………….
4. Về bản chất, peptit và protein đều được cấu tạo nên từ các phân tử …………………………………………..
5. Loại peptit không có phản ứng màu tím với Cu(OH)2……………………………….Viết CTCT của 1peptit đó………….......................................................................
6. Để phân biệt vải dệt bằng tơ tằm và vải dệt bằng sợi bông, cần tiến hành……………………………..

AMINO AXIT
1. Amino axit là…………………………………………………………………………………………………………..
2. Amino axit là chất ở thể………………màu…………………………………………….. tính tan trong nước …………………………………. Nhiệt độ nóng chảy………………………………….
Nguyên nhân làm cho amino axit có tính chất vật lí trên…………………………………………………………………
TÊN THƯỜNG
CTPT
M
TÊN BÁN HỆ THỐNG
TÊN THAY THẾ

Glyxin





Alanin





Valin





Lysin



Axit Glutamic




NH2(CH2)5COOH




NH2(CH2)6COOH




3. Amino axit có tính chất hóa học là …………………………………………………………….
Lí do……………………………………………………………………….
4.
TÊN
Hiện tượng xảy ra khi tiếp xúc với quỳ tím

Glyxin


Alanin


Valin


Lysin


Axit Glutamic


5.
CTPT chung
Số đồng phân amino axit
Nếu chỉ tính số đồng phân -amion axit

C3H7O2N



C4H9O2N






AMIN

1. Amin là……………………………………………………………………………………………………………………..
2. CTPT dạng tổng quát của Amin no, đơn, hở………………………………………………………………………………
CTPT dạng tổng quát của Amin no, hai chức, hở……………………………………………………………………………
3.
CTCT
Tên thường
Tên thay thế

CH3-NH2



CH3-CH2-NH-CH3



C2H5-NH2



C6H5-NH2




4.

C2H7N
C3H9N
C4H11N

Số đồng phân amin bậc 1




Số đồng phân amin bậc 2




Số đồng phân amin bậc 3




Tổng số đồng phân amin





M
31
45
59
73
93

CTPT






Số đồng phân







5. Gọi tên 4 amin ở
 
Gửi ý kiến