Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Ôn tập khi nghỉ do virut Corona

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Aang Dinh Phuong
Ngày gửi: 12h:26' 20-02-2020
Dung lượng: 45.5 KB
Số lượt tải: 421
Số lượt thích: 1 người (huỳnh thị nhàn)
BÀI TẬP ( UNIT6,7) TIẾNG ANH LỚP 9
I. THE CONDITONAL SENTENCE:
Type
If clause
Main clause
Meaning

1

Ex
Simple present
If + S + V(S / ES)
If he works hard
Simple future (with modal verb)
S + WILL…… + V(Infinitive)
He will pass the exam
Có thực và có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

* Example: 1. If it (rain), I (stay) at home.
( If it rains, I’ll stay at home.
2. They (buy) a big house If they (have) enough money.
( They’ll buy a big house If they have enough money.
EXERCISES:
He (phone)…………………….. me if he knows my number.
2. Please call the doctor If your son (have)……………………….. a temperature.
3. If you don’t study your lesson, you (have) ………………………poor marks in the examination
4. If Son passes his exam, he (go) ……………………………to University.
5. What you (do)………………………. If you are free?
6. If they (not miss) ………………………the first train, they can go with us.
7. I’ll come to see you If I (have)……………………………….. spare time
8. If I (have)…………………….. money, I (travel)……………………… a round the world.
9. If you want to improve your English, we (can) ……………………….help you.
10. He (must pass)……………….. the coming written test If he (attend)………………………. the course.
11. What you (do)………………………… If you (have)………………… free time?
12. If you come late, they (not let)…………………….. you in.
13. Carol and I are friends. I (know)…………………….. her since I (be)………………… a freshman in high school.
14. Let him (do)……………… what he wants.
II. SUPPLY THE CORRECT FORM OF THE VERBS.
1. You often (see)……………………. your parents?
2. We (not try) ………………………….our best to study yet.
3. Last night , the fire (break) ……………..out while everybody (sleep)………………...
4. I think she (leave)………………….. as soon as she gets the new.
5. This house (buy) …………………10 years ago.
6. My brother (work) …………………in this factory since 1989.
7. He used (play) ………………..football when he (be) ……………….10 years old.
8. What (happen)………………….. to you yesterday?
9. At present, that author (write)………………… a historical novel.
10. Up to the present, George (do)………………… good work in this class.
11. She wishes his father (be) ……………….here now to help here.
12. If you (be)………………… busy, I’ll help you.
13. You (finish)………………. your homework yet?
14. He wishes he (can) ………………..go abroad.
15. He would pass the examination if he (work)…………………… harder.
16. The house was dirty because it (not clean) ……………….since last week.
17. My family (live) ………………..in HCM city for 10 years.
18. What you (do)………………. if you won the lottery?
19. This room (paint)………………… since last week/
20. She asked her son (not stay) ………………up late.
21. Please stop (ask) ………………I question!
22. Do you hear someone (call) ………………..for the help in the distance?
23. My father told his children (try)……………………… to study to get scholarship.
24. What time will you finish (study)………………….. today?
25. It’s very interesting (go) ………………for a walk with the fresh air.


III. TAG QUESTIONS
- S is……………, isn’t S? ( S là đại từ nhân xưng)
- S are ………………., aren’t S
- S V1 ………………….., don’t S?
- S Ves / s ……………., doesn’t S?
- S V2 / ed ………….., didn’t S?
- S have / has V3 ………………….., haven’t / hasn’t S?
- S model …………………., modeln’t S?
- I am ……………………., aren’t I?
- Let’s ……………., shall we?
- V / don’t ………………., will you?
- I am not ……………., am I ?
- needn’t……………., need S?
- ought to ……………….., oughtn’t S?
- used to ……………, didn’t S ?
* someone, somebody, everyone, no one, no body thay bằng “they”
* This, that, something, nothing, everything thay bằng “it”
* rarely, never, hardly, seldom, mang nghĩa phủ định nên câu hỏi đuôi ở khẳng định
* a few, a litlle, wrong chia phủ định
.TAG QUESTIONS
1. Your name
 
Gửi ý kiến