Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Ôn tập kiểm tra chương 1, 2 Hoá 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Huy Phong
Ngày gửi: 19h:23' 26-09-2021
Dung lượng: 21.9 KB
Số lượt tải: 789
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA CHƯƠNG 1, 2
Thời gian: 30 phút
Câu 1: Cho chuỗi chuyển hóa sau: ancol etylic
𝑚𝑒𝑛
A+ 𝑒𝑡𝑎𝑛𝑜𝑙, 𝑥𝑡,
𝑡
𝑜
B+𝑁𝑎𝑂𝐻,
𝑡
𝑜 natri axetat. A, B lần lượt là
A. CH3COOH, HCOOC2H5 B. HCOOCH3, CH3OH
C. CH3COOH, CH3COOC2H5 D. CH3COOH, CH3COONa
Câu 2: Este đơn chức được tạo thành axit no đơn chức mạch hở và ancol no đơn chức mạch hở có công thức chung là (n(2, n là số nguyên)
A. CnH2nO2 B. CnH2n+2O2 C CnH2nO D. CnH2n-2O2
Câu3: Chất nào sau đây tồn tại liên kết hiđro giữa các phân tử?
A. axit axetic B. etyl clorua C. etylaxetat D. anđêhit axetic
Câu 4: Đun este với dung dịch NaOH thu được ancol propylic và natri fomat. E có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH3COOCH2CH3 B. CH3COOCH2CH2CH3
C. CH3COOH D. HCOOCH2CH2CH3
Câu 5: Để hiđro hóa 1mol triolein cần tối đa bao nhiêu mol H2 (xt, to)(hiệu suất =100%)?
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu6: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8gam CH3COOC2H5 bằng NaOH vừa đủ thu được m(gam) muối natriaxetat. Giá trị của m là
A. 8,2 B. 4,6 C. 8,8 D. 6,0
Câu 7: Đun sôi hỗn hợp gồm etylaxetat và dd H2SO4 20%một thời gian ta thấy hiện tượng trong thí nghiệm như sau:
A. xuất hiện kết tủa trắng B. chất lỏng vẫn tách thành hai lớp
C. chất lỏng chuyển sang màu xanh D. chất lỏng trở thành đồng nhất
Câu 8: Để xà phòng hóa 18,5gam CH3COOCH3 cần V(ml) dd NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 250. B. 200. C. 500. D. 300.
Câu 9: Để phân biệt hai este có công thức thu gọn: CH2=CH-COOCH3 và CH3COOC2H5 ta dùng thuốc thử
A. quì tím B ddBr2 C. ddAgNO3/NH3 D. dd NaOH
Câu 10: Tên gọi của este có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH2CH3 là
A. metylpropionat B. etylfomat C. propylfomat D. metylaxetat
Câu11: Thủy phân este X Có CTPT C3H6O2trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là
A. etylfomat B. axit propionic C. etylaxetat D. metylfomat
Câu12: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được hai muối C17H35COONa, C15H31COONa có tỉ lệ số mol 1:2. Trong phân tử X có
A. 3 gốc C17H35COONa B. 2 gốc C17H35COONa
C. 3 gốc C15H31COONa D. 2 gốc C15H31COONa
Câu13: Este metylpropionat được điều chế trực tiếp từ 2 chất nào sau đây:
A. axit propionic và ancol metylic B. axit fomic và ancol propylic
C. axit axetic và ancol etylic D. axit fomic và ancol etylic
Câu14: Hóa hơi 9gam este E no đơn chức mạch hở thu được một thể tích bằng thể tích của 4,8gam O2đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Công thức phân tử của E là
A. C4H8O2 B. C3H6O2 C. C5H10O2 D. C2H4O2
Câu15: Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu este đồng phân?
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 16: A đơn chức, mạch hở no có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dd NaOH thu được muối có CTPT C4H7O2Na. A thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
A. ancol B. este C. axit cacboxylic D. anđêhit
Câu 17: Tên gọi của chất béo có CTCT thu gọn (CH3-[CH2]7CH=CH-[CH2]7COO)3C3H5 là
A. triolein B etylaxetat C. tristearin D. tripanmitin
Câu18: Lần lượt cho este có CTCT : CH2=CH-COOCH3 tác dụng với các chất: ddNaOH(đun nóng), ddBr2, H2(Ni, to), H2O(xt, to), ddKOH, dd NaCl. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
 
Gửi ý kiến