Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ÔN TẬP LUYỆN TỪ & CÂU LỚP 4 & 5

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 19h:30' 07-11-2021
Dung lượng: 538.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP TỔNG HỢP LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5

NHỮNG NỘI DUNG CẦN GHI NHỚ
Cấu tạo từ: Từ phức Từ láy (Từ tượng thanh, tượng hình) Từ đơn Từ ghép T.G.P.L Láy âm đầu
T.G.T.H Láy vần

Láy âm và vần

Láy tiếng
Các lớp từ: Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa Từ đồng âm Từ nhiều nghĩa

Từ loại: Danh từ (Cụm DT) Động từ (Cụm ĐT) Tính từ (Cụm TT)
Đại từ (Đại từ chỉ ngôi) Quan hệ từ

Câu : Phân loại theo cấu tạo: Câu đơn

Phân loại theo mục đích nói: Câu kể Câu ghép
Câu hỏi Câu cảm Câu khiến
Các thành phần của câu:

Chủ ngữ Vị ngữ Trạng ngữ Định ngữ* Bổ ngữ* Hô ngữ* 6.Liên kết câu : Lặp từ ngữ
Thay thế từ ngữ Dùng từ ngữ để nối (Liên tưởng )
Cách nối các vế câu ghép
Nối trực tiếp

Dùng từ nối: Nối bằng quan hệ từ

Nối bằng cặp từ hô ứng

ĐẠI TỪ - ĐẠI TỪ HÔ ( Tuần 9, Tuần 11- Lớp 5 ):
Bài 1: Xác định chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong từng câu dưới đây : a) Tôi đang học bài thì Nam đến..........................................
b) Người được nhà trường biểu dương là tôi.........................................
c) Cả nhà rất yêu quý tôi...........................................
d) Anh chị tôi đều học giỏi....................................................
e) Trong tôi, một cảm xúc khó tả bỗng trào dâng..................................

Bài 2 :Tìm đại từ trong đoạn hội thoại sau , nói rõ từng đại từ thay thế cho từ ngữ nào :
Trong giờ ra chơi , Nam hỏi Bắc :
Bắc ơi, hôm qua bạn được mấy điểm môn Tiếng Anh ? ( câu 1 )
Tớ được điểm 10, còn cậu được mấy điểm ?- Bắc nói. (câu 2 )
Tớ cũng thế. (câu 3 )
..................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................

Bài 3: Đọc các câu sau :
Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin :
Xin ông thả cháu ra.
Sói trả lời :
-Thôi được, ta sẽ thả mày ra. Có điều mày hãy nói cho ta hay , vì sao họ nhà Sóc chúng mày lúc nào cũng vui vẻ như vậy ?
( Theo Lép Tôn- xtôi )
Tìm đại từ xưng hô trong các câu trên.
Phân các đại từ xưng hô trên thành 2 loại :
Đại từ xưng hô điển hình.
Danh từ lâm thời làm đaị từ xưng hô.
..................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................

Bài 4: Thay thế các từ hoặc cụm từ cần thiết bằng đại từ thích hợp để câu văn không bị lặp lại :
Một con quạ khát nước, con quạ tìm thấy một cái lọ.
Tấm đi qua hồ, Tấm vô ý đánh rơi một chiếc giày xuống nước.
- Nam ơi ! Cậu được mấy điểm ?
Tớ được 10 điểm. Còn cậu được mấy điểm ?
Tớ cũng được 10 điểm.
..................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................

QUAN HỆ TỪ
Ghi nhớ :
QHT là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.
Các QHT thường dùng là : và, với, hay, hoặc, nhưng ,mà, thì, của, ở, tại, bằng, như, để, về,...
Nhiều khi, từ ngữ trong câu được nối với nhau bằng 1 cặp QHT. Các cặp QHT thường dùng là :
+ Vì...nên...; Do...nên...; Nhờ ...nên... ( biểu thị quan hệ nguyên nhân- kết quả ).
+ Nếu ...thì...; Hễ... thì... (biểu thị quan hệ giả thiết, điều kiện - kết quả ).
+ Tuy ...nhưng...; Mặc dù... nhưng... (biểu thị quan hệ tương phản, nhượng bộ, đối
lập ).
+ Không những... mà còn...; Không chỉ... mà còn... (biểu thị quan hệ tăng tiến ).

Bài 1: Tìm QHT và cặpQHT trong đoạn trích sau và nêu rõ tác dụng của chúng :
Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau. Cò ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập, còn Vạc thì lười biếng, suốt ngày chỉ nằm ngủ. Cò bảo mãi mà Vạc chẳng nghe. Nhờ chăm chỉ siêng năng nên Cò học giỏi nhất lớp.
..................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Bài 2: Chọn từ ngữ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ trống trong từng câu :
nhưng, còn ,
 
Gửi ý kiến