Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập thi học kì 1 T11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hiếu
Ngày gửi: 10h:08' 01-12-2011
Dung lượng: 68.4 KB
Số lượt tải: 292
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau:
a)  b) 
Bài 2: Một lớp học có 12 nam và 13 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một nhóm gồm 3 học sinh trong đó có cả nam lẫn nữ.
Bài 3: a) Viết khai triển của nhị thức .
b) Tìm hệ số của  trong khai triển nhị thức .
Bài 4: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần.
a) Xác định không gian mẫu.
b) Gọi biến cố A: “Tổng số chấm hai lần gieo bằng 7”. Tính xác suất của biến cố A.
Bài 5: Chứng minh đẳng thức sau bằng phương pháp quy nạp
 với mọi số tự nhiên 
Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, gọi O là giao điểm của hai đường chéo và I là trung điểm của SA.
a) Tìm giao tuyến của mp(ICD) và mp(SAB); mp(SAC) và mp(IBD).
b) Tìm giao điểm K của SB và mp(ICD).
c) Chứng minh rằng SC//mp(IBD).

ĐỀ 2
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau:
a)  b) .
Bài 2: Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau.
Bài 3: a) Viết khai triển của nhị thức .
b) Tìm hệ số của  trong khai triển nhị thức .
Bài 4: Một bình có 5 viên bi xanh, 7 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 4 bi. Tính xác suất để có đủ ba màu.
Bài 5: Chứng minh đẳng thức sau bằng phương pháp quy nạp
 ,với mọi số tự nhiên 
Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, gọi O là giao điểm của hai đường chéo và M, N lần lượt là trung điểm SB và SD.
a) Tìm giao tuyến của mp(SAC) và mp(SBD); mp(SAD) và mp(SBC).
b) Chứng minh SD// mp(MAC).
c) Tìm giao điểm SC và mp(AMN). ĐỀ 3
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau:
a)  b) 
Bài 2: Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 4 chữ số khác nhau.
Bài 3: a) Viết khai triển của nhị thức .
b) Tìm số hạng không chứa trong khai triển nhị thức .
Bài 4: Một tổ gồm 7 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Tính xác suất để trong 4 học sinh được chọn có cả nam lẫn nữ và số học sinh nữ không ít hơn học sinh nam.
Bài 5: Chứng minh đẳng thức sau bằng phương pháp quy nạp
 với mọi số tự nhiên 
Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình thang với AB//CD. Gọi M, N, I lần lượt là trung điểm của AD, BC, SA.
Tìm giao tuyến của mp(IMN) và mp(SAC); mp(IMN) và mp(SAB).
Chứng minh IM// mp(SCD).
Tìm giao điểm K của SB và mp(IMN). Tứ giác MNKI là hình gì? Vì sao?

ĐỀ 4
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau:
a)  b) .
Bài 2: Một hộp đựng 5 quả cầu xanh và 4 quả cầu trắng. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 quả cầu trong đó có không quá 2 quả cầu xanh.
Bài 3: a) Viết khai triển của nhị thức .
b) Tìm hệ số của  trong khai triển nhị thức .
Bài 4: Từ 10 học sinh gồm 7 nam và 3 nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn thành lập một nhóm học tập gồm 5 người. Tính xác suất để nhóm được chọn có cả nam lẫn nữ và học sinh nam nhiều hơn nữ.
Bài 5: Chứng minh đẳng thức sau bằng phương pháp quy nạp
 chia hết cho 12 ,với mọi số tự nhiên 
Bài 6: Cho tứ diện ABCD. Gọi I; J; K lần lượt là trung điểm của BC, CD, AD.
Tìm giao tuyến của mp(ABJ) và mp(ADI); mp(AIJ) và mp(ABD).
Tìm giao điểm E của BK và mp(AIJ).
Chứng minh AB// mp(CDE).
No_avatar
ua de nay theo nhu thay co on tap thi dau co dang chung minh dang thuc bang phuong phap quy nap dau?????
 
Gửi ý kiến