Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

on tap tieng anh 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PHẠM THỊ LIỄU
Ngày gửi: 08h:55' 07-12-2017
Dung lượng: 524.5 KB
Số lượt tải: 2523
Số lượt thích: 4 người (Hà Hồng Thái, Trường Tiểu Học An Lập, Lý Thị Ly, ...)
ĐỀ 1
Exercise 1: Chọn từ khác nhóm và khoanh vào mỗi câu
A. Hi B. Nice C. Hello
A. Fine B. Meet C. Read
A. How B. What C. See
A. David B. I C. You
A. Bye B. Goodbye C. Later
A. Book B. New C. Pen
A. Rubber B. Small C. Big
A. Ruler B. Pencil C. My
A. Library B. Fine C. Classroom
A. Open B. Close C. Please
Exercise 2: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
Your/ what/ is/ name?
………………………………………………………………………………………………
To/ you/ nice/ meet.
………………………………………………………………………………………………
Are/ how/ you?
………………………………………………………………………………………………
Fine/ thank/ you/ I’m.
………………………………………………………………………………………………
My/ is/ she/ friend.
………………………………………………………………………………………………
Is/ this/ new/ my/ school.
………………………………………………………………………………………………
Your/ is/ book/ small.
………………………………………………………………………………………………
Out/ may/ go/ I?
………………………………………………………………………………………………
Your/ close/ please/ book.
………………………………………………………………………………………………
Please/ and/ your/ open/ book.
………………………………………………………………………………………………
Exercise 3: Tìm lỗi sai và sửa lại
This is Minh. It is my friend. ……………………………………………………………..
Nice too meet you. ……………………………………………………………...
Sit up, please. ………………………………………………………………
Who is she? He is Lan. ……………………………………………………………..
May I come out? ……………………………………………………………..
Exercise 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
A: Hi. My name…………. Lan. What is your………………?
B: ……………….. I’m Hoa. How …………….you?
A: I’m fine, ………………………………. Nice to ………………………you.
B: nice to ………………………..you, too.
Exercise 5: Chọn và khoanh tròn từ trả lời đúng:
………………………… I go out?
My B. May C. Can
……………………….. is Linda.
He B. It C. She
Lan is my friend,………………………..
That B. Thanks C. Too
What is ……………………… name?
It B. Its C. She
Sit ……………….., please.
Down B. Up C. On
It …………… Sao Mai school.
Is B. Are C. Am
Exercise 6: Trả lời các câu hỏi
How are you?
………………………………………………………………………………………………
Who is she? (Mai)
………………………………………………………………………………………………
What is its name? (Le Loi)
………………………………………………………………………………………………
Is your pen small?
………………………………………………………………………………………………
Good afternoon, Lan.
………………………………………………………………………………………………
ĐỀ 2
Exercise 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
………………………, Nam.
Hello B. Cat C. Lan D. Your
Hello, ……………………..!
Joln B. John C. Is D. Jhno
Hi, my ………………………. Is Scott
This B. Your C. Name D. I
Hello, I …………….Lisa
Is B. Am C. My D. Name
…………………… your name? My name is John.
What’s B. What C. Name D. Hi
What is ………………. Name? My name’s Kate.
Your B. My C. Am D. You
My name ……………….. Jenny.
Are B. Is C. Am D. I’m
What is your name? ………………. Name is Chi.
My B. Your C. You D. I’m
What is your name? …………………………. Mai
My name’s B. My name C. I D. You
Hi! What’s your name? …………………….! My name’s Kate.
Hello B. Who C. What D. Name
Exercise 2: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
a: Hello! What’s your name?
b: …………………………………………..
He is Andy C. My name’s Andy
I Andy D. My name Andy
Câu nào sau đây là đúng
Am hello Andy I C. Hello I Andy am
Hello Andy I am D. Hello, I am Andy
Câu nào sau đây là đúng
What is your name? C. What your name?
Name your whats D. whats your name?
Câu nào sau đây là đúng
Is name John my
 
Gửi ý kiến