Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Ôn tập toán 10

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Tâm
Ngày gửi: 07h:58' 26-01-2018
Dung lượng: 193.5 KB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP TOÁN 10 HỌC KỲ 1
PHẦN ĐẠI SỐ
Câu 1. Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề?
A. Số 15 không là số nguyên tố
B. Các số a, b, c, d là số nguyên tố
C. Giải phương trình x² + x = 0
D. Biểu thức 22n + 2 chia hết cho 3 với mọi số nguyên dương n
Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “x² + 2x = 3” là mệnh đề
A. “x² + 2x – 3 = 0” B. “x² + 2x ≠ 3” C. “x² + 2x ≥ 3” D. “x² + 2x ≤ 3”
Câu 3. Chọn mệnh đề sai.
A. Nếu a > b > 0 thì a² > b² B. Nếu a < b < 0 thì a² > b²
C. Nếu a² < 0 thì a không là số thực D. Nếu x² = y² thì x³ = y³
Câu 4. Chọn mệnh đề có mệnh đề đảo đúng
A. Nếu a và b chia hết cho c thì a + b cũng chia hết cho c
B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau
C. Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9
D. Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5
Câu 5. Trong các mệnh đề tương đương sau, chọn mệnh đề sai
A. Số n là số nguyên lẻ khi và chỉ khi n² là số lẻ
B. Số n chia hết cho 3 khi và chỉ khi tổng các chữ số của n chia hết cho 3
C. ABCD là hình chữ nhật khi và chỉ khi AC = BD
D. ABC là tam giác đều khi và chỉ khi AB = AC và góc A = 60°
Câu 6. Cho P(n) là mệnh đề “n chia hết cho 6”. Với giá trị nào của n sau đây thì P(n) đúng?
A. 15 B. 34 C. 30 D. 32
Câu 7. Với giá trị thức nào của biến x sau đây thì mệnh đề chưa biến P(x): “x² – 3x + 2 = 0” đúng?
A. 0 B. 1 C. –1 D. –2
Câu 8. Chọn mệnh đề đúng
A. x² > 4 <=> |x| ≤ 2 B. x² < 4 <=> |x| < 2 C. x² > 4 <=> |x| = 2 D. x² = 4 <=> x = ±4
Câu 9. Chọn mệnh đề đúng
A. Với mọi số thực x > 1, x > x² B. Với mọi số thực x > 0, x > x²
C. Với mọi số thực x < 0, x < x² D. Với mọi số thực x < 1, x < x²
Câu 10. Phủ định của mệnh đề “Với mọi số nguyên dương n, n² + n + 1 là số nguyên tố” là mệnh đề
A. “Với mọi số nguyên dương n, n² + n + 1 không phải là số nguyên tố”
B. “Với mọi số nguyên dương n, n² + n + 1 có thể là số nguyên tố hoặc hợp số”
C. “Tồn tại số nguyên không dương n, n² + n + 1 không phải là số nguyên tố”
D. “Tồn tại số nguyên dương n, n² + n + 1 không phải là số nguyên tố”
Câu 11. Phủ định của mệnh đề “Tồn tại số tự nhiên n, n² + 1 chia hết cho 2n” là mệnh đề
A. “Với mọi số tự nhiên n, n² + 1 không chia hết cho 2n”
B. “Với mọi số tự nhiên n, n² + 1 chia hết cho 2n”
C. “Tồn tại số tự nhiên n, n² + 1 không chia hết cho 2n”
D. “Không tồn tại số tự nhiên n, n² + 1 không chia hết cho 2n”
Câu 12. Cho định lý: “Cho m là một số nguyên. Chứng minh nếu m² chia hết cho 3 thì m chia hết cho 3”. Một học sinh đã trình bày như sau
Bước 1: Giả sử m không chia hết cho 3. Ta có m = 3k + 1 hoặc m = 3k + 2, với k là số nguyên.
Bước 2: Nếu m = 3k + 1 thì m² = 9k² +
Avatar
_Sai tiêu đề gây nhầm lẫn. _Nội dung: BÀI TẬP TOÁN 10 HỌC KỲ 1 _Tiêu đề: Ôn tập toán 10
Avatar

_Viết đuợc thì viết cho đúng cái tiêu đề nhá. 

_Không biết víêt à.

 
Gửi ý kiến