Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

ÔN TẬP TOÁN 4 CUỐI NĂM

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thúy Vân
Ngày gửi: 10h:16' 30-04-2019
Dung lượng: 269.5 KB
Số lượt tải: 1400
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên : ……………………………….
ÔN TẬP CUỐI NĂM ( TỰ LUẬN)

Lớp 4
Môn : Toán


1. Tính: a) 8274 x 3200 b) 1525 x 1002 c) 161867 : 157 d) 917600 : 2100
2. Điền số thích hợp vào chỗ trống :
 =   =   =   =   = 
 =   =   =   =   = 
3. Lớp 4A có 27 học sinh, lớp 4E có 33 học sinh. Cả hai lớp đã mua 720 quyển vở. Hỏi mỗi lớp mua bao nhiêu quyển vở , biết rằng mỗi học sinh mua số vở như nhau ?
4. Có 60 lít dầu đựng trong hai thùng. Nếu đổ 2 lít từ thùng I sang thùng II thì lúc đó số dầu ở thùng I sẽ bằng  số dầu ở thùng II. Hỏi lúc đầu mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu ?
5. Một ổ tô chạy trong 2 giờ đầu , mỗi giờ chạy được 60km và 3 giờ sau, mỗi giờ chạy được 50km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô chạy được bao nhiêu ki – lô – mét ?
6. Một trại nuôi 1350 con vịt, ngan, ngỗng. Sô vịt bằng tổng số ngan và ngỗng. Số ngan nhiều hơn số ngỗng là 125 con. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con ?
7. Mẹ có một tấm vải, lần thứ nhất mẹ cắt  tấm vải, lần thứ hai mẹ cắt  tấm vải. Sau hai lần cắt tấm vải còn lại 14m. Hỏi:
Trước khi cắt tấm vải dài bao nhiêu mét?
Mỗi lần mẹ cắt bao nhiêu mét vải?
8. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 312 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 24m.
Tính diện tích mảnh vườn đó?
Mảnh vườn được chia làm hai phần: trồng na và trồng chuối. Biết diện tích trồng na bằng diện tích trồng chuối. Tính diện tích mỗi phần đó.
9. Một xe tải bé chở được 16 bao gạo, mỗi bao gạo nặng 50kg. Một xe tải lớn chở được 90 bao, mỗi bao chở nặng 70kg. Hỏi xe tải lớn chở được nhiều hơn xe tải bé bao nhiêu tạ gạo ?
10. Tính:
a)  b)  c) 2:  d) 2 +  e)  g) 3 x
11. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a)
6 tạ 5 kg = .... yến .... kg
400g = .... kg .... g
36 thế kỷ = ....... năm


34 kg 2 g = ..... hg .... g
14 tấn 35kg = ..... tạ .... kg
 thế kỷ = .... năm


8 kg 6 dag = .... hg .... g
9 tấn 7 yến = .... tạ .... kg
8 ngày = ........ giờ


5 kg 7g = ..... dag ..... g
93 dag = ..... hg .... g
 ngày = .... giờ

b)
240 phút = .... giờ
48 m 7cm = ..... dm .....mm
2000000 m2 = ...... km2


11280 giây = .... giờ .... phút
382m 7cm = .... dam .... cm
7 m2 68 dm2 = ...... dm2


512 phút= .... giờ ...... phút
600dam2dm = ..... km .....cm
80000 cm2 = ..... m2


 giờ = ....... giây
8301m9cm = ... km ...... mm
4km2 400m2 = ........ m2

12. Một cửa hàng có 15 tạ muối. Trong 4 ngày đầu bán được 180kg muối, số muối còn lại đã bán hết trong 6 ngày sau. Hỏi:
a) Trung bình mỗi ngày bán được bao nhiêu kg muối?
b) Trong 6 ngày sau, trung bình mỗi ngày bán được bao nhiêu yến muối?
13. Mẹ mang ra chợ bán 412 quả vừa cam vừa táo. Tìm số quả mỗi loại biết rằng nếu thêm vào số cam 126 quả và bớt số táo đi 60 quả thì số quả cam bằng số quả táo.
14. Tuổi của Đức hiện nay bằng  tuổi của Hùng. Hỏi hiện nay mỗi người bao nhiêu tuổi ? Biết rằng 3 năm sau tổng số tuổi hai bạn là 27 tuổi.
15. Hiệu của hai số là 738. Tìm hai số đó, biết rằng số thứ nhất giảm 10 lần thì được số thứ hai.
16.Tính bằng cách thuận tiện nhất
23 + 23 ( 2 + 23 ( 3 + 23 ( 4 246 ( 2005 - 2005 ( 148 25 ( 12 ( 30 ( 4
17. Tính
a)  b)  c)  d) 
e) 79 ( 11 + 2800 ( 40 g) 26475 ( 36 - 76945 : 5
18. Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm :
 ……   ………   ………   ……   ……… 
 ……..   ……… 1  ……… 2  …… 1  ……. 
19. Điền số
 
Gửi ý kiến