Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ôn thi HK1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Nhân Kiệt
Ngày gửi: 00h:20' 03-12-2017
Dung lượng: 237.5 KB
Số lượt tải: 397
Số lượt thích: 0 người

I. TENSES (THÌ)

Thì
Dạng
SIMPLE PRESENT
(Hiện Tại đơn)
SIMPLE PAST
(Quá Khứ đơn)

Khẳng định
S + V[-s/es]
S + V-ed/2

Phủ định
S + don’t / doesn’t + V(inf)
S + didn’t + V(inf)

Nghi vấn
Do / Does + S + V(inf) …?
Did + S + V(inf) …?

Bị động
…am / is / are + V-ed/3…
…was / were + V-ed/3…

Nhận biết
- always, usually, occasionally, often, …
- every : every day, every year…
- once…, twice…, 3 times…
- yesterday
- last : last week, last Sunday…
- ago : two months ago, five years ago…
- in the past


Thì
Dạng
PRESENT CONTINUOUS
(Hiện Tại tiếp diễn)
PAST CONTINUOUS
(Quá Khứ tiếp diễn)

Khẳng định
S + am / is / are + V-ing
S + was / were + V-ing

Phủ định
S + am not / isn’t / aren’t + V-ing
S + wasn’t / weren’t + V-ing

Nghi vấn
Am / Is / Are + S + V-ing …?
Was / Were + S + V-ing …?

Bị động
…am / is / are + being + V-ed/3…
…was / were + being + V-ed/3…

Nhận biết
- now, at present
- at the / this moment
- Sau câu mệnh lệnh :
Keep silent! The baby is sleeping
- At that moment
- When / As + (simple past):
When I came, she was crying.
- While :
A dog crossed the road while I was driving.


Thì
Dạng
PRESENT PERFECT
(Hiện Tại hoàn thành)
PAST PERFECT
(Qúa Khứ hoàn thành)

Khẳng định
S + has / have + V-ed/3
S + had + V-ed/3

Phủ định
S + hasn’t / haven’t + V-ed/3
S + hadn’t + V-ed/3

Nghi vấn
Has / Have + S + V-ed/3 …?
Had + S + V-ed/3…?

Bị động
…has / have + been + V-ed/3…
…had been + V-ed/3…

Nhận biết
- just, already, ever, yet, recent(ly), lately
- since, for : since 1995, for 9 years
- so far, up to now
- after + (past perfect), (simple past)
- before + (simple past), (past perfect)


Thì
Dạng
SIMPLE FUTURE
(Tương Lai đơn)
FUTURE PERFECT
(Tương Lai hoàn thành)

Khẳng định
S + will + V (inf)
S + will have+ V-ed/3

Phủ định
S + won’t + V (inf)
S + won’t have + V-ed/3

Nghi vấn
Will + S + V (inf)…?
Will + S + have + V-ed/3…?

Bị động
…will be + V-ed/3…
…will be + V-ed/3…

Nhận biết
- tomorrow
- next… : next week, next Monday
- in the future
- by the end of this month
- by + (simple present)


Khi chia động từ cần chú ý sự hòa hợp của chủ ngữ (S) và động từ (V):

* S1 + and + S2 => số nhiều. Ví dụ : Tom and Mary were late yesterday.
* Each, every, no + noun => số ít. Ví dụ : Each boy and girl has a textbook. No student is present
* (N)either + S1 + (n)or + S2 => chia theo S2. Ví dụ : He or you are the best student.
* S1, as well as + S2 => chia theo S1. Ví dụ : John, as well as you, is responsible for that report.
* Chủ ngữ là danh từ chỉ đo lường, giá cả, tiền => số ít. Ví dụ : 5,000 dollars is a big sum of money.
* Đại từ bất định (everyone, something, nobody…) => số ít. Ví dụ : Everybody is in the room.

II. COMPARISONS (CÁC HÌNH THỨC SO SÁNH)

Adv / Adj
Comparative (So sánh hơn
 
Gửi ý kiến