Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Ôn thi học kỳ 2 let's go 1A

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 17h:04' 27-04-2019
Dung lượng: 755.8 KB
Số lượt tải: 856
Số lượt thích: 0 người
ÔN THI HỌC KỲ 2 – LET’S GO 1A
Khoanh tròn đáp án đúng.

1.What are these?......... are cassettes
A. They
B. This
2. How many pencil cases? ……… pencil cases.
A. Three
B. one


3. How many ……………? One boy.
A. boy
B. boys
4. Who’s she? She’s my ………………………
A. grandfather
B. grandmother


5. He ......... my grandfather.
A. is
B. are

7. It’s .......... to meet you, Kate.
A. nine
B. nice
9. I ....... find my book.
A. cann’t
B. can’t
11. Touch ....... head
A.you
B. your
13. Please .......... out your book.
A. take
B. put
15. Hi, Mom. I’m ..................
A. house
B. home
17. Is this a poster?
A. Yes, it is am
B. Yes, he is
C. No, it isn’t
6. This is my father. …………… is tall and thin.
A. She
B. He
8. What color are ……….?
A. this
B. these
10. My sister is tall ……. thin.
A. and
B. are
12. This is …….. orange book.
A. an
B. a
14. She is my ………………
A. grandmother
B. grandfather
16. How ………. CDs? Two CDs
A. many
B. much
18. What color are these?
A. It’s yellow
B. My book is green
C. They are pink


II. Khoanh tròn từ khác loại :
1. Short ugly tall brown
2. Young old thin mother.
3. Friend mother father grandfather.
4. Marker crayon fish cassette
5. Eye toe two finger
6. Gray sister purple green
7. Marker CD ant computer
8. Tall arm head feet
9. Dog elephant fish egg
10. Oval square heart pretty
11. Crayon marker boy notebook
12. Find see hear teacher
13. Star young fat old
14. Globe map pink wastebasket
15. Hello bye hi good morning
16. Green white box blue
17. Nose thin head leg
18. Rectangle star heart giraffe
19. This that these ugly
20. Ten eleven computer fifteen

III. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

( nice – home – too– is)

Nam: Hi , Mom!I’m …………… .
Ba: This ……… my friend. This is my mother.
Mrs Mai: It’s …….. to meet you.
Nam: It’s nice to meet you, ……

( hello – play – this – hi)

Minh: Hi Lam. …….. is my friend, Hoa.
Lam: …….., Hoa
Hoa: …….., Lam
Minh and Hoa: Let’s ………….


IV. Hoàn thành các câu sau:

 1. He is tall. He is old. Who is he?
- He is my ……………………..
2. He is tall. He is young. Who is he? 
- He is my ………………………..









. 3. She is pretty. She is tall. Who is she?
- She is my …………………………


V. Sắp xếp thành câu.
1. / my / is / sister / This / baby /.
(………………………………………………………….
2. / nice/ meet / It / to / is / you / .
(………………………………………………………….
3. / ? / this / your / pencil case / Is/
(………………………………………………………….
4. / blue / is / It / bag / a / .
(………………………………………………………….
5. / alphabet / can / I / the / say /
(………………………………………………………….
6. / pretty / my / is / mother / .
(………………………………………………………….
7. / sister / is/ tall / my / pretty / and/
(………………………………………………………….
8. / are / computers / they / purple /
(………………………………………………………….
9. / she / ? / your / grandmother / Is/
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓