Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Ôn thi TS 10-Tuần 2-Unit 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Vạn Xuân
Ngày gửi: 16h:05' 20-05-2019
Dung lượng: 39.2 KB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích: 0 người
UNIT 4 - LEARNING A FOREIGN LANGUAGE

Key words, derivatives and structures:
Foreign _________________________________________
_________________________________________
Adj N N
(thuộc về) nước ngoài ngữ Ngoại kiều

to examine _________________________________________
_________________________________________ _________________________________________
V N N N
Kiểm tra, hỏi thi thi Giám khảo Thí sinh

aspect = s _________________________________
N
Mặt, khía cạnh

to attend
_____________________________________________ _____________________________________________ ___________________________________ = candidate
V N [ ]
N []
N [ ]
Tham gia, tham dự, có mặt.
Sự tham dự
Sự chú ý
Người tham dự, thí sinh

terrible __________________________________________
Adj Adv
Khủng khiếp, ghê tởm Rất (= very); Thật tệ hại

to award = r_____________/ p ____________
( Award Sb __________ St. ( R____ Sb __________ St. ( P____ Sb __________ St
V
Thưởng, tặng

scholarship ( ________________________________
N N
Học bổng Học giả

to persuade
Persuade Sb + _________________________________ ______________________________________________ ______________________________________________
V N Adj
Thuyết phục Thuyết phục ai làm gì Sự thuyết phục Có tính thuyết phục

r________________________________ _________________________________
N [ ] Adj
Sự nổi danh, danh tiếng Danh giá

______________________________________ St. ________________________________________ ________________________________________
Adj
V N
Đủ trình độ chuyên môn về … Đánh giá chất lượng Phẩm chất, chất lượng

Advertisement ___________________________________________ ___________________________________________
N N V
Sự quảng cáo, mục quảng cáo Ngành quảng cáo Quảng bá

edition
________________________________ ________________________________
N N V
Lần xuất bản, bản in Biên tập viên
Biên tập

detail ___________________________________________ ___________________________________________
N V Adj
Chi tiết Tả chi tiết, liệt kê Cặn kẽ, tỉ mỉ

in________________________________ in________________________________
N
Viện, học viện Cơ quan, trụ sở

look forward ____________________ St/ V-ing = be ___________________________ about St
Phr.V
Trông chờ, mong đợi


to supply
Supply Sb ________________ St. ______________________________________________ ______________________________________________
V N N
Cung cấp, tiếp tế Nguồn cung cấp Nhà cung cấp

polite # ________________________________
Be polite ___________ Sb __________________________________________ __________________________________________
Adj Adv N
Lịch sự, lễ phép # vô lễ Một cách lịch sự Phép lịch sử

18. available ≠ _________________________________________ __________________________________________
Adj Adj N
Sẵn có, có hiệu lực Không có sẵn, hết hiệu lực Sự sẵn có, hiệu lực

19. able be able __________________ St = be _________________________of doing St. = It + be + _____________________ + for Sb + to do St able ≠ _____________________ ________________ ≠ _________________
Adj Adj V
Có thể Có thể làm gì Cho phép / Không cho phép

20. inform ( _______________________________________ ( _______________________________________ ( _______________________________________ ( _______________________________________ ( _______________________________________
V N [ ] N N Adj
Thông báo Thông báo cho ai về điều gì Thông tin Người đưa tin Chỉ điểm, mật thám Có nhiều tư liệu


WORD FORM PRACTICE

We have well_______________ teachers. (qualify)
There are three main types of _______________ institutions. (educate)
There will be an _______________ next week. (examine)
She got the _______________ from the library. (inform)
She is an _______________ teacher who has taught for 25 years. (experience)
I hope you will be able to pass the _______________ examination. (write)
He learned that the house was for sale through an _______________ (advertise)
What are your _______________ English songs. (favor)
We hope you will be able to pass the _______________ examination. (speak)
You ought to give reason for your _______________. (choose)
The _______________ asked Lien how she would use English in the future. (exam)
If you want to sell your old car, put an _______________ in newspaper. (advertise)
Try to use as much detail as _______________ in your answer. (possibility)
Oxford is a university with an excellent _______________ in England. (repute)
I’d love to go to your party, _______________ I have to go some where else (fortunate)
I _______________ with you on spending so much money on buying clothes. (agree)
You should improve your _______________.(pronounce)
The ______________ Vietnamese exam is being held next Saturday. (speak)
We like reading _________________________ books. (inform)
The colorful ____________________________ attract a lot of teenagers. (commerce)


REWRITING PRACTICE
Suggest + Ving = Let’s / Shall we …
S1 + suggest + (that) S2
 
Gửi ý kiến