on2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Minh
Ngày gửi: 20h:11' 27-08-2011
Dung lượng: 301.0 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Minh
Ngày gửi: 20h:11' 27-08-2011
Dung lượng: 301.0 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP TOÁN LỚP 11 HỌC KÌ I
ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
Phương trình lượng giác
Phương trình dạng
Cách giải: Chia hai vế phương trình cho
Bài tập: Giải các phương trình sau
1. 2.
3. 4.
7. 8.
9.
Phương trình qui về phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác
Cách giải: Ta đặt ẩn phụ và đưa phương trình đã cho về dạng . Tính và giải phương trình này. Luu ý khi ta chọn nghiệm thỏa điều kiện .
Bài tập: Tìm hệ số của trong các khai triển sau nhị thức Newton sau
Tìm và của một cấp nhân
Cách giải:
+ Học thuộc lòng hai công thức sau
+ Dùng hai công thức trên để đưa hệ đã cho về dạng chỉ chứa và . Đặt nhân tử chung cho mỗi
phương trình của hệ rồi lập tỉ số giữa hai phương trình để khủ bớt một ẩn rồi giải.
Bài tập: Tìm và của các cấp số nhân, biết:
HÌNH HỌC
Tìm ảnh của đường tròn (C) qua một trong các phép biến hình sau:
Phép tịnh tiến
Phép đối xứng tâm
Phép vị tự
Cách giải:
Bước 1. Tìm tâm và bán kính của đường tròn
Bước 2. Tìm ảnh của là qua:
A. Nếu là phép tịnh tiến thì áp dụng công thức
Phương trình của .
B. Nếu là phép đối xứng tâmthì áp dụng công thức
Phương trình của .
C. Nếu là phép vị tự thì áp dụng công thức
Phương trình của .
Bài tập: Tìm ảnh của đường tròn (C) qua một trong các phép biến hình sau: Phép tịnh tiến , Phép đối xứng tâm, Phép vị tự , biết:
; ; ; và
; ; và
; ; và
Hình không gian
Bài 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SB, G là
trọng tâm .
Tìm . Chứng minh IC = 2ID.
Tìm . Tính
c) Tìm . Tính .
Bài 2. Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thang (AB // CD). Một mặt phẳng lưu động () chứa
AB và cắt các cạnh SC, SD lần lượt tại C’, D’.
a) Hãy xác định giao tuyến (SAD) và (SBC).
b) Gọi I là giao điểm của AD’ và BC’. Tìm tập hợp điểm I .
3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi H, K, I, J lần lượt là trung điểm của
các cạnh SA, SB, SC, SD.
a) Chứng minh : HKIJ là hình bình hành.
b) Gọi M là điểm bất kỳ trên BC. Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (ABCD) và (HKM).
Bài 4. Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang có đáy lớn AB. Gọi M, N lần lượt là trung điểm SA, SB.
a) Chứng minh : MN // CD.
b) Tìm giao điểm P của SC với (AND).
c) Gọi I là giao điểm AN và DP. Chứng minh : SI // AB // CD.
d) Hình tính của tứ giác SABI.
Bài 5. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành . Lấy M trên cạnh AD. Gọi là mặt phẳng
qua M và song song với SA và CD. cắt BC, SC, SD tại N, P, Q.
a) Tứ giác MNPQ là hình gì ?
b) Gọi I là giao điểm của MQ và NP . Chứng minh I luôn nằm trên một đường thẳng cố định khi M
di động trên cạnh AD.
Bài 6. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O.
a) Gọi là mặt phẳng qua DC cắt SA và SB tại M, N. Chứng minh DCMN là hình thang.
b
ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
Phương trình lượng giác
Phương trình dạng
Cách giải: Chia hai vế phương trình cho
Bài tập: Giải các phương trình sau
1. 2.
3. 4.
7. 8.
9.
Phương trình qui về phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác
Cách giải: Ta đặt ẩn phụ và đưa phương trình đã cho về dạng . Tính và giải phương trình này. Luu ý khi ta chọn nghiệm thỏa điều kiện .
Bài tập: Tìm hệ số của trong các khai triển sau nhị thức Newton sau
Tìm và của một cấp nhân
Cách giải:
+ Học thuộc lòng hai công thức sau
+ Dùng hai công thức trên để đưa hệ đã cho về dạng chỉ chứa và . Đặt nhân tử chung cho mỗi
phương trình của hệ rồi lập tỉ số giữa hai phương trình để khủ bớt một ẩn rồi giải.
Bài tập: Tìm và của các cấp số nhân, biết:
HÌNH HỌC
Tìm ảnh của đường tròn (C) qua một trong các phép biến hình sau:
Phép tịnh tiến
Phép đối xứng tâm
Phép vị tự
Cách giải:
Bước 1. Tìm tâm và bán kính của đường tròn
Bước 2. Tìm ảnh của là qua:
A. Nếu là phép tịnh tiến thì áp dụng công thức
Phương trình của .
B. Nếu là phép đối xứng tâmthì áp dụng công thức
Phương trình của .
C. Nếu là phép vị tự thì áp dụng công thức
Phương trình của .
Bài tập: Tìm ảnh của đường tròn (C) qua một trong các phép biến hình sau: Phép tịnh tiến , Phép đối xứng tâm, Phép vị tự , biết:
; ; ; và
; ; và
; ; và
Hình không gian
Bài 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SB, G là
trọng tâm .
Tìm . Chứng minh IC = 2ID.
Tìm . Tính
c) Tìm . Tính .
Bài 2. Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thang (AB // CD). Một mặt phẳng lưu động () chứa
AB và cắt các cạnh SC, SD lần lượt tại C’, D’.
a) Hãy xác định giao tuyến (SAD) và (SBC).
b) Gọi I là giao điểm của AD’ và BC’. Tìm tập hợp điểm I .
3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi H, K, I, J lần lượt là trung điểm của
các cạnh SA, SB, SC, SD.
a) Chứng minh : HKIJ là hình bình hành.
b) Gọi M là điểm bất kỳ trên BC. Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (ABCD) và (HKM).
Bài 4. Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang có đáy lớn AB. Gọi M, N lần lượt là trung điểm SA, SB.
a) Chứng minh : MN // CD.
b) Tìm giao điểm P của SC với (AND).
c) Gọi I là giao điểm AN và DP. Chứng minh : SI // AB // CD.
d) Hình tính của tứ giác SABI.
Bài 5. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành . Lấy M trên cạnh AD. Gọi là mặt phẳng
qua M và song song với SA và CD. cắt BC, SC, SD tại N, P, Q.
a) Tứ giác MNPQ là hình gì ?
b) Gọi I là giao điểm của MQ và NP . Chứng minh I luôn nằm trên một đường thẳng cố định khi M
di động trên cạnh AD.
Bài 6. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O.
a) Gọi là mặt phẳng qua DC cắt SA và SB tại M, N. Chứng minh DCMN là hình thang.
b
 








Các ý kiến mới nhất