ÔNTHI CK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đại Đồng
Ngày gửi: 13h:04' 04-05-2024
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Lê Đại Đồng
Ngày gửi: 13h:04' 04-05-2024
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Tin Học 11
Năm học: 2023 - 2024
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: [LDD] Tại sao lại phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSDL?
A. Tiện lợi, kịp thời
B. Nhanh chóng hơn
C. Hạn chế sai sót
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 2: [LDD] Chọn đáp án sai. Việc ứng dụng CSDL trong quản lí đem lại nhiều lợi ích to lớn như:
A. Tiện lợi.
B. Kịp thời.
C. Sai sót.
D. Nhanh chóng.
Câu 3: [LDD] Hệ QTCSDL nào sau đây là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí?
A. ORACLE.
B. SQL Server.
C. DB2.
D. MySQL.
Câu 4: [LDD] MySQL và HeidiSQL là các phần mềm
A. mã nguồn đóng.
B. thương mại.
C. tự do.
D. mã nguồn mở.
Câu 5: [LDD] Các hệ QTCSDL phổ biến hiện nay là?
A. ORACLE.
B. MySQK.
C. Microsoft SQL Sever.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 6: [LDD] Quản trị CSDL đem lại lợi ích trong?
A. Hệ thống quản lý khách hàng, nhân viên.
B. Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng.
C. Hệ thống quản lý dự án.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 7: [LDD] Nhờ quản trị cơ sở dữ liệu mà công ty có hệ thống quản trị khách hàng trên máy tính giúp?
A. Nhân viên bán hàng có thể nhanh chóng tra cứu thông tin của khách hàng
B. Nhân viên bán hàng có thể cập nhật thông tin mới
C. Nhân viên bán hàng có thể quản lý các hoạt động tiếp thị và dịch vụ chăm sóc khách hàng
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 8: [LDD] Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường đem lại tính chính xác và độ tin cậy cao hơn so với
quản lý thủ công?
A. CSDL trên máy tính được thiết kế để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và hạn chế các sai sót như nhập sai, tính
toán sai, hoặc mất mát dữ liệu
B. Quản lý thủ công có nguy cơ cao về sai sót do con người như ghi nhầm, đọc nhầm, hay không cập nhật đúng
thông tin, gây ảnh hưởng đến tính chính xác của dữ liệu
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 9: [LDD] Hệ thống quản trị CSDL giúp?
A. Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng.
B. Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên.
C. Tính toán lương thưởng, quản lý chấm công, và đánh giá hiệu suất.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 10: [LDD] Đâu là đặc điểm của MySQL?
A. MySQL hỗ trợ khả năng mở rộng lên đến hàng triệu bản ghi và hàng nghìn người dùng
B. Có giao diện quản lý đồ họa (MySQL Workbench) giúp dễ dàng quản lý và tương tác với CSDL
C. Cho phép phát triển ứng dụng lớn và có khả năng mở rộng trong tương lai
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 11: [LDD] MySQL có hạn chế nào sau đây?
A. Dễ sử dụng.
B. Miễn phí.
C. Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới.
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
Câu 12: [LDD] HeidiSQL có ưu điểm?
A. Phần mềm mã nguồn mở, miễn phí.
B. Giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL.
C. Có hỗ trợ tiếng Việt.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 13: [LDD] Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?
A. Thu thập.
B. Xử lý.
C. Tạo lập.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 14: [LDD] Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?
A. Thu thập dữ liệu.
B. Xử lý dữ liệu.
C. Tạo ra một hay nhiều bảng.
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
Le Dai Dong
1
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 15: [LDD] Để thực hiện tạo bảng thì cần phải?
A. Xác định cấu trúc bảng
B. Khai báo cấu trúc bảng
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 16: [LDD] Cần phải xác định và khai báo gì để tạo lập bảng?
A. Tên bảng
B. Kiểu dữ liệu
C. Khai báo kích thước của mỗi trường
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 17: [LDD] Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu, bạn có thể
tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải vào?
A. " Create database"
B. "Create new"
C. "Root"
D. Đáp án khác
Câu 18: [LDD] Để tạo mới một cơ sở dữ liệu, nháy chuột phải vào vùng nào trong hình dưới đây?
A. Vùng 1.
B. Vùng 2.
C. Vùng 3.
D. Không có trong vùng nào cả.
Câu 19: [LDD] Để tạo bảng, cách thực hiện nào sau đây là đúng?
A. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên bảng.
B. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Bảng; Nhập tên bảng.
C. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Bảng; Chọn Tạo mới; Nhập tên bảng.
D. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên cơ sở dữ liệu.
Câu 20: [LDD] Để tạo lập CSDL mymusic, có các bước thực hiện sau:
1. Nháy chuột phải ở vùng danh sách các CSDL đã có;
2. Chọn Cơ sở dữ liệu;
3. Chọn Tạo mới;
4. Nhập mymusic;
5. Chọn OK.
Sắp xếp lại các bước để được cách làm đúng.
A. 1, 2, 3, 4, 5.
B. 1, 4, 3, 2, 5.
C. 3, 2, 1, 4, 5.
D. 1, 3, 2, 4, 5.
Câu 21: [LDD] Để thêm mới dữ liệu vào bảng nhacsi, chọn bảng nhacsi rồi nháy vào một trong các thẻ nào trong
hính bên dưới?
A. Nháy vào thẻ Cơ sở dữ liệu: mymusic.
C. Nháy vào thẻ Dữ liệu.
2
Le Dai Dong
B. Nháy vào thẻ Table: nhacsi.
D. Nháy vào thẻ truy vấn.
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 22: [LDD] Để thêm vào một hàng dữ liệu mới, cách làm nào sau đây là đúng nhất?
A. Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu
của bảng và chọn Làm mới.
B. Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu
của bảng và chọn Chèn hàng.
C. Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu nhân (x) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu
của bảng và chọn Chèn hàng.
D. Bấm phím Ctrl trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu
của bảng và chọn Chèn hàng.
Câu 23: [LDD] Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện?
A. Nhấn Ctrl+Insert.
B. Nháy nút phải chuột dưới dòng tên trường và chọn Add column.
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
Câu 24: [LDD] Để tạo bảng banthuam thì em cần?
A. Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng.
B. Nhập tên: Banthuam.
C. Thêm các trường của bảng.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 25: [LDD] Khi tạo bảng trong cơ sở dữ liệu có hỗ trợ khoá ngoài (foreign key), việc thiết lập khoá ngoài được
thực hiện bằng cách ?
A. Xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài.
B. Chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc).
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
Câu 26: [LDD] Để tải về một trong các bản MySQL, ta truy cập vào địa chỉ nào sau đây?
A. https://dev.mysql.com/download/mysql/.
B. https://dev.mysqlserver.com/downloads/mysql/.
C. https://dev.mysql.com/downloads/mysql/.
D. https://dev.mysql.com/donloads/mysql/.
Câu 27: [LDD] Để tải về một trong hai bản của HeidiSQL, ta truy cập vào địa chỉ nào sau đây?
A. https://www.heidisql.com/download.php.
B. https://www.heidisql.com/downloads.php.
C. https://www.haidisql.com/download.php.
D. https://www.hiedisql.com/download.php.
3
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 28: [LDD] Hình bên dưới là cửa sổ làm việc của HeidiSQL. Hãy cho biết chức năng của các vùng (1), (2), (3)?
A. Vùng (1) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (2) là vùng làm việc chính, vùng (3) là vùng gõ câu truy vấn.
B. Vùng (1) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (2) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (3) là vùng làm việc chính.
C. Vùng (1) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (2) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (3) là vùng làm việc chính.
D. Vùng (1) là vùng làm việc chính, vùng (2) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (3) là vùng danh sách các CSDL đã có.
Câu 29: [LDD] Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối
quan hệ giữa?
A. Tỉnh thành phố và Quận/Huyện
B. Tỉnh và Thị trấn
C. Tỉnh và thị xã
D. Huyện và thị trấn
Câu 30: [LDD] Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định
khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là
A. Mã của huyện.
B. Mã của thị trấn.
C. Mã của tỉnh thành phố.
D. Mã của thị xã.
Câu 31: [LDD] Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định
khóa ngoại trong bảng Quận/Huyện là?
A. Mã của huyện.
B. Mã của thị trấn.
C. Mã của tỉnh thành phố.
D. Mã của thị xã.
Câu 35: [LDD] Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định
cấu trúc CSDL có bảng nào dưới đây?
A. Bảng Tỉnh thành phố
B. Bảng Quận/Huyện
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 36: [LDD] Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định
cấu trúc CSDL của bảng Tỉnh thành phố gồm?
A. MaTinhThanhPho (khóa chính)
B. TenTinhThanhPho
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 37: [LDD] Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định
cấu trúc CSDL của bảng Quận/Huyện gồm?
A. MaQuanHuyen (khóa chính).
B. TenQuanHuyen.
C. MaTinhThanhPho.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 38: [LDD] Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, trong
bảng Quận/Huyện thì MaTinhThanhPho sẽ là?
A. Khóa chính.
B. Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Quận/Huyện.
C. Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố.
D. Đáp án khác
4
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 39: [LDD] Trong mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố,Bảng "Quận/Huyện" lưu trữ
thông tin về các quận/huyện, bao gồm?
A. Mã của tỉnh/thành phố mà chúng thuộc về.
B. Tên của tỉnh/thành phố mà chúng thuộc về.
C. Mã của tỉnh/thành phố mà chúng thuộc về.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 40: [LDD] Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?
A. Allow NULL
B. Add column
C. No default
D. Đáp án khác
Câu 41: [LDD] Các trường là khóa ngoài của bảng là ?
A. Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác
B. Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác
C. Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 42: [LDD] Để tạo bảng banthuam thì em cần?
A. Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng.
B. Nhập tên: Banthuam.
C. Thêm các trường của bảng.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 43: [LDD] Để Tạo lập bảng Quận/Huyện trong CSDL quản lí tên Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố thì em cần?
A. Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng.
B. Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng.
C. Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 44: [LDD] Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?
A. Biểu thức logic một bảng khác
B. Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng.
C. Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 45: [LDD] HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài bằng cách?
A. Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá chính phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham
chiếu.
B. Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một bảng khác
C. Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham
chiếu.
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 46: [LDD] Thêm mới dữ liệu vào bảng bannhac. Chọn bảng bannhac, nháy chuột chọn thẻ Dữ liệu, bấm phím
Insert trên bàn phím. Xuất hiện hình như bên dưới, hãy quan sát hình và cho biết không cần thêm dữ liệu cho trường
nào?
A. Trường tenBannhac
B. Trường idBannhac
C. Trường idNhacsi
D. Không cần thêm dữ liệu cho trường nào cả.
Câu 47: [LDD] Trường idNhacsi là trường khoá ngoài của bảng bannhac, đã được khai báo … đến trường idNhacsi
của bảng nhacsi, vì vậy để đảm bảo tính nhất quán, giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của idNhacsi có trong
bảng nhacsi. Nháy đúp chuột vào trường idNhacsi và chọn tên nhạc sĩ trong hộp danh sách. Hãy điền cụm từ còn thiếu
vào dấu ba chấm.
A. dữ liệu.
B. liên quan.
C. tham chiếu.
D. khoá chính.
Câu 48: [LDD] Trong giao diện của một hệ quản trị CSDL, để truy xuất dữ liệu từ các bảng khác theo mối quan hệ
thì người dùng có thể?
A. Sử dụng các trường dữ liệu
B. Sử dụng các phần mềm truy vấn dữ liệu như truy vấn SQL hoặc các công cụ đồ họa
C. Sử dụng các công cụ truy vấn dữ liệu như truy vấn SQL hoặc các công cụ đồ họa
Le Dai Dong
5
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 49: [LDD] Các công cụ truy vấn này thường cung cấp các tính năng đồ họa giúp?
A. Người dùng thiết kế.
B. Cho phép người dùng truy xuất dữ liệu từ các bảng khác nhau bằng cách sử dụng các truy vấn SQL.
C. Tạo các mối quan hệ giữa các bảng.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 50: [LDD] Để truy xuất dữ liệu từ các bảng có mối quan hệ với nhau thì?
A. Người dùng cần sử dụng khóa chính.
B. Người dùng sử dụng các phần mềm thứ ba.
C. Người dùng cần sử dụng câu lệnh JOIN để kết hợp các bảng với nhau theo khoá ngoài.
D. Đáp án khác
Câu 51: [LDD] Để lấy danh sách các bản thu âm với các thông tin idBanthuam, tenBannhac, tenTacgia, tenTheloai
các bản nhạc do ca sĩ Lê Dung thể hiện?
A. select object_i idBanthuam, tenBannhac, tenTacgia, tenTheloai from sys.objects where type='u'.
B. select object_ idBanthuam, tenBannhac, tenTacgia, tenTheloai from sys.tables.
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
Câu 52: [LDD] Nếu muốn dữ liệu kết xuất có cả hai trường nhằm có thể đối chiếu một cách tường minh thì chỉ cần?
A. Đổi tên hai tên trường ( cùng trường) ở hai bảng để phân biệt.
B. Đổi định dạng dữ liệu.
C. Đặt các dữ liệu sao cho giống nhau.
D. Đáp án khác
Câu 53: [LDD] HeidiSQL có hỗ trợ người dùng khi nhập các câu truy vấn theo phương thức nào?
A. Dùng màu sắc để trợ giúp quan sát cú pháp của câu truy vấn.
B. Khi người dùng nhập một tên bảng và dấu . HeidiSQL sẽ hiển thị ngay danh sách tên các trường của bảng để
người dùng lựa chọn.
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
Câu 54: [LDD] Khi người dùng cập nhật dữ liệu trong bảng chứa khoá ngoài, HeidiSQL sẽ?
A. Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá
chính của bảng tham chiếu.
B. Kiểm tra giá trị của trường khoá ngoài để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính
của bảng tham chiếu.
C. Kiểm tra các giá trị trong bảng.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 55: [LDD] Để kết nối với cơ sở dữ liệu muốn sao lưu ta thực hiện?
A. Nhấp vào nút "New" trên thanh công cụ.
B. Chọn "New Session" trong menu "File".
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
Câu 56: [LDD] Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?
A. "File"
B. "New Session"
C. "Export Database"
D. "Select All"
Câu 57: [LDD] Có tùy chọn sao lưu dữ liệu nào?
A. Export to file.
B. Format.
C. Tables.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 58: [LDD] Để sao lưu các bảng ta chọn?
A. "Select All".
B. "File".
C. "New Session".
D. "Export Database".
Câu 59: [LDD] Ta có thể chọn định dạng file sao lưu dữ liệu nào dưới đây?
A. SQL.
B. CSV.
C. JSON.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 60: [LDD] Trong cửa sổ "Export Database", bạn có thể thực hiện?
A. Mã hóa dữ liệu.
B. Thực thi truy vấn trước/sau khi sao lưu.
C. Tùy chọn sao lưu dữ liệu.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 61: [LDD] Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?
A. New Session.
B. Export Database.
C. Export.
D. Đáp án khác
Câu 62: [LDD] Sao lưu CSDL để làm gì?
A. Để xoá CSDL.
B. Để tạo mới CSDL.
C. Để phục hồi lại CSDL khi CSDL bị mất.
D. Để xem CSDL có bị mất hay không.
Le Dai Dong
6
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 63: [LDD] Để sao lưu CSDL, ta chọn:
A. Các công cụ / Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL.
B. Các công cụ / Trình chỉnh sửa bảng
C. Các công cụ / Nhập từ file CSV…
D. Các công cụ / Cài đặt
Câu 64: [LDD] Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới. Để thực hiện việc sao lưu, ta chọn:
A. Đóng
B. SQL export
C. Expot
D. Find text
Câu 65: [LDD] Xem bảng nhacsi và bảng bannhac bên dưới. Viết câu truy vấn lấy ra tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ
Văn Cao có trong bảng bannhac.
A.
B.
C.
D.
Câu 66: [LDD] Xem bảng bannhac bên dưới. Viết câu truy vấn lấy nguyên dòng dữ liệu có tên bài hát Việt Nam quê
hương tôi.
A.
B.
C.
D.
7
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 67: [LDD] Thông báo bên xuất hiện khi nào?
A. Xoá một cột dữ liệu.
B. Xoá một bảng dữ liệu.
C. Xoá một Cơ sở dữ liệu.
D. Xoá một dòng dữ liệu.
Câu 68: [LDD] Thông báo bên dưới xuất hiện khi nào?
A. Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng bannhac có tham
chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng nhacsi.
B. Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng nhacsi có tham
chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng bannhac.
C. Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng nhacsi không
tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng bannhac.
D. Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng bannhac không
tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng nhacsi.
Câu 69: [LDD] Dùng câu truy vấn thêm vào bảng nhacsi dòng số 5, tên nhạc sĩ là Phú Quang và dòng số 6, tên nhạc
sĩ là Phan Huỳnh Điểu.
A.
B.
C.
D.
Câu 70: [LDD] Dùng câu truy vấn xoá dòng 6, tên nhạc sĩ là Phan Huỳnh Điểu.
A.
B.
C.
D.
Câu 71: [LDD] Để truy vấn hai bảng qua liên kết khoá, câu truy vấn SQL với mệnh đề JOIN nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
8
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 72: [LDD] Để lấy ra danh sách các bản nhạc gồm tenBannhac, tenNhacsi, dùng câu truy vấn nào sau đây là
đúng? (Lưu ý: tenBannhac nằm trong bảng bannhac, tenNhacsi nằm trong bảng nhacsi).
A.
B.
C.
D.
Câu 73: [LDD] Lập danh sách bao gồm idBannhac, tenBannhac, tenNhacsi từ tất cả các bản nhạc có trong bảng
bannhac. (Lưu ý: bảng bannhac gồm idBannhac, tenBannhac, idNhacsi; bảng nhacsi gồm idNhacsi, tenNhacsi).
A.
B.
C.
D.
Câu 74: [LDD] Lập danh sách bao gồm idBannhac, tenBannhac từ tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ Đỗ Nhuận có trong
bảng bannhac. (Lưu ý: bảng bannhac gồm idBannhac, tenBannhac, idNhacsi; bảng nhacsi gồm idNhacsi, tenNhacsi).
A.
B.
C.
D.
Câu 75: [LDD] Lấy ra danh sách các bản nhạc gồm tenBannhac, tenNhacsi và idNhacsi của cả hai bảng. (Lưu ý:
idNhacsi của bảng bannhac đặt tên mới là idNS_BN, idNhacsi của bảng nhacsi đặt tên mới là idNS_NS).
A.
9
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
B.
C.
D.
Câu 76: [LDD] Quan sát mô hình quan hệ bên dưới. Lập danh sách các bản thu âm với đủ các thông tin idBanthuam,
tenBannhac, tenCasi.
A.
B.
C.
D.
Câu 77: [LDD] Lấy danh sách các bản thu âm với đầy đủ các thông tin idBanthuam, tenBannhac, tenTheloai,
tenNhacsi, tenCasi. Chú ý các bảng dữ liệu bên dưới để biết các tham chiếu giữa các bảng:
10
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
A.
B.
C.
D.
Câu 78: [LDD] Lấy ra danh sách các bản thu âm với các thông tin idBanthuam, tenBannhac, tenCasi và tenNhacsi là
Văn Cao. Chú ý các bảng dữ liệu bên dưới để biết các tham chiếu giữa các bảng:
11
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
A.
B.
C.
D.
Câu 79: [LDD] Lấy ra danh sách các bản thu âm với các thông tin idBanthuam, tenBannhac và tenCasi là Lê Dung.
Chú ý các bảng dữ liệu bên dưới để biết các tham chiếu giữa các bảng:
A.
B.
C.
D.
12
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 80: [LDD] Lấy ra danh sách các bản thu âm với các thông tin idBanthuam, tenBannhac, tenCasi và sắp xếp theo
idBanthuam. Chú ý các bảng dữ liệu bên dưới để biết các tham chiếu giữa các bảng:
A.
B.
C.
D.
Câu 81: [LDD] Để khai báo khoá ngoài, nháy vào thẻ nào trong hình bên dưới?
A. Nháy vào thẻ Indexes.
B. Nháy vào thẻ Foreign keys.
C. Nháy vào thẻ Basic
D. Nháy vào thẻ Check containts.
Câu 82: [LDD] Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là khoá chính, trường nào là khoá ngoài?
A. Trường khoá chính là trường idBannhac, trường khoá ngoài là trường tenBannhac.
B. Trường khoá chính là trường idNhacsi, trường khoá ngoài là trường idBannhac.
C. Trường khoá chính là trường idBannhac, trường khoá ngoài là trường idNhacsi.
D. Trường khoá chính là trường idNhacsi, trường khoá ngoài là trường tenBannhac.
Câu 83: [LDD] Chọn câu trả lời đúng nhất. Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là trường khoá chống trùng
lặp?
A. Trường khoá chống trùng lặp là trường tenBannhac và trường idNhacsi.
B. Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường tenBannhac.
C. Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường idNhacsi.
D. Không có trường nào là trường khoá chống trùng lặp.
13
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 84: [LDD] Trong màn hình tạo khoá ngoài như bên dưới, sau khi nháy chuột vào thẻ Foreign keys tiếp theo nháy
chuột vào thẻ nào?
A. Nháy chuột vào thẻ Indexes.
B. Nháy chuột vào thẻ Tuỳ chọn.
C. Nháy chuột vào thẻ Basic.
D. Nháy chuột vào thẻ Thêm mới.
Câu 85: [LDD] Bảng sau có bao nhiêu trường, gồm những trường nào?
A. Có 3 trường đó là trường 1, trường 2 và trường 3.
B. Có 3 trường đó là trường idBannhac, trường tenBannhac và trường idNhacsi.
C. Có 3 trường đó là trường Tên, trường Kiểu dữ liệu, trường Length/Set.
D. Có 3 trường đó là trường 1, trường idBannhac và trường INT.
Câu 86: [LDD] Khi nào thì dùng AUTO_INCREMENT?
A. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu FLOAT.
B. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu VARCHAR.
C. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu CHAR.
D. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu INT.
Câu 87: [LDD] Ảnh số là biểu diễn số của hình ảnh. Ảnh bitmap là một trong các loại ảnh số phổ biến với nhiều định
dạng khác nhau như:
A. bmp, jpeg, png, doc,… B. bmp, jpeg, xls, gif,… C. bmp, jpeg, png, gif,…
D. bmp, pas, png, gif,…
Câu 88: [LDD] Một ảnh có kích thước 600 x 600 pixel nếu in với độ phân giải 100 dpi có kích thước gấp mấy lần ảnh
đó in với độ phân giải 200 dpi?
A. Gấp 2 lần.
B. Gấp 3 lần.
C. Gấp 4 lần.
D. Gấp 6 lần.
Câu 89: [LDD] Để tải và cài đặt phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP, truy cập vào địa chỉ nào sau đây?
A. https://www.gimp.org/download
B. https://www.gimp.org/downloads/
C. https://www.gimp.vn/downloads/
D. https://www.gim.org/downloads/
Câu 90: [LDD] Tập tin chính của GIMP có phần đuôi là:
A. png.
B. gif.
C. xcf.
D. bmp.
Câu 91: [LDD] Để thay đổi giao diện hiển thị một cửa sổ của phần mềm GIMP, ta chọn:
A. Tools / Single-Window Mode.
B. Select / Single-Window Mode.
C. Windows / Single-Window Mode.
D. View / Single-Window Mode.
Câu 92: [LDD] Để thay đổi kích thước và độ phân giải của ảnh trong GIMP, ta chọn:
A. Image / Image Properties.
B. Player / Scale Player.
C. Color / Color to Alpha
D. Image / Scale Image.
Câu 93: [LDD] Để cắt ảnh trong GIMP, nháy chọn nút lệnh Crop hoặc bấm tổ hợp phím nào sau đây?
A. Shift + C.
B. Shift + X.
C. Ctrl + C.
D. Alt + C.
Câu 94: [LDD] Để xuất ảnh trong GIMP, ta chọn:
A. File / Export.
B. File / Print.
C. Image / Export.
D. File / Open.
Câu 95: [LDD] Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000x 2000 điểm ảnh. Tính kích thước ảnh với độ phân giải là 150 dpi.
A. 41.67 x 27.78 inch.
B. 10 x 6.67 inch.
C. 20 x 13.33 inch.
D. 20 x 14.3 inch.
14
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 96: [LDD] Các phần mềm chỉnh sửa có chức năng nào dưới đây?
A. Chỉnh sửa, cắt, dán ảnh.
B. Phóng to, thu nhỏ ảnh.
C. Chỉnh sửa màu sắc ảnh.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 97: [LDD] Một megapixel tương đương với?
A. Một triệu điểm ảnh.
B. Một triệu pixel.
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
Câu 98: [LDD] Độ phân giải (dpi) là số lượng điểm ảnh (pixel) được?
A. In trên mười inch của một hình ảnh.
B. In trên mỗi inch của nhiều hình ảnh.
C. In trên mỗi inch của một hình ảnh.
D. Đáp án khác
Câu 99: [LDD] Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 72 dpi là?
A. 41.67 x 27.78 inch.
B. 20 x 13.33 inch.
C. 10 x 6.67 inch.
D. 5 x 3.33 inch.
Câu 100: [LDD] Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 150 dpi là?
A. 41.67 x 27.78 inch.
B. 20 x 13.33 inch.
C. 10 x 6.67 inch.
D. 5 x 3.33 inch.
Câu 101: [LDD] Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 300 dpi là?
A. 41.67 x 27.78 inch.
B. 20 x 13.33 inch.
C. 10 x 6.67 inch.
D. 5 x 3.33 inch.
Câu 102: [LDD] Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 600 dpi là?
A. 41.67 x 27.78 inch.
B. 20 x 13.33 inch.
C. 10 x 6.67 inch.
D. 5 x 3.33 inch.
Câu 103: [LDD] Nếu in một ảnh ở độ phân giải 300 dpi thì thu được ảnh in có kích thước 10 - 10 inch. Để ảnh in có
kích thước 5 x 5 inch thì cần in ảnh ở độ phân giải cao hơn hay thấp hơn 300 dpi?
A. Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi thấp hơn 300 dpi.
B. Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi bằng 300 dpi.
C. Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi cao hơn 300 dpi.
D. Đáp án khác.
Câu 104: [LDD] Khi in cùng một hình ảnh với độ phân giải khác nhau thì?
A. Kích thước của hình ảnh sẽ không thay đổi .
B. Kích thước của hình ảnh sẽ thay đổi tương ứng để đạt được độ phân giải mong muốn.
C. Kích thước hình ảnh tăng đều theo chiều ngang.
Câu 105: [LDD] Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 100 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ
là?
A. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch.
B. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch.
C. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch.
D. Đáp án khác.
Câu 106: [LDD] Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 200 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ
là?
A. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch.
B. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch.
C. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch.
D. Đáp án khác.
Câu 107: [LDD] Vậy, kích thước của hình ảnh in với độ phân giải 200 dpi sẽ như thế nào so với hình ảnh in với độ
phân giải 100 dpi?
A. Bằng.
B. Lớn hơn gấp 2 lần.
C. Nhỏ hơn gấp 2 lần.
D. Đáp án khác
Câu 108: [LDD] Để chỉnh độ sáng và độ tương phản cho ảnh trong GIMP, ta chọn:
A. Colors / Brightness-Contrast.
B. Colors / Color Balance.
C. Colors / Hue-Saturation.
D. Colors / Shadows-Highlights.
Câu 109: [LDD] Công cụ cân bằng màu trong GIMP dùng để cân bằng màu của layer (lớp) hoặc một phần ảnh đang
chọn. Để sử dụng công cụ cân bằng màu, ta chọn:
A. Colors / Brightness-Contrast.
B. Colors / Color Balance.
C. Colors / Hue-Saturation.
D. Colors / Shadows-Highlights.
Câu 110: [LDD] Công cụ chỉnh màu sắc trong GIMP được sử dụng để điều chỉnh tông màu, độ bão hoà và độ sáng
cho từng mãng màu trên một layer hay một vùng ảnh đang được chọn. Để sử dụng công cụ chỉnh màu sắc, ta chọn:
A. Colors / Color Balance.
B. Colors / Brightness-Contrast.
C. Colors / Hue-Saturation.
D. Colors / Shadows-Highlights.
Le Dai Dong
15
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 111: [LDD] Vùng chọn có vai trò quan trọng trong việc chỉnh sửa ảnh. Vùng chọn cho phép em chia nhỏ hình
ảnh để thực hiện các thao tác (lệnh xử lí) khác nhau trên từng phần riêng. Nếu không có vùng chọn thì các lệnh chỉnh
sửa ảnh được thực hiện cho … ảnh. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.
A. toàn bộ.
B. một phần của.
C. tất cả các.
D. các phần cần chỉnh sửa của.
Câu 112: [LDD] Để tạo vùng chọn, phần mềm GIMP sử dụng các công cụ nào sau đây?
A. Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool, Free Select Tool.
B. Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool, Crop Tool.
C. Rectangle Select Tool, Rotate Tool, Free Select Tool.
D. Bucket Fill Tool, Ellipse Select Tool, Free Select Tool.
Câu 113: [LDD] Nếu ảnh có hình chiếc đĩa hình tròn, em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa đó? Phím tắt chọn công
cụ đó là gì?
A. Dùng công cụ Rectangle Select Tool. Phím tắt là R.
B. Dùng công cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là E.
C. Dùng công cụ Free Tool. Phím tắt là F.
D. Dùng công cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là R.
Câu 114: [LDD] Quan sát cửa sổ Hue-Saturation bên dưới và cho biết ý nghĩa
của các dòng Hue, Lightness và Saturation?
A. Hue để đổi tông màu trên vòng tròn màu, Lightness để đổi độ bão hoà của
màu đang chọn và Saturation để đổi độ sáng.
B. Hue để đổi độ sáng, Lightness để đổi tông màu trên vòng tròn màu và
Saturation để đổi độ bão hoà của màu đang chọn.
C. Hue để đổi độ bão hoà của màu đang chọn, Lightness để đổi độ sáng và
Saturation để đổi tông màu trên vòng tròn màu.
D. Hue để đổi tông màu trên vòng tròn màu, Lightness để đổi độ sáng và
Saturation để đổi độ bão hoà của màu đang chọn.
Câu 115: [LDD] Quan sát cửa sổ Brightness-Contrast bên dưới và cho biết để chỉnh độ sáng cho ảnh, ta chỉnh ở dòng
nào?
A. Dòng Contrast.
C. Dòng Presets.
Câu 116: [LDD] Quan sát cửa sổ Color Balance bên dưới và cho biết các
tuỳ chọn Shadows, Midtones và Highlights có ý nghĩa là gì?
A. Shadows: Chỉnh các điểm ảnh tối, Midtones: Chỉnh các điểm ảnh
sáng, Highlights: Chỉnh các điểm ảnh trung bình.
B. Shadows: Chỉnh các điểm ảnh trung bình, Midtones: Chỉnh các điểm
ảnh tối, Highlights:...
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Tin Học 11
Năm học: 2023 - 2024
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: [LDD] Tại sao lại phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSDL?
A. Tiện lợi, kịp thời
B. Nhanh chóng hơn
C. Hạn chế sai sót
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 2: [LDD] Chọn đáp án sai. Việc ứng dụng CSDL trong quản lí đem lại nhiều lợi ích to lớn như:
A. Tiện lợi.
B. Kịp thời.
C. Sai sót.
D. Nhanh chóng.
Câu 3: [LDD] Hệ QTCSDL nào sau đây là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí?
A. ORACLE.
B. SQL Server.
C. DB2.
D. MySQL.
Câu 4: [LDD] MySQL và HeidiSQL là các phần mềm
A. mã nguồn đóng.
B. thương mại.
C. tự do.
D. mã nguồn mở.
Câu 5: [LDD] Các hệ QTCSDL phổ biến hiện nay là?
A. ORACLE.
B. MySQK.
C. Microsoft SQL Sever.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 6: [LDD] Quản trị CSDL đem lại lợi ích trong?
A. Hệ thống quản lý khách hàng, nhân viên.
B. Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng.
C. Hệ thống quản lý dự án.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 7: [LDD] Nhờ quản trị cơ sở dữ liệu mà công ty có hệ thống quản trị khách hàng trên máy tính giúp?
A. Nhân viên bán hàng có thể nhanh chóng tra cứu thông tin của khách hàng
B. Nhân viên bán hàng có thể cập nhật thông tin mới
C. Nhân viên bán hàng có thể quản lý các hoạt động tiếp thị và dịch vụ chăm sóc khách hàng
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 8: [LDD] Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường đem lại tính chính xác và độ tin cậy cao hơn so với
quản lý thủ công?
A. CSDL trên máy tính được thiết kế để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và hạn chế các sai sót như nhập sai, tính
toán sai, hoặc mất mát dữ liệu
B. Quản lý thủ công có nguy cơ cao về sai sót do con người như ghi nhầm, đọc nhầm, hay không cập nhật đúng
thông tin, gây ảnh hưởng đến tính chính xác của dữ liệu
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 9: [LDD] Hệ thống quản trị CSDL giúp?
A. Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng.
B. Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên.
C. Tính toán lương thưởng, quản lý chấm công, và đánh giá hiệu suất.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 10: [LDD] Đâu là đặc điểm của MySQL?
A. MySQL hỗ trợ khả năng mở rộng lên đến hàng triệu bản ghi và hàng nghìn người dùng
B. Có giao diện quản lý đồ họa (MySQL Workbench) giúp dễ dàng quản lý và tương tác với CSDL
C. Cho phép phát triển ứng dụng lớn và có khả năng mở rộng trong tương lai
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 11: [LDD] MySQL có hạn chế nào sau đây?
A. Dễ sử dụng.
B. Miễn phí.
C. Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới.
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
Câu 12: [LDD] HeidiSQL có ưu điểm?
A. Phần mềm mã nguồn mở, miễn phí.
B. Giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL.
C. Có hỗ trợ tiếng Việt.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 13: [LDD] Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?
A. Thu thập.
B. Xử lý.
C. Tạo lập.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 14: [LDD] Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?
A. Thu thập dữ liệu.
B. Xử lý dữ liệu.
C. Tạo ra một hay nhiều bảng.
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
Le Dai Dong
1
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 15: [LDD] Để thực hiện tạo bảng thì cần phải?
A. Xác định cấu trúc bảng
B. Khai báo cấu trúc bảng
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 16: [LDD] Cần phải xác định và khai báo gì để tạo lập bảng?
A. Tên bảng
B. Kiểu dữ liệu
C. Khai báo kích thước của mỗi trường
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 17: [LDD] Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu, bạn có thể
tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải vào?
A. " Create database"
B. "Create new"
C. "Root"
D. Đáp án khác
Câu 18: [LDD] Để tạo mới một cơ sở dữ liệu, nháy chuột phải vào vùng nào trong hình dưới đây?
A. Vùng 1.
B. Vùng 2.
C. Vùng 3.
D. Không có trong vùng nào cả.
Câu 19: [LDD] Để tạo bảng, cách thực hiện nào sau đây là đúng?
A. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên bảng.
B. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Bảng; Nhập tên bảng.
C. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Bảng; Chọn Tạo mới; Nhập tên bảng.
D. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên cơ sở dữ liệu.
Câu 20: [LDD] Để tạo lập CSDL mymusic, có các bước thực hiện sau:
1. Nháy chuột phải ở vùng danh sách các CSDL đã có;
2. Chọn Cơ sở dữ liệu;
3. Chọn Tạo mới;
4. Nhập mymusic;
5. Chọn OK.
Sắp xếp lại các bước để được cách làm đúng.
A. 1, 2, 3, 4, 5.
B. 1, 4, 3, 2, 5.
C. 3, 2, 1, 4, 5.
D. 1, 3, 2, 4, 5.
Câu 21: [LDD] Để thêm mới dữ liệu vào bảng nhacsi, chọn bảng nhacsi rồi nháy vào một trong các thẻ nào trong
hính bên dưới?
A. Nháy vào thẻ Cơ sở dữ liệu: mymusic.
C. Nháy vào thẻ Dữ liệu.
2
Le Dai Dong
B. Nháy vào thẻ Table: nhacsi.
D. Nháy vào thẻ truy vấn.
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 22: [LDD] Để thêm vào một hàng dữ liệu mới, cách làm nào sau đây là đúng nhất?
A. Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu
của bảng và chọn Làm mới.
B. Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu
của bảng và chọn Chèn hàng.
C. Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu nhân (x) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu
của bảng và chọn Chèn hàng.
D. Bấm phím Ctrl trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu
của bảng và chọn Chèn hàng.
Câu 23: [LDD] Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện?
A. Nhấn Ctrl+Insert.
B. Nháy nút phải chuột dưới dòng tên trường và chọn Add column.
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
Câu 24: [LDD] Để tạo bảng banthuam thì em cần?
A. Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng.
B. Nhập tên: Banthuam.
C. Thêm các trường của bảng.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 25: [LDD] Khi tạo bảng trong cơ sở dữ liệu có hỗ trợ khoá ngoài (foreign key), việc thiết lập khoá ngoài được
thực hiện bằng cách ?
A. Xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài.
B. Chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc).
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
Câu 26: [LDD] Để tải về một trong các bản MySQL, ta truy cập vào địa chỉ nào sau đây?
A. https://dev.mysql.com/download/mysql/.
B. https://dev.mysqlserver.com/downloads/mysql/.
C. https://dev.mysql.com/downloads/mysql/.
D. https://dev.mysql.com/donloads/mysql/.
Câu 27: [LDD] Để tải về một trong hai bản của HeidiSQL, ta truy cập vào địa chỉ nào sau đây?
A. https://www.heidisql.com/download.php.
B. https://www.heidisql.com/downloads.php.
C. https://www.haidisql.com/download.php.
D. https://www.hiedisql.com/download.php.
3
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 28: [LDD] Hình bên dưới là cửa sổ làm việc của HeidiSQL. Hãy cho biết chức năng của các vùng (1), (2), (3)?
A. Vùng (1) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (2) là vùng làm việc chính, vùng (3) là vùng gõ câu truy vấn.
B. Vùng (1) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (2) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (3) là vùng làm việc chính.
C. Vùng (1) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (2) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (3) là vùng làm việc chính.
D. Vùng (1) là vùng làm việc chính, vùng (2) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (3) là vùng danh sách các CSDL đã có.
Câu 29: [LDD] Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối
quan hệ giữa?
A. Tỉnh thành phố và Quận/Huyện
B. Tỉnh và Thị trấn
C. Tỉnh và thị xã
D. Huyện và thị trấn
Câu 30: [LDD] Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định
khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là
A. Mã của huyện.
B. Mã của thị trấn.
C. Mã của tỉnh thành phố.
D. Mã của thị xã.
Câu 31: [LDD] Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định
khóa ngoại trong bảng Quận/Huyện là?
A. Mã của huyện.
B. Mã của thị trấn.
C. Mã của tỉnh thành phố.
D. Mã của thị xã.
Câu 35: [LDD] Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định
cấu trúc CSDL có bảng nào dưới đây?
A. Bảng Tỉnh thành phố
B. Bảng Quận/Huyện
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 36: [LDD] Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định
cấu trúc CSDL của bảng Tỉnh thành phố gồm?
A. MaTinhThanhPho (khóa chính)
B. TenTinhThanhPho
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 37: [LDD] Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định
cấu trúc CSDL của bảng Quận/Huyện gồm?
A. MaQuanHuyen (khóa chính).
B. TenQuanHuyen.
C. MaTinhThanhPho.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 38: [LDD] Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, trong
bảng Quận/Huyện thì MaTinhThanhPho sẽ là?
A. Khóa chính.
B. Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Quận/Huyện.
C. Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố.
D. Đáp án khác
4
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 39: [LDD] Trong mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố,Bảng "Quận/Huyện" lưu trữ
thông tin về các quận/huyện, bao gồm?
A. Mã của tỉnh/thành phố mà chúng thuộc về.
B. Tên của tỉnh/thành phố mà chúng thuộc về.
C. Mã của tỉnh/thành phố mà chúng thuộc về.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 40: [LDD] Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?
A. Allow NULL
B. Add column
C. No default
D. Đáp án khác
Câu 41: [LDD] Các trường là khóa ngoài của bảng là ?
A. Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác
B. Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác
C. Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 42: [LDD] Để tạo bảng banthuam thì em cần?
A. Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng.
B. Nhập tên: Banthuam.
C. Thêm các trường của bảng.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 43: [LDD] Để Tạo lập bảng Quận/Huyện trong CSDL quản lí tên Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố thì em cần?
A. Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng.
B. Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng.
C. Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 44: [LDD] Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?
A. Biểu thức logic một bảng khác
B. Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng.
C. Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 45: [LDD] HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài bằng cách?
A. Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá chính phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham
chiếu.
B. Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một bảng khác
C. Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham
chiếu.
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 46: [LDD] Thêm mới dữ liệu vào bảng bannhac. Chọn bảng bannhac, nháy chuột chọn thẻ Dữ liệu, bấm phím
Insert trên bàn phím. Xuất hiện hình như bên dưới, hãy quan sát hình và cho biết không cần thêm dữ liệu cho trường
nào?
A. Trường tenBannhac
B. Trường idBannhac
C. Trường idNhacsi
D. Không cần thêm dữ liệu cho trường nào cả.
Câu 47: [LDD] Trường idNhacsi là trường khoá ngoài của bảng bannhac, đã được khai báo … đến trường idNhacsi
của bảng nhacsi, vì vậy để đảm bảo tính nhất quán, giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của idNhacsi có trong
bảng nhacsi. Nháy đúp chuột vào trường idNhacsi và chọn tên nhạc sĩ trong hộp danh sách. Hãy điền cụm từ còn thiếu
vào dấu ba chấm.
A. dữ liệu.
B. liên quan.
C. tham chiếu.
D. khoá chính.
Câu 48: [LDD] Trong giao diện của một hệ quản trị CSDL, để truy xuất dữ liệu từ các bảng khác theo mối quan hệ
thì người dùng có thể?
A. Sử dụng các trường dữ liệu
B. Sử dụng các phần mềm truy vấn dữ liệu như truy vấn SQL hoặc các công cụ đồ họa
C. Sử dụng các công cụ truy vấn dữ liệu như truy vấn SQL hoặc các công cụ đồ họa
Le Dai Dong
5
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 49: [LDD] Các công cụ truy vấn này thường cung cấp các tính năng đồ họa giúp?
A. Người dùng thiết kế.
B. Cho phép người dùng truy xuất dữ liệu từ các bảng khác nhau bằng cách sử dụng các truy vấn SQL.
C. Tạo các mối quan hệ giữa các bảng.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 50: [LDD] Để truy xuất dữ liệu từ các bảng có mối quan hệ với nhau thì?
A. Người dùng cần sử dụng khóa chính.
B. Người dùng sử dụng các phần mềm thứ ba.
C. Người dùng cần sử dụng câu lệnh JOIN để kết hợp các bảng với nhau theo khoá ngoài.
D. Đáp án khác
Câu 51: [LDD] Để lấy danh sách các bản thu âm với các thông tin idBanthuam, tenBannhac, tenTacgia, tenTheloai
các bản nhạc do ca sĩ Lê Dung thể hiện?
A. select object_i idBanthuam, tenBannhac, tenTacgia, tenTheloai from sys.objects where type='u'.
B. select object_ idBanthuam, tenBannhac, tenTacgia, tenTheloai from sys.tables.
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
Câu 52: [LDD] Nếu muốn dữ liệu kết xuất có cả hai trường nhằm có thể đối chiếu một cách tường minh thì chỉ cần?
A. Đổi tên hai tên trường ( cùng trường) ở hai bảng để phân biệt.
B. Đổi định dạng dữ liệu.
C. Đặt các dữ liệu sao cho giống nhau.
D. Đáp án khác
Câu 53: [LDD] HeidiSQL có hỗ trợ người dùng khi nhập các câu truy vấn theo phương thức nào?
A. Dùng màu sắc để trợ giúp quan sát cú pháp của câu truy vấn.
B. Khi người dùng nhập một tên bảng và dấu . HeidiSQL sẽ hiển thị ngay danh sách tên các trường của bảng để
người dùng lựa chọn.
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
Câu 54: [LDD] Khi người dùng cập nhật dữ liệu trong bảng chứa khoá ngoài, HeidiSQL sẽ?
A. Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá
chính của bảng tham chiếu.
B. Kiểm tra giá trị của trường khoá ngoài để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính
của bảng tham chiếu.
C. Kiểm tra các giá trị trong bảng.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 55: [LDD] Để kết nối với cơ sở dữ liệu muốn sao lưu ta thực hiện?
A. Nhấp vào nút "New" trên thanh công cụ.
B. Chọn "New Session" trong menu "File".
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
Câu 56: [LDD] Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?
A. "File"
B. "New Session"
C. "Export Database"
D. "Select All"
Câu 57: [LDD] Có tùy chọn sao lưu dữ liệu nào?
A. Export to file.
B. Format.
C. Tables.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 58: [LDD] Để sao lưu các bảng ta chọn?
A. "Select All".
B. "File".
C. "New Session".
D. "Export Database".
Câu 59: [LDD] Ta có thể chọn định dạng file sao lưu dữ liệu nào dưới đây?
A. SQL.
B. CSV.
C. JSON.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 60: [LDD] Trong cửa sổ "Export Database", bạn có thể thực hiện?
A. Mã hóa dữ liệu.
B. Thực thi truy vấn trước/sau khi sao lưu.
C. Tùy chọn sao lưu dữ liệu.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 61: [LDD] Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?
A. New Session.
B. Export Database.
C. Export.
D. Đáp án khác
Câu 62: [LDD] Sao lưu CSDL để làm gì?
A. Để xoá CSDL.
B. Để tạo mới CSDL.
C. Để phục hồi lại CSDL khi CSDL bị mất.
D. Để xem CSDL có bị mất hay không.
Le Dai Dong
6
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 63: [LDD] Để sao lưu CSDL, ta chọn:
A. Các công cụ / Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL.
B. Các công cụ / Trình chỉnh sửa bảng
C. Các công cụ / Nhập từ file CSV…
D. Các công cụ / Cài đặt
Câu 64: [LDD] Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới. Để thực hiện việc sao lưu, ta chọn:
A. Đóng
B. SQL export
C. Expot
D. Find text
Câu 65: [LDD] Xem bảng nhacsi và bảng bannhac bên dưới. Viết câu truy vấn lấy ra tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ
Văn Cao có trong bảng bannhac.
A.
B.
C.
D.
Câu 66: [LDD] Xem bảng bannhac bên dưới. Viết câu truy vấn lấy nguyên dòng dữ liệu có tên bài hát Việt Nam quê
hương tôi.
A.
B.
C.
D.
7
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 67: [LDD] Thông báo bên xuất hiện khi nào?
A. Xoá một cột dữ liệu.
B. Xoá một bảng dữ liệu.
C. Xoá một Cơ sở dữ liệu.
D. Xoá một dòng dữ liệu.
Câu 68: [LDD] Thông báo bên dưới xuất hiện khi nào?
A. Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng bannhac có tham
chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng nhacsi.
B. Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng nhacsi có tham
chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng bannhac.
C. Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng nhacsi không
tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng bannhac.
D. Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng bannhac không
tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng nhacsi.
Câu 69: [LDD] Dùng câu truy vấn thêm vào bảng nhacsi dòng số 5, tên nhạc sĩ là Phú Quang và dòng số 6, tên nhạc
sĩ là Phan Huỳnh Điểu.
A.
B.
C.
D.
Câu 70: [LDD] Dùng câu truy vấn xoá dòng 6, tên nhạc sĩ là Phan Huỳnh Điểu.
A.
B.
C.
D.
Câu 71: [LDD] Để truy vấn hai bảng qua liên kết khoá, câu truy vấn SQL với mệnh đề JOIN nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
8
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 72: [LDD] Để lấy ra danh sách các bản nhạc gồm tenBannhac, tenNhacsi, dùng câu truy vấn nào sau đây là
đúng? (Lưu ý: tenBannhac nằm trong bảng bannhac, tenNhacsi nằm trong bảng nhacsi).
A.
B.
C.
D.
Câu 73: [LDD] Lập danh sách bao gồm idBannhac, tenBannhac, tenNhacsi từ tất cả các bản nhạc có trong bảng
bannhac. (Lưu ý: bảng bannhac gồm idBannhac, tenBannhac, idNhacsi; bảng nhacsi gồm idNhacsi, tenNhacsi).
A.
B.
C.
D.
Câu 74: [LDD] Lập danh sách bao gồm idBannhac, tenBannhac từ tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ Đỗ Nhuận có trong
bảng bannhac. (Lưu ý: bảng bannhac gồm idBannhac, tenBannhac, idNhacsi; bảng nhacsi gồm idNhacsi, tenNhacsi).
A.
B.
C.
D.
Câu 75: [LDD] Lấy ra danh sách các bản nhạc gồm tenBannhac, tenNhacsi và idNhacsi của cả hai bảng. (Lưu ý:
idNhacsi của bảng bannhac đặt tên mới là idNS_BN, idNhacsi của bảng nhacsi đặt tên mới là idNS_NS).
A.
9
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
B.
C.
D.
Câu 76: [LDD] Quan sát mô hình quan hệ bên dưới. Lập danh sách các bản thu âm với đủ các thông tin idBanthuam,
tenBannhac, tenCasi.
A.
B.
C.
D.
Câu 77: [LDD] Lấy danh sách các bản thu âm với đầy đủ các thông tin idBanthuam, tenBannhac, tenTheloai,
tenNhacsi, tenCasi. Chú ý các bảng dữ liệu bên dưới để biết các tham chiếu giữa các bảng:
10
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
A.
B.
C.
D.
Câu 78: [LDD] Lấy ra danh sách các bản thu âm với các thông tin idBanthuam, tenBannhac, tenCasi và tenNhacsi là
Văn Cao. Chú ý các bảng dữ liệu bên dưới để biết các tham chiếu giữa các bảng:
11
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
A.
B.
C.
D.
Câu 79: [LDD] Lấy ra danh sách các bản thu âm với các thông tin idBanthuam, tenBannhac và tenCasi là Lê Dung.
Chú ý các bảng dữ liệu bên dưới để biết các tham chiếu giữa các bảng:
A.
B.
C.
D.
12
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 80: [LDD] Lấy ra danh sách các bản thu âm với các thông tin idBanthuam, tenBannhac, tenCasi và sắp xếp theo
idBanthuam. Chú ý các bảng dữ liệu bên dưới để biết các tham chiếu giữa các bảng:
A.
B.
C.
D.
Câu 81: [LDD] Để khai báo khoá ngoài, nháy vào thẻ nào trong hình bên dưới?
A. Nháy vào thẻ Indexes.
B. Nháy vào thẻ Foreign keys.
C. Nháy vào thẻ Basic
D. Nháy vào thẻ Check containts.
Câu 82: [LDD] Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là khoá chính, trường nào là khoá ngoài?
A. Trường khoá chính là trường idBannhac, trường khoá ngoài là trường tenBannhac.
B. Trường khoá chính là trường idNhacsi, trường khoá ngoài là trường idBannhac.
C. Trường khoá chính là trường idBannhac, trường khoá ngoài là trường idNhacsi.
D. Trường khoá chính là trường idNhacsi, trường khoá ngoài là trường tenBannhac.
Câu 83: [LDD] Chọn câu trả lời đúng nhất. Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là trường khoá chống trùng
lặp?
A. Trường khoá chống trùng lặp là trường tenBannhac và trường idNhacsi.
B. Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường tenBannhac.
C. Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường idNhacsi.
D. Không có trường nào là trường khoá chống trùng lặp.
13
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 84: [LDD] Trong màn hình tạo khoá ngoài như bên dưới, sau khi nháy chuột vào thẻ Foreign keys tiếp theo nháy
chuột vào thẻ nào?
A. Nháy chuột vào thẻ Indexes.
B. Nháy chuột vào thẻ Tuỳ chọn.
C. Nháy chuột vào thẻ Basic.
D. Nháy chuột vào thẻ Thêm mới.
Câu 85: [LDD] Bảng sau có bao nhiêu trường, gồm những trường nào?
A. Có 3 trường đó là trường 1, trường 2 và trường 3.
B. Có 3 trường đó là trường idBannhac, trường tenBannhac và trường idNhacsi.
C. Có 3 trường đó là trường Tên, trường Kiểu dữ liệu, trường Length/Set.
D. Có 3 trường đó là trường 1, trường idBannhac và trường INT.
Câu 86: [LDD] Khi nào thì dùng AUTO_INCREMENT?
A. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu FLOAT.
B. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu VARCHAR.
C. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu CHAR.
D. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu INT.
Câu 87: [LDD] Ảnh số là biểu diễn số của hình ảnh. Ảnh bitmap là một trong các loại ảnh số phổ biến với nhiều định
dạng khác nhau như:
A. bmp, jpeg, png, doc,… B. bmp, jpeg, xls, gif,… C. bmp, jpeg, png, gif,…
D. bmp, pas, png, gif,…
Câu 88: [LDD] Một ảnh có kích thước 600 x 600 pixel nếu in với độ phân giải 100 dpi có kích thước gấp mấy lần ảnh
đó in với độ phân giải 200 dpi?
A. Gấp 2 lần.
B. Gấp 3 lần.
C. Gấp 4 lần.
D. Gấp 6 lần.
Câu 89: [LDD] Để tải và cài đặt phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP, truy cập vào địa chỉ nào sau đây?
A. https://www.gimp.org/download
B. https://www.gimp.org/downloads/
C. https://www.gimp.vn/downloads/
D. https://www.gim.org/downloads/
Câu 90: [LDD] Tập tin chính của GIMP có phần đuôi là:
A. png.
B. gif.
C. xcf.
D. bmp.
Câu 91: [LDD] Để thay đổi giao diện hiển thị một cửa sổ của phần mềm GIMP, ta chọn:
A. Tools / Single-Window Mode.
B. Select / Single-Window Mode.
C. Windows / Single-Window Mode.
D. View / Single-Window Mode.
Câu 92: [LDD] Để thay đổi kích thước và độ phân giải của ảnh trong GIMP, ta chọn:
A. Image / Image Properties.
B. Player / Scale Player.
C. Color / Color to Alpha
D. Image / Scale Image.
Câu 93: [LDD] Để cắt ảnh trong GIMP, nháy chọn nút lệnh Crop hoặc bấm tổ hợp phím nào sau đây?
A. Shift + C.
B. Shift + X.
C. Ctrl + C.
D. Alt + C.
Câu 94: [LDD] Để xuất ảnh trong GIMP, ta chọn:
A. File / Export.
B. File / Print.
C. Image / Export.
D. File / Open.
Câu 95: [LDD] Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000x 2000 điểm ảnh. Tính kích thước ảnh với độ phân giải là 150 dpi.
A. 41.67 x 27.78 inch.
B. 10 x 6.67 inch.
C. 20 x 13.33 inch.
D. 20 x 14.3 inch.
14
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 96: [LDD] Các phần mềm chỉnh sửa có chức năng nào dưới đây?
A. Chỉnh sửa, cắt, dán ảnh.
B. Phóng to, thu nhỏ ảnh.
C. Chỉnh sửa màu sắc ảnh.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 97: [LDD] Một megapixel tương đương với?
A. Một triệu điểm ảnh.
B. Một triệu pixel.
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
Câu 98: [LDD] Độ phân giải (dpi) là số lượng điểm ảnh (pixel) được?
A. In trên mười inch của một hình ảnh.
B. In trên mỗi inch của nhiều hình ảnh.
C. In trên mỗi inch của một hình ảnh.
D. Đáp án khác
Câu 99: [LDD] Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 72 dpi là?
A. 41.67 x 27.78 inch.
B. 20 x 13.33 inch.
C. 10 x 6.67 inch.
D. 5 x 3.33 inch.
Câu 100: [LDD] Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 150 dpi là?
A. 41.67 x 27.78 inch.
B. 20 x 13.33 inch.
C. 10 x 6.67 inch.
D. 5 x 3.33 inch.
Câu 101: [LDD] Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 300 dpi là?
A. 41.67 x 27.78 inch.
B. 20 x 13.33 inch.
C. 10 x 6.67 inch.
D. 5 x 3.33 inch.
Câu 102: [LDD] Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 600 dpi là?
A. 41.67 x 27.78 inch.
B. 20 x 13.33 inch.
C. 10 x 6.67 inch.
D. 5 x 3.33 inch.
Câu 103: [LDD] Nếu in một ảnh ở độ phân giải 300 dpi thì thu được ảnh in có kích thước 10 - 10 inch. Để ảnh in có
kích thước 5 x 5 inch thì cần in ảnh ở độ phân giải cao hơn hay thấp hơn 300 dpi?
A. Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi thấp hơn 300 dpi.
B. Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi bằng 300 dpi.
C. Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi cao hơn 300 dpi.
D. Đáp án khác.
Câu 104: [LDD] Khi in cùng một hình ảnh với độ phân giải khác nhau thì?
A. Kích thước của hình ảnh sẽ không thay đổi .
B. Kích thước của hình ảnh sẽ thay đổi tương ứng để đạt được độ phân giải mong muốn.
C. Kích thước hình ảnh tăng đều theo chiều ngang.
Câu 105: [LDD] Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 100 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ
là?
A. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch.
B. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch.
C. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch.
D. Đáp án khác.
Câu 106: [LDD] Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 200 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ
là?
A. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch.
B. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch.
C. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch.
D. Đáp án khác.
Câu 107: [LDD] Vậy, kích thước của hình ảnh in với độ phân giải 200 dpi sẽ như thế nào so với hình ảnh in với độ
phân giải 100 dpi?
A. Bằng.
B. Lớn hơn gấp 2 lần.
C. Nhỏ hơn gấp 2 lần.
D. Đáp án khác
Câu 108: [LDD] Để chỉnh độ sáng và độ tương phản cho ảnh trong GIMP, ta chọn:
A. Colors / Brightness-Contrast.
B. Colors / Color Balance.
C. Colors / Hue-Saturation.
D. Colors / Shadows-Highlights.
Câu 109: [LDD] Công cụ cân bằng màu trong GIMP dùng để cân bằng màu của layer (lớp) hoặc một phần ảnh đang
chọn. Để sử dụng công cụ cân bằng màu, ta chọn:
A. Colors / Brightness-Contrast.
B. Colors / Color Balance.
C. Colors / Hue-Saturation.
D. Colors / Shadows-Highlights.
Câu 110: [LDD] Công cụ chỉnh màu sắc trong GIMP được sử dụng để điều chỉnh tông màu, độ bão hoà và độ sáng
cho từng mãng màu trên một layer hay một vùng ảnh đang được chọn. Để sử dụng công cụ chỉnh màu sắc, ta chọn:
A. Colors / Color Balance.
B. Colors / Brightness-Contrast.
C. Colors / Hue-Saturation.
D. Colors / Shadows-Highlights.
Le Dai Dong
15
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 111: [LDD] Vùng chọn có vai trò quan trọng trong việc chỉnh sửa ảnh. Vùng chọn cho phép em chia nhỏ hình
ảnh để thực hiện các thao tác (lệnh xử lí) khác nhau trên từng phần riêng. Nếu không có vùng chọn thì các lệnh chỉnh
sửa ảnh được thực hiện cho … ảnh. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.
A. toàn bộ.
B. một phần của.
C. tất cả các.
D. các phần cần chỉnh sửa của.
Câu 112: [LDD] Để tạo vùng chọn, phần mềm GIMP sử dụng các công cụ nào sau đây?
A. Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool, Free Select Tool.
B. Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool, Crop Tool.
C. Rectangle Select Tool, Rotate Tool, Free Select Tool.
D. Bucket Fill Tool, Ellipse Select Tool, Free Select Tool.
Câu 113: [LDD] Nếu ảnh có hình chiếc đĩa hình tròn, em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa đó? Phím tắt chọn công
cụ đó là gì?
A. Dùng công cụ Rectangle Select Tool. Phím tắt là R.
B. Dùng công cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là E.
C. Dùng công cụ Free Tool. Phím tắt là F.
D. Dùng công cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là R.
Câu 114: [LDD] Quan sát cửa sổ Hue-Saturation bên dưới và cho biết ý nghĩa
của các dòng Hue, Lightness và Saturation?
A. Hue để đổi tông màu trên vòng tròn màu, Lightness để đổi độ bão hoà của
màu đang chọn và Saturation để đổi độ sáng.
B. Hue để đổi độ sáng, Lightness để đổi tông màu trên vòng tròn màu và
Saturation để đổi độ bão hoà của màu đang chọn.
C. Hue để đổi độ bão hoà của màu đang chọn, Lightness để đổi độ sáng và
Saturation để đổi tông màu trên vòng tròn màu.
D. Hue để đổi tông màu trên vòng tròn màu, Lightness để đổi độ sáng và
Saturation để đổi độ bão hoà của màu đang chọn.
Câu 115: [LDD] Quan sát cửa sổ Brightness-Contrast bên dưới và cho biết để chỉnh độ sáng cho ảnh, ta chỉnh ở dòng
nào?
A. Dòng Contrast.
C. Dòng Presets.
Câu 116: [LDD] Quan sát cửa sổ Color Balance bên dưới và cho biết các
tuỳ chọn Shadows, Midtones và Highlights có ý nghĩa là gì?
A. Shadows: Chỉnh các điểm ảnh tối, Midtones: Chỉnh các điểm ảnh
sáng, Highlights: Chỉnh các điểm ảnh trung bình.
B. Shadows: Chỉnh các điểm ảnh trung bình, Midtones: Chỉnh các điểm
ảnh tối, Highlights:...








Đáp án câu 66 là gì ạ?