Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. People's background

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Niki Nguyen
Ngày gửi: 12h:00' 06-11-2014
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích: 0 người
Xuan Tho high school
English grade 10 UNIT 3 : PEOPLE’S BACKGROUND
Reading
Background
Educate
Education
General
Generally
Science
Scientific
Scientist
Train
Brilliant=intelligent
Mature
Abroad
Private tutor
Interrupt
Live (on )
Go ( on)= continue
Realise
Difficult
Difficulty
Research PhD=doctor of Philosophy

(n)
(v)
(n)
(adj)
(v)
(n)
(adj)
(n)
(v)
(adj)
(adj)
(Adv)
(n)
(v)
(v)
(v)
(v)
(adj)
(n)
(n)
(n)

Lai lịch
Giáo dục
Sự giáo dục
Chung,phổ thông
Một cách chung chung
Khoa học
Thuộc về khoa học
Nhà khoa học
Đào tạo
Thông minh
Chín chắn,trưởng thành
ở nước ngoài
gia sư riêng
gián đoạn
sống dựa vào
tiếp tục
thực hiện
khó khăn
sự khó khăn
cuộc nghiên cứu
Bằng tiến sĩ

Tragic
Death
Die
Dead
Take ( up)
Obtain
Professor
Award
Nobel Prize
Determine
Atomic weight
Ease
Suffer
Human
Humane
humanitarian
Found
Institude
Severe
Calculate
calculation
(adj)
(n)
(v)
(adj)
(v)
(v)
(n)
(v)
(n)
(v)
(n)
(v)
(v)
(n)
(adj)
(adj)
(v)
(n)
(adj)
(v)
(n)
Bi thảm
Cái chết
Chết
Chết
Đảm nhiệm
Đạt được
Giáo sư
Phong thưởng
Giải Nobel
Xác định
Khối lượng nguyên tử
Làm giảm
Chịu đựng
Con người
Nhân đức,thương người
Mang tính nhân đạo
Thành lập
Viện
Trầm trọng
Tính toán
Sự tính toán


Vocabulary
Expression
With flying colours
Loại ưu, xuất sắc
She earned a degree in Maths with flying colours

Receive sth from sb
Ôm ấp giấc mơ về ..
He received scientific training from his father.

Harbour the dream of
lấy bằng cử nhân về
She harboured a dream of a scientific career

Be possible for # be impossible for
Không thể đối với ai # có thể đối với ai
Being a scientific career was impossible for a woman at that time.

Earn a degree in
Lấy bằng đại học chuyên ngành…
Marry Curie earned a degree in Maths.

Soon afrer
Chẳng bao lâu sau
Soon after,she won the Nobel Prize in Physics.

From then on
Từ đó trở về sau
From then on, they worked together on their research

Inspite of + N/V-ing
Mặc dù
Inspite of raining,she came here on time.

Get married
Kết hôn
They got married in 1983

Work as
từ đó trở đi
She worked as a private tutor.

Speaking
Expressions used when people talking about someone’s background
Hobbies
What is his/her hobby ? => His/her hobby is N/V-ing

Education
He/ she got general education in…..

Apprearance
He /she is ………… He/she has got a/an….

Dislikes
He /she dislikes + V-ing

Schoolwork
Can you catch up with your schoolwork ? Tell me something about it

Listening
Diploma
Văn bằng,chứng chỉ
She wants to get her teacher’s diploma.

Certificate
+death/birth/marriage
Giấy chứng nhận
Giấy chứng tử/giấy khai sinh/giấy kết hôn
The police are waiting for the doctor to issue a death certificate.

A Bachelor’s degree
+ a BA(bachelor of arts)
+ a BSc(a bachelor of science)
Bằng cử nhân
+bằng cử nhân văn chương
+bằng cử nhân khoa học
He’s got a BA in Maths.

An MA(master of arts)
Bằng thạc sĩ
My brother has an MA in linguistics

Champion
Nhà vô địch
Nellie Kim is five-time Olympic champion.

Championship
Chức vô địch
I saw him play at last year`s tennis championship

Writing
Expression to fill in the cirriculum vitae
Curriculum vitae
Pass exams in
Go to ……….school

Sơ yếu lý lịch
Vượt qua những kỳ thi gì
Học trường gì

Attend
Previous
From…….to…..

(v)
(adj)
Tham dự
Trước đó
Từ bao giờ đến bao giờ


Language focus
Pronunciation
/ e
 
Gửi ý kiến