Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Phân dạng toán giao thoa sóng cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Gia Huy
Ngày gửi: 05h:16' 10-10-2009
Dung lượng: 286.5 KB
Số lượt tải: 322
Số lượt thích: 0 người
GIAO THOA SÓNG CƠ
1.Giả sử phương trình dao động tại các nguồn S1, S2 là u1 = u2 = acos2(ft.
-Phương trình dao độmg tại M khi sóng S1 truyền đến: u1M = acos(2(ft -  ).
-Phương trình dao động tại M khi sóng S2 truyền đến: u2M = acos(2(ft - )
-Phương trình d đ tại M khi sóng S1,S2 truyền đến: uM = u1M + u2M = 2acoscos(2(ft - )
-Biên độ A = 2acos//
2.Những điểm dao động có biên độ cực đại: A = 2a cos =
 = K(
 (K
3.Những điểm có biên độ bằng o : A = o
=
Tìm biên độ - Vận tốc
1. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn cùng tần số 50 Hz. Biết khoảng cách giữa hai điểm dao động cực đại gần nhau nhất trên đường nối hai nguồn là 5cm. Tính bước sóng, chu kì và tốc độ truyền sóng trên mặt nước.
2.Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16 cm và 20 cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
3. Trong phòng thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 có bước
sóng 
a. Tính khoảng cách giữa 2 điểm dao động với biên độ cực tiểu liên tiếp trên S1S2
b. Tính khoảng cách giữa 1 điểm dao động với biên độ cực đại và 1 điểm dao động với biên độ cực tiểu liên tiếp trên S1 S2.
4.Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 dao động với tần số f = 13 (Hz). Tại một điểm M cách các nguồn S1, S2 những đoạn d1 = MS1 =19cm; d2 = MS2 = 21 (cm), sóng có biên độ cực đại. Giữa M và trung trực của S1, S2 không có cực đại nào khác. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước
5.Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 dao động với
tần số f = 16(Hz). Tại một điểm M cách các nguồn S1 , S2 những đoạn d1 = MS1 = 30 (m); d2 = MS2 = 25,5 (cm), sóng có biên độ cực đại khác. Giữa M và trung trực của S1, S2 có hai dãy các cực đạy khác. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước.
6.Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 có bước sóng
dao động với tần số f = 20 (hz). Tại một điểm M cách các nguồn S1, S2 những đoạn d1 = MS1 = 16 (cm); d2 =MS2 =20(cm), sóng có biên độ cực đại. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước trong hai trường hợp sau
a. Giữa M và trung trực của S1, S2 không có cực đại nào khác
b. Giữa M và trung trực của S1, S2 có 3 dãy các cực đại khác.
7. Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao động điều hòa với tần số f = 20Hz. Thấy rằng hai
điểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 10cm luôn dao động ngược pha với nhau. Tính vận tốc truyền sóng biết rằng vận tốc đó chỉ vào khoảng từ 0,8m/s đến 1m/s . (Đại Học Ngoại Thương Hà Nội- 1997)
tình sóng
1. Trong thí nghiệm giao thoa sóng người ta tạo ra trên mặt nước 2 nguồn sóng A, B dao động với phương trình uA = uB = 5cos10(t (cm). Vận tốc sóng là 20cm/s. Coi biên độ sóng không đổi. Viết phương trình dao động tại điểm M cách A, B lần lượt 7,2cm và 8,2cm.
2. Cho phương trình dao động của hai nguồn A và B trên mặt nước đều là u = acost. Biên độ sóng do A và B truyền đi đều bằng 1mm. Vận tốc truyền sóng là 3m/s. M cách A và B lần lượt là d1 = 2m và d2 = 2,5m. Tần số dao động là 20Hz. Viết phương trình dao động tại M do nguồn A và B truyền tới. Các khoảng cách d1 và d2 phải thay đổi thế nào để hai dao động do A và B gây ra tại những điểm M tương ứng cùng pha hoặc ngược pha. Khi đó biên độ dao động
No_avatar
Ôn tập Quang hình 1, Một vật phẳng nhỏ AB vuông góc vớí trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20cm . Người ta thu được một ảnh của vật AB trên một màn ảnh sau thấu kính. Khi dịch chuyển vật một đoạn 5cm lại gần thấu kính, phải dịch chuyển màn ảnh ra xa thấu kính mới thu được ảnh và ảnh sau cao gấp 3 lần ảnh trước. Tính tiêu cự của thấu kính .A .9cm                    B. 10.5cm                               C.11cm                   D.12.5cm 2.Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh cùng chiều,độ lớn bằng 0,3AB. Di chuyển AB lại gần thấu kính thêm 25cm thì ảnh vẫn cùng chiều và lớn gấp 2 lần ảnh trước. Tiêu cự của thấu kính là :
A. f= -15cm                            B. f= -20cm                            C.f= -30cm                             D.f= -40cm
 3.Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều độ lớn bằng 0.5AB. Di chuyển AB về phía thấu kính thêm 42cm thì ảnh vẫn ngược chiều và lớn gấp 4 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là :A.10cm                   B.18cm                   C.24cm                   D.36cm 3. Vật sáng AB vuông góc trục chính của thấu kính sẽ có ảnh cùng chiều, lớn gấp 3 lần AB. Di chuyển AB ra xa thấu kính thêm 8cm thì ảnh lại ngược chiều và cũng lớn gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là :A.12cm                   B.18cm                   C.24cm                   D.36cm 4. Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh cùng chiều chiều cao bằng 0.5AB và cách AB 10cm. Độ tụ của thấu kính là :A. D= -2dp                            B. D=-5dp                              C. D=5dp                               D. D=2dp 5. Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB 100cm. Tiêu cự của thấu kính là :A. 25cm                  B. 16cm                  C. 20cm                  D. 40cm 6. Thấu kính có chiết suất n = 1.6 khi ở trong không khí có độ tự là D. Khi ở trong nước có chiết suất  thì độ tụ là :
A.
                        B.                       C. D’= -3D                             D.
 7. Thấu kính có chiết suất n= 1.5 giới hạn bởi một mặt lõm và một mặt lồi có bán kính lần lượt là 20cm và 10cm. Tiêu cự f của thấu kính là :A.                    B.f= -40cm                             C. f= 40cm                              D.f=25cm 8. Đối với thấu kính hội tụ :A. Vật ảo luôn luôn cho ảnh thật cùng chiều lớn hơn vậtB. Vật thật ở trong khoảng OF sẽ có ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vậtC. Vật thật nằm ngoài khoảng OF có thể có ảnh thật nhỏ hơn vật hoặc lớn hơn vậtD. Tất cả đều sai.9.  Vật sáng AB vuông góc với trục chính của gương cầu sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 3 lần AB và cách AB 40cm . Tiêu cự f của gương cầu  là :A. 30cm                  B. 15cm                  C.7.5cm                  D.Một giá trị khác 10. Chọn đáp án sai Đối với gương cầu lõm :A. Vật ở tại tiêu điểm F sẽ có ảnh ở vô cực B. Tiêu điểm F là một điểm thật ở trước gương C. Tiêu điểm F chính là vị trí hội tụ của chùm tia phản xạ ứng với chùm tia tới song songF. Vật ở xa sẽ có ảnh ở tại ví trí tiêu điểm F . 11. Hai gương phẳng G1 và G có mặt phản xạ hợp với nhau góc 1200. Tia sáng tới SI lần lượt phản xạ trên G1 và G2. Tia phản xạ trên G2 hợp với tia tới SI một góc:
A.2400                    B. 1200                    C. 600                                      D. 1800
 12. Chọn câu trả lời sai :A. Gương phẳng là phần mặt phẳng nhẵn phản xạ hầu như hoàn toàn ánh sáng chiếu tới B. Chùm tia tới gương phẳng là chùm hội tụ thì chùm tia phản xạ cũng là chùm hội tụC. Chùm tia tới gương phẳng là chùm phân kì thì chùm tia phản xạ cũng là chùm phân kìD. Chùm tia tới gương phẳng là chùm hội tụ thì chùm phản xạ là phân kì và ngược lại 13. Chọn câu trả lời sai :A. Hiện tượng phản xạ là trường hợp riêng của hiện tượng phản xạ toàn phần B. Mặt phẳng tới là mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến tại điểm tớiC. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến tại điểm tớiD. Tia tới và tia phản xạ đối xứng nhau qua pháp tuyến tại điểm tới 14. Đặt một vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20cm . Người ta thu được một ảnh của vật AB trên một màn ảnh sau thấu kính . Khi dịch chuyển vật một đoạn 5cm lại gần thấu kính thì phải dịch chuyển màn ảnh ra xa thấu kính mới thu được ảnh và ảnh sau cao gấp 3 lần ảnh trước . Tính tiêu cự của thấu kínhA. 9cm                    B. 10.5cm                               C.11cm                   D.12.5cm 15. Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh cùng chiều , độ lớn bằng 0,3AB . Di chuyển AB lại gần thấu kính thêm 25cm thì ảnh vẫn cùng chiều và lớn gấp 2 lần ảnh trước . Tiêu cự của thấu kính là :
A. f= -15cm                            B. f= -20cm                            C. f= -30cm                            D. f= -40cm
 16. Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều, độ lớn bằng 0,5 AB . Di chuyển AB về phía thấu kính thêm 42cm thì ảnh vẫn ngược chiều và có lớn gấp 4 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là :A. f= 10cm                             B.f= 18cm                               C. f= 24cm                              D. f= 36cm 17. Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh cùng chiều lớn gấp 3 lần AB . Di chuyển AB ra xa thấu kính thêm 8cm thì ảnh lại ngược chiều và cũng lớn gấp 3 lần AB . Tiêu cự của thấu kính là :A. f= 12cm                             B. f= 18cm                              C. f= 24cm                              D. f= 48cm 18. Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh cùng chiều, cao bằng 0.5AB và cách AB 10cm. Độ tụ của thấu kính là :A. D= -2dp                            B. D= -5dp                             C. D= 2dp                              D. D= 5dp 19. Ảnh của một vật thật được tạo bởi thấu kính phân kì không bao giờ :
A. Là ảnh thật       B. Là ảnh ảo                          C. Cùng chiều       D. Nhỏ hơn vật
 20. So với vật thật của nó , ảnh thật được tạo thành bởi một thấu kính bao giờ cũng :A. Cùng chiều      B. Ngược chiều     C. Nhỏ hơn                            D. Lớn hơn 21. Khi một vật thật ở cách thấu kính hội tụ một khoảng bằng tiêu cự của nó thì :A. Ảnh là ảnh ảo , cùng chiều và lớn hơn vậtB. Ảnh là ảnh thật , ngược chiều và lớn hơn vậtC. Ảnh là ảnh thật ngược chiều và có kích thước bằng vậtD. Ảnh không được tạo thành 21. Một vật ở ngoài khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ bao giờ cũng coa ảnh :
A. Ngược chiều với vật
B. ẢoC. Cùng kích thước với vậtD. Nhỏ hơn vật 22. Một thấu kính bằng thủy tinh, chiết suất n= 1.5, khi đặt trong không khí thì độ tụ là +4dp khi nhúng vào nước thì có chiết suất n’=4/3 , tiêu cự của thấu kính nhận giá trị nào trong các giá trị sau :
A. f=100cm                            B. f=120cm                             C. f=80cm                               D. Một giá trị khác
 23. Một thấu kính bằng thủy tinh có chiết suất 1,5 có hai mặt lồi cùng bán kính 20cm. Đặt vật ở đâu để thu được ảnh ảo cao gấp 2 lần vật :
A. d= 10cm                            B. d= 30cm                             C. d= 15cm                             D. d= 20cm
 24. Ảnh của một vật sáng vuông góc với trục chính cao gấp 2 lần vật và cách thấu kính 16cm. Chọn giá trị đúng của fA. f= 32cm                             B. d= -32cm                           C. f= 16cm                              D. f= -16cm25. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì cho 1 ảnh nhỏ hơn vật 2 lần. Dời vật theo trục chính 100cm thì ảnh nhỏ hơn vật 3 lần. Thấu kính có tiêu cự : A. f= -50cm                            B. f= -100cm                          C. f= -25cm                            D. f= -20cm 26. Một thấu kính có cận thị có giới hạn nhìn rõ cách từ 10cm đên 100 cm. Xác định độ biến thiên độ tụ của thủy tinh thể mắt người này từ trạng thái không điều tiết đến trạng thái điều tiết tối đa:
A. 8dp                    B. 7dp                     C. 9dp                     D. 8.5dp                
 27. Một vật sáng đặt cách M khoảng cách 1,8m. Giữa vật và màn đặt một thấu kính hội tụ mà tại đó vị trí cho ảnh rõ nét trên màn thì thấu kính phải có tiêu cự bằng bao nhiêu ?A. f= 45cm                             B. f= 30cm                              C. f= 60cm                              D. f= 15cm 28 Khi dùng một thấu kính hội tụ có tiêu cự f ngắn để quan sát một vật nhỏ thì ta phải đặt vật cách thấu kính một khoảng :A. Nhỏ hơn f         B. Bằng f                                C. lớn hơn 2f         D. khoảng giữa f và 2f 29. Một thấu kính hội tụ có độ tụ là 1.25 dp được dùng để làm kính đeo mắt cho một người đứng tuổi. Khi đeo kính này người ấy có thể thấy những vật cách măt từ 20cm đến 80cm, kính đeo sát mắt. Xác định giới hạn nhìn rõ của mắtA. 20cm đến vô cực                                             B, 25cm đến vô cựcC. 26,67cm đến vô cực                                         D. 30cm đến vô cực 30. Một vật phẳng nhỏ AB đặt vuông góc trên trục chính của một thấu kính hội tụ và cách tiêu điểm vật chính F của thấu kính 1 khoảng bằng 5cm, ảnh của vật qua thấu kính là ảnh ảo cao gấp 4 lần vật. Tiêu cự của thấu kính là :A 20cm                   B. 4cm                    C. 6.7cm                 D. 8cm 31. Hai điểm sáng S1 và S­2 đặt trên trục chính và ở hai bên của một thấu kính, cách nhau 40cm, S1 cách thấu kính 10cm. Hai ảnh của chúng qua thấu kính trùng nhau. Tiêu cự của thấu kính là :A. 16cm                  B. 15cm                  C. 25cm                  D. 30cm 32. Chọn đáp án đúng Mọi chùm tia sáng song song với thấu kính phân kì đều có:
  1. Các tia khúc xạ không đi qua tiêu điểm chính
  2. Các tia khúc xạ kéo dài hội tụ tại một điểm
  3. Các tia khúc xạ kéo dài qua tiêu điểm chính
  4. Tất cả các phương án trên đều sai
33. Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của một vật ảo là đúngA. Vật ảo luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vậtB. Vật ảo luôn cho ảnh thật , cùng chiều và lớn hơn vậtC. Vật ảo có thể cho ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật hoặc là cho ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn hay nhơ hơn vậtD. Vật ảo có thể cho ảnh thât, cùng chiều và lớn hơn vât hoặc là cho ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn hay nhở hơn vật34. Một thấu kính phẳng – lõm làm bằng thủy tinh có chiết suất n = 1.5, Bán kính mặt lõm có độ lớn là 10cm. đặt trong không khí. Thấu kính đã cho là…A. Thấu kính phân kì, có tiêu cự f= – 5cmB. Thấu kính phân kì, có tiêu cự f= – 20cmC. Thấu kính hội tụ, có tiêu cự f= 5cmD. Thấu kính hội tụ, có tiêu cự f= 20cm 35. Đặt một vật sáng song song và cách màn ảnh E một khoảng L = 36cm, xê dịch một thấu kính hội tụ trong khoảng vật màn, ta thấy có hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn. Hai vị trí cách này cách nhau l= 12cm. Tiêu cự của thấu kính là :A. 8cm                    B. 12cm                  C. 24cm                  D. 36cm 36. Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều, độ lớn bằng 0,5AB. Di chuyển AB về phía thấu kính thêm 42cm thì ảnh lại ngược chiều và lớn gấp 4 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là :A. f= 10cm                             B. f= 18cm                              C. f= 24cm                              D. f= 36cm 37. Chọn câu trả lời sai :Đối với thấu kính phân kì
A. Tia sáng qua quang tâm O sẽ truyền thẳng
B. Tia tới song song với trục chính thì tia ló sẽ đi qua tiêu điểm ảnh chính F’C. Tia tới có phương kéo dài qua tiêu điểm vật chính F thì tia ló song song với trục chínhD. Tia sáng tới qua tiêu điểm ảnh chính F’ thì tia ló không song song với trục chính 38. Chọn câu trả lời saiA. Thấu kính hội tụ có hai mặt lồi hoặc một mặt phẳng một mặt lồiB. Thấu kính phân kì có hai mặt lõm hoăc một mặt phẳng một mặt lõm.C. Thấu kính hội tụ có một mặt lồi và một mặt lõm thì mặt lồi có bán kính lớn hơnD. Thấu kính phân kì có một mặt lồi và môt mặt lõm thì mặt lõm có bán kính nhỏ hơn 39. Hai thấu kính mỏng có tiêu cự là f1= 10cm và f2= -20cm ghép sát nhau sẽ tương đương với một thấu kính duy nhất có độ tụ A. D= -10cm          B. D= -5dp                             C. D= 5dp                              D. D= 10dp 40. Vật sáng AB vuôn góc với trục chính của một thấu kính phân kì sẽ có ảnh cùng chiều, độ lớn bằng 0.3AB. Di chuyển AB lại gần thấu kính thêm 25cm thì ảnh vẫn cùng chiều và lớn gấp 2 lần ảnh trước. Tiêu cự của thấu kính là :
A. f= -15cm                            B. f= -20cm                            C. f= -30cm                            D. f= -40cm
 41. Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính sẽ có ảnh A’B’ ngược chiều có chiều cao bằng 1/3 AB và cách AB 20cm. Khoảng cách từ vật tới thấu kính là :A. 15cm                  B. 20cm                  C. 30cm                  D. 40cm 42. Trong phương pháp đo tiêu cự của thấu kính hội tụ, vật và màn ảnh luôn được giữ đối xứng nhau qua thấu kính. Khi ảnh của vật hiện rõ trên màn ảnh , ta có A. d + d’ = f                           B. d + d’ = 2f         C. d + d’ = 4f         D. d – d’ = 4f43. Đặt vật sáng nhỏ AB vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính ) của một thấu kính mỏng thì ảnh của vật tạo bởi thấu kính nhỏ hơn vật. Dịch chuyển vật dọc theo trục chính, về phía thấu kính thì ảnh lớn dần và cuối cùng là bằng vật. Thấu kính đó là :
A. Thấu kính hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến vô cùng
B. Thấu kính phân kìC. Thấu kính hội tụD. Thấu kính hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến quang tâm của thấu kính 44. Một thấu kính phân kì và một thấu kính hội tụ ghép sát. Biết rằng tỉ số độ lớn hai độ tụ là 2:3  và tiêu cự của hệ ghép sát là 30cm. Tiêu cự của mỗi thấu kính là :
A – 75 , 50                             B. – 15 , 10                             C. 75 , 50                                D. 75 , – 50
 45. Một thấu kính hội tụ làm bằng thủy tinh có chiết suất n = 1,5 và độ tụ bằng +5dp. Khi nhúng thấu kính này ngập hoàn toàn trong một chất lỏng có chiết suất n0 thì thấy nó có tác dụng như thấu kính phân kì có tiêu cự 100cm. Chiết suất n0 A. 4/3                                     B. 5/3                                      C. 5/4                                      D. 6/5 46. Một thấu kính hội tụ A tiêu cự 20cm và thấu kính phân kì B tiêu cự 5cm có cùng trục chính và cách nhau một khoảng bằng a. Nếu chùm tia sáng song song với trục chính chiếu tới A và ló ra khỏi B cũng là chùm song song , thì a bằng :A. 25cm                  B. 15cm                  C. 30cm                  D. 50cm 47. Một thấu kính đặt giữa màn và một vật sáng. Khoảng cách giữa vật và màn cố định. Tại một vị trí của thấu kính người ta thu được ảnh của vật hiện rõ trên màn ảnh và có độ phóng đại m1. Dịch chuyển thấu kính một đoạn d , người ta lại thấy của vật hiện rõ trên màn và có độ phóng đại m2. (m1>m2 ). Tiêu cự của thấu kính là :A.            B.            C.                       D.  48. Một thấu kính làm bằng thủy tinh tổng hợp có chiết suất là 1,5. Khi nhúng hoàn toàn thấu kính này vào một chất lỏng có chiết suất là 1,25  thì tiêu cự của thấu kính khi này :A. Tăng 1,25 lần   B. Tăng 1.2 lần      C. Giảm 2.5 lần      D. Tăng 2.5 lần  nguyennghia040270@yahoo.com">nguyennghia040270@yahoo.com  0433839926    Xuan Khanh - thị xã Sơn Tây  - Hà Nội   
 
Gửi ý kiến