Phiếu bài tập Toán 6 KNTT mới

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Lệ
Ngày gửi: 03h:52' 03-10-2026
Dung lượng: 20.2 KB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Lệ
Ngày gửi: 03h:52' 03-10-2026
Dung lượng: 20.2 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
1 người
(Lê Thgị Kỷ)
Zl: 0914242325
BÀI 2: HÌNH CHỮ NHẬT. HÌNH THOI.
HÌNH BÌNH HÀNH. HÌNH THANG CÂN
GHI NHỚ NHANH
Hình chữ nhật: có 4 góc vuông; các cạnh đối bằng nhau và song song.
Hình thoi: có 4 cạnh bằng nhau; các cạnh đối song song; các góc đối bằng
nhau.
Hình bình hành: có các cạnh đối bằng nhau và song song; các góc đối bằng
nhau.
Hình thang cân: có 2 cạnh bên bằng nhau; 2 góc kề một đáy bằng nhau.
Chu vi của một hình bằng tổng độ dài các cạnh của hình đó.
🖊️TRẠM 1-ĐIỀN KHUYẾT
Yêu cầu: điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ trống.
1. Hình chữ nhật có ______ góc vuông và các cạnh ______ bằng nhau.
2. Hình thoi có ______ cạnh bằng nhau và các góc ______ bằng nhau.
3. Hình bình hành có các cạnh đối ______ và ______.
4. Hình bình hành có các góc ______ bằng nhau.
5. Hình thang cân có ______ cạnh bên bằng nhau.
6. Hình thang cân có ______ góc kề một đáy bằng nhau.
7. Hình chữ nhật; hình thoi; hình bình hành; hình thang cân đều có ____ đỉnh và
______ cạnh.
8. Hình chữ nhật có chiều dài 8 cm; chiều rộng 5 cm thì chu vi là ______ cm.
9. Hình thoi có cạnh 6 cm thì chu vi là ______ cm.
10. Hình bình hành có hai cạnh kề dài 7 cm và 4 cm thì chu vi là ______ cm.
🔗 TRẠM 2-GHÉP ĐÔI
Yêu cầu: nối mỗi hình ở cột A với đặc điểm đúng ở cột B.
Cột A
Cột B
1. Hình chữ nhật
a. Có 4 cạnh bằng nhau; các góc đối bằng nhau
2. Hình thoi
b. Có 4 góc vuông; các cạnh đối bằng nhau
3. Hình bình hành
c. Có 2 cạnh bên bằng nhau; 2 góc kề một đáy bằng nhau
4. Hình thang cân
d. Có các cạnh đối bằng nhau và song song
❌ TRẠM 3-ĐÚNG SAI
Yêu cầu: đánh dấu vào ô thích hợp.
Zl: 0914242325
1. Hình chữ nhật có 4 góc vuông. □ Đ □ S
2. Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau. □ Đ □ S
3. Hình bình hành luôn có 4 góc vuông. □ Đ □ S
4. Hình thang cân có 2 cạnh bên bằng nhau. □ Đ □ S
5. Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau. □ Đ □ S
6. Hình thoi có các góc đối bằng nhau. □ Đ □ S
7. Hình bình hành có các cạnh đối song song. □ Đ □ S
8. Hình thang cân có 4 cạnh bằng nhau. □ Đ □ S
9. Hình chữ nhật là một hình bình hành đặc biệt. □ Đ □ S
10. Hình thoi là một hình bình hành đặc biệt. □ Đ □ S
🎯 TRẠM 4-TRẮC NGHIỆM
Yêu cầu: khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1. Hình nào có 4 góc vuông?
A. Hình thoi
B. Hình chữ nhật
C. Hình bình hành
D. Hình
thang cân
Câu 2. Hình nào có 4 cạnh bằng nhau?
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình bình hành
D. Hình
thang cân
Câu 3. Hình bình hành có đặc điểm nào sau đây?
A. Có 4 góc vuông
B. Có 2 cạnh bên bằng nhau
C. Có các cạnh đối song song
D. Có đúng một cặp cạnh đối song song
Câu 4. Hình thang cân có đặc điểm nào sau đây?
A. Có 4 cạnh bằng nhau
B. Có 4 góc vuông
C. Có các cạnh đối bằng nhau D. Có 2 cạnh bên bằng nhau
Câu 5. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 7 cm; chiều rộng 4 cm là:
A. 11 cm
B. 18 cm
C. 22 cm
D. 28 cm
Câu 6. Chu vi hình thoi có cạnh 5 cm là:
A. 10 cm
B. 15 cm
C. 20 cm
D. 25 cm
Câu 7. Chu vi hình bình hành có hai cạnh kề dài 9 cm và 6 cm là:
A. 15 cm
B. 24 cm
C. 30 cm
D. 54 cm
Câu 8. Một hình chữ nhật có chu vi 32 cm; chiều dài 10 cm. Chiều rộng là:
A. 4 cm
B. 6 cm
C. 8 cm
D. 12 cm
📝 TRẠM 5-THỰC HÀNH VÀ VẬN DỤNG
Bài 1. Nhận dạng hình trong thực tiễn
Yêu cầu: kể tên 2 đồ vật hoặc hình ảnh trong thực tiễn có dạng gần giống mỗi hình.
Zl: 0914242325
a) Hình chữ
nhật:................................................................................................................
b) Hình
thoi: :................................................................................................................
c) Hình bình
hành:................................................................................................................
d) Hình thang
cân:....................................................................................................................
Bài 2. Hoàn thành bảng mô tả
Hình
Số đỉnh
Số
cạnh
Đặc điểm về cạnh
Đặc điểm về góc
Hình chữ
nhật
______
_______ __________________ _______________________
Hình thoi
______
_______ __________________
_______________________
Hình bình
hành
______
______ ___________________
_______________________
Hình thang
cân
______
______ ___________________ _______________________
Bài 3. Tính chu vi
a) Hình chữ nhật có chiều dài 10 cm; chiều rộng 6 cm. Tính chu vi.
........................................................................................................
b) Hình thoi có cạnh 7 cm. Tính chu vi.
........................................................................................................
c) Hình bình hành có hai cạnh kề là 8 cm và 5 cm. Tính chu vi.
........................................................................................................
d) Hình thang cân có đáy lớn 12 cm; đáy bé 8 cm; cạnh bên 5 cm. Tính chu vi.
........................................................................................................
Zl: 0914242325
Bài 4. Tính độ dài cạnh
a) Hình chữ nhật có chu vi 36 cm; chiều dài 10 cm. Tính chiều rộng.
........................................................................................................
b) Hình thoi có chu vi 32 cm. Tính độ dài mỗi cạnh.
........................................................................................................
c) Hình bình hành có chu vi 40 cm; một cạnh dài 12 cm. Tính độ dài cạnh kề với
cạnh đó.
........................................................................................................
Bài 5. Vẽ hình chữ nhật ABCD có AB=6 cm; BC=4 cm.
Bài 6. Vẽ hình thoi MNPQ có hai đường chéo MP=8 cm; NQ=6 cm.
Bài 7. Vẽ hình bình hành EFGH có EF=6 cm; FG=4 cm.
Bài 8. Một mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 120 cm; chiều rộng 80 cm.
a) Tính chu vi mặt bàn.
b) Muốn viền quanh mặt bàn bằng dây trang trí và phần nối thêm 10 cm. Tính độ
dài dây cần dùng theo đơn vị xăng-ti-mét.
c) Đổi độ dài dây cần dùng ở câu b sang đơn vị mét.
Bài 9. Yêu cầu: ghi “Có” hoặc “Không” vào mỗi ô.
Đặc điểm
Hình chữ
nhật
Hình
thoi
Hình bình Hình thang
hành
cân
Có 4 góc vuông
______
______ ______
______
Có 4 cạnh bằng nhau
______
______ ______
______
Các cạnh đối bằng nhau
______
______ ______
______
Zl: 0914242325
Hình chữ
nhật
Đặc điểm
Hình
thoi
Hình bình Hình thang
hành
cân
Các cạnh đối song song
______
______ ______
______
Có 2 cạnh bên bằng nhau
______
______ ______
______
Có 2 góc kề một đáy bằng nhau ______
______ ______
______
💡 TỰ ĐÁNH GIÁ HỌC TẬP
□ Hoàn thành tốt □ Cần ôn □ Khó
❓ ĐIỀU CÒN THẮC MẮC
........................................................................................................
BÀI 2: HÌNH CHỮ NHẬT. HÌNH THOI.
HÌNH BÌNH HÀNH. HÌNH THANG CÂN
GHI NHỚ NHANH
Hình chữ nhật: có 4 góc vuông; các cạnh đối bằng nhau và song song.
Hình thoi: có 4 cạnh bằng nhau; các cạnh đối song song; các góc đối bằng
nhau.
Hình bình hành: có các cạnh đối bằng nhau và song song; các góc đối bằng
nhau.
Hình thang cân: có 2 cạnh bên bằng nhau; 2 góc kề một đáy bằng nhau.
Chu vi của một hình bằng tổng độ dài các cạnh của hình đó.
🖊️TRẠM 1-ĐIỀN KHUYẾT
Yêu cầu: điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ trống.
1. Hình chữ nhật có ______ góc vuông và các cạnh ______ bằng nhau.
2. Hình thoi có ______ cạnh bằng nhau và các góc ______ bằng nhau.
3. Hình bình hành có các cạnh đối ______ và ______.
4. Hình bình hành có các góc ______ bằng nhau.
5. Hình thang cân có ______ cạnh bên bằng nhau.
6. Hình thang cân có ______ góc kề một đáy bằng nhau.
7. Hình chữ nhật; hình thoi; hình bình hành; hình thang cân đều có ____ đỉnh và
______ cạnh.
8. Hình chữ nhật có chiều dài 8 cm; chiều rộng 5 cm thì chu vi là ______ cm.
9. Hình thoi có cạnh 6 cm thì chu vi là ______ cm.
10. Hình bình hành có hai cạnh kề dài 7 cm và 4 cm thì chu vi là ______ cm.
🔗 TRẠM 2-GHÉP ĐÔI
Yêu cầu: nối mỗi hình ở cột A với đặc điểm đúng ở cột B.
Cột A
Cột B
1. Hình chữ nhật
a. Có 4 cạnh bằng nhau; các góc đối bằng nhau
2. Hình thoi
b. Có 4 góc vuông; các cạnh đối bằng nhau
3. Hình bình hành
c. Có 2 cạnh bên bằng nhau; 2 góc kề một đáy bằng nhau
4. Hình thang cân
d. Có các cạnh đối bằng nhau và song song
❌ TRẠM 3-ĐÚNG SAI
Yêu cầu: đánh dấu vào ô thích hợp.
Zl: 0914242325
1. Hình chữ nhật có 4 góc vuông. □ Đ □ S
2. Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau. □ Đ □ S
3. Hình bình hành luôn có 4 góc vuông. □ Đ □ S
4. Hình thang cân có 2 cạnh bên bằng nhau. □ Đ □ S
5. Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau. □ Đ □ S
6. Hình thoi có các góc đối bằng nhau. □ Đ □ S
7. Hình bình hành có các cạnh đối song song. □ Đ □ S
8. Hình thang cân có 4 cạnh bằng nhau. □ Đ □ S
9. Hình chữ nhật là một hình bình hành đặc biệt. □ Đ □ S
10. Hình thoi là một hình bình hành đặc biệt. □ Đ □ S
🎯 TRẠM 4-TRẮC NGHIỆM
Yêu cầu: khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1. Hình nào có 4 góc vuông?
A. Hình thoi
B. Hình chữ nhật
C. Hình bình hành
D. Hình
thang cân
Câu 2. Hình nào có 4 cạnh bằng nhau?
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình bình hành
D. Hình
thang cân
Câu 3. Hình bình hành có đặc điểm nào sau đây?
A. Có 4 góc vuông
B. Có 2 cạnh bên bằng nhau
C. Có các cạnh đối song song
D. Có đúng một cặp cạnh đối song song
Câu 4. Hình thang cân có đặc điểm nào sau đây?
A. Có 4 cạnh bằng nhau
B. Có 4 góc vuông
C. Có các cạnh đối bằng nhau D. Có 2 cạnh bên bằng nhau
Câu 5. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 7 cm; chiều rộng 4 cm là:
A. 11 cm
B. 18 cm
C. 22 cm
D. 28 cm
Câu 6. Chu vi hình thoi có cạnh 5 cm là:
A. 10 cm
B. 15 cm
C. 20 cm
D. 25 cm
Câu 7. Chu vi hình bình hành có hai cạnh kề dài 9 cm và 6 cm là:
A. 15 cm
B. 24 cm
C. 30 cm
D. 54 cm
Câu 8. Một hình chữ nhật có chu vi 32 cm; chiều dài 10 cm. Chiều rộng là:
A. 4 cm
B. 6 cm
C. 8 cm
D. 12 cm
📝 TRẠM 5-THỰC HÀNH VÀ VẬN DỤNG
Bài 1. Nhận dạng hình trong thực tiễn
Yêu cầu: kể tên 2 đồ vật hoặc hình ảnh trong thực tiễn có dạng gần giống mỗi hình.
Zl: 0914242325
a) Hình chữ
nhật:................................................................................................................
b) Hình
thoi: :................................................................................................................
c) Hình bình
hành:................................................................................................................
d) Hình thang
cân:....................................................................................................................
Bài 2. Hoàn thành bảng mô tả
Hình
Số đỉnh
Số
cạnh
Đặc điểm về cạnh
Đặc điểm về góc
Hình chữ
nhật
______
_______ __________________ _______________________
Hình thoi
______
_______ __________________
_______________________
Hình bình
hành
______
______ ___________________
_______________________
Hình thang
cân
______
______ ___________________ _______________________
Bài 3. Tính chu vi
a) Hình chữ nhật có chiều dài 10 cm; chiều rộng 6 cm. Tính chu vi.
........................................................................................................
b) Hình thoi có cạnh 7 cm. Tính chu vi.
........................................................................................................
c) Hình bình hành có hai cạnh kề là 8 cm và 5 cm. Tính chu vi.
........................................................................................................
d) Hình thang cân có đáy lớn 12 cm; đáy bé 8 cm; cạnh bên 5 cm. Tính chu vi.
........................................................................................................
Zl: 0914242325
Bài 4. Tính độ dài cạnh
a) Hình chữ nhật có chu vi 36 cm; chiều dài 10 cm. Tính chiều rộng.
........................................................................................................
b) Hình thoi có chu vi 32 cm. Tính độ dài mỗi cạnh.
........................................................................................................
c) Hình bình hành có chu vi 40 cm; một cạnh dài 12 cm. Tính độ dài cạnh kề với
cạnh đó.
........................................................................................................
Bài 5. Vẽ hình chữ nhật ABCD có AB=6 cm; BC=4 cm.
Bài 6. Vẽ hình thoi MNPQ có hai đường chéo MP=8 cm; NQ=6 cm.
Bài 7. Vẽ hình bình hành EFGH có EF=6 cm; FG=4 cm.
Bài 8. Một mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 120 cm; chiều rộng 80 cm.
a) Tính chu vi mặt bàn.
b) Muốn viền quanh mặt bàn bằng dây trang trí và phần nối thêm 10 cm. Tính độ
dài dây cần dùng theo đơn vị xăng-ti-mét.
c) Đổi độ dài dây cần dùng ở câu b sang đơn vị mét.
Bài 9. Yêu cầu: ghi “Có” hoặc “Không” vào mỗi ô.
Đặc điểm
Hình chữ
nhật
Hình
thoi
Hình bình Hình thang
hành
cân
Có 4 góc vuông
______
______ ______
______
Có 4 cạnh bằng nhau
______
______ ______
______
Các cạnh đối bằng nhau
______
______ ______
______
Zl: 0914242325
Hình chữ
nhật
Đặc điểm
Hình
thoi
Hình bình Hình thang
hành
cân
Các cạnh đối song song
______
______ ______
______
Có 2 cạnh bên bằng nhau
______
______ ______
______
Có 2 góc kề một đáy bằng nhau ______
______ ______
______
💡 TỰ ĐÁNH GIÁ HỌC TẬP
□ Hoàn thành tốt □ Cần ôn □ Khó
❓ ĐIỀU CÒN THẮC MẮC
........................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất