Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

phrase verbs

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Nghĩa (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:05' 18-06-2010
Dung lượng: 79.5 KB
Số lượt tải: 289
Số lượt thích: 0 người
Phrase verbs
Phrase verb
Collocation
Meaning
Example

Add up
Make sense
Có vẻ hợp lý hoặc thích hợp, có nghĩa lý
His evidence just doesn`t add up

Ask after
Inquire about
hỏi thăm sức khoẻ
Jim was asking after you

Back down
Yeild in an argument
từ bỏ yêu cầu điều gì, nhượng bộ
Seilla was right, so Paul had to back down

Bargain for
Take into account
mặc cả, thương lượng, dự tính
We hadn`t bargained for there being so much traffic, and we missed the train.

Bear out
Confiorm the truth
ủng hộ, khẳng định, xác nhận
Hellen`s ability was borne out by her sister

Break down
Lose control of the emotions
Ngừng hoạt động, suy nhược, suy sụp, không tự chủ được cảm xúc
David broke down and wept when he heard the news

Break off
Stop talking
cắt đứt, ngắt quãng
He broke off to answer the phone

Break up
Come to an end
Kết thúc, cắt đứt quan hệ
The party finally broke up at 3a.m

Bring about
Cause to happen
Làm cho cái gì xảy ra
The crisis was broght about by brenda`s resignation

Bring off
Succeed in doing something
Thu xếp để làm cái gì thành công
The team tried for years to win the competition and they finally brought off

Bring on
Cause the onset of an illness
Làm cho cái gì xảy ra cho bản thân
Sitting in the damp brought on his rheumatism

Bring round
Influence someone to your point of view
Làm ai thay đổi ý kiến thoe quan điểm của mình
After much discussion, I brought the committee to my point of view

Bring up
Mention
Lưu ý đến cái gì, nêu ra cái gì
I feel I ought to bring up another small matter

Call up
Mobilise for military service
Gọi đi nhập ngũ, bắt đi quân dich
Mark was called up when the war broke out

Carry off
Complete successfully
Giành được cái gì, xử lí thành công một tình huống
Jane had a difficult role to play, but she carried it off

Carry out
Complete a plan
Hoàn thành cái gì, thực hiện một thí nghiệm
The attack was successfully carried out

Catch on
Become popular
Trở thành phổ biến hoặc hợp thời trang
This new hair style is beginning to catch on

Come about
Happen
Xảy ra
Let me explain how the situation came about

Come down to
Be in the end a matter of
Truyền từ thế hẹ này sang thế hệ khác, hạ mình
It all comes down to whether you are prepared to accept less money

Come in for
Receive ( criticism, blame)
Là mục tiêu của cái gì, lôi cuốn cái gì, nhận cái gì
The government has come in for alot of critism over the decision

Come off
Take place successfully
Bong ra, rời ra, được thực hiện
I`m afraid that deal didn`t come off after all

Come out
Appear
Xuất hiện
All the flowers have come out
When the news came out, everyone was shocked

Come up
Occur
Xảy ra
Look, something has come up and I can`t meet you

Come up against
Meet a difficulty
đối mặt với cái gì
We`ve come up against a bit of a problem

Come up to
Equal
Lên cao tới, đạt
The play didn`t come up to expectation

Come up with
Think of ( an answer, a plan, a solution)
Tìm thấy hay xảy ra
We still haven`t come up with a solution to the problem

Count on
Rely on
Tin chắc chắn vào ai, cái gì
Don`t worry, you can count on me

Crop up
Happend unexpectedly
Xuất hiện hoặc xảy ra rất bất ngờ
I can`t come to your party, something has cropped up

Do away with
Abolish
Thoát khỏi cái gì, loạ bỏ, tự tử
Dog licences have been done away with

Do up
Decorate
Trang trí, trưng diện
We have having our livingroom done with

Draw up
Organise
Come to a stop
Thảo, dàn quân, dừng lại
The contract is being drawn up at the
Avatar
dỡ vậy up lên làm j`?
 
Gửi ý kiến