PHUONG TRINH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Thành
Ngày gửi: 15h:22' 29-11-2011
Dung lượng: 318.5 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Thành
Ngày gửi: 15h:22' 29-11-2011
Dung lượng: 318.5 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Bài 1. Giải các phương trình sau
a. b. c.
d. e.
f. 52x+1 + 7x+1 – 175x – 35 = 0 g.
h. i. 12.3x + 15x – 5x+1 = 20
Bài 2. Giải các phương trình sau
a. b. c.
d. e. f.
g. h.
Bài 3. Giải các phương trình sau
a. b. c. 34x+8 – 4.32x+5 + 27 = 0
d. e.
f. g.
h. 25lgx – 4.xlg5 – 5 = 0 i.
Bài 4. Giải các phương trình sau
a. 25x – 2(3 – x)5x + 2x – 7 = 0 b. 3.25x–2 + (3x – 10)5x–2 + 3 – x = 0
c. d. (x + 4)9x – (x + 5)3x + 1 = 0
e. f. 9–x – (x + 2)3–x – 2(x + 4) = 0
g. x2 – (3 – 2x)x + 2(1 – 2x) = 0
Bài 5. Giải các phương trình sau
a. 27x + 12x = 2.8x b. 3.16x + 2.81x = 5.36x c. 25x + 10x = 22x+1
d.
e. 25x – 12.2x – 6,25.0,16x = 0 f. 3.8x + 4.12x – 18x – 2.27x = 0
Bài 6. Giải các phương trình sau
a.
b. c.
d. e.
f. g.
Bài 7. Đoán nghiệm và chứng minh nghiệm hữu hạn
a. 3x + 4x = 5x b. 2x+1 = 4x + x – 1 c. 4x + 7x = 3x + 2
d. 2x = 3x/2 + 1 e. (1/2)x = x – 1/2 f.
g. 5x + 4x + 3x + 2x = 2–x + 3–x + 6–x – 2x3 + 5x2 – 7x + 17
h. 9.7x + 1 = 26/x i. 3x + 5x = 6x + 2 j. 4x + 9x = 25x.
k. l.
m. n.
o. 8 – x.2x + 23–x – x = 0 p. (x2 – 7x + 12)3x = –x3 + 8x2 – 19x + 12
q. r.
s. t.
u. v.
PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Bài 1. Giải các phương trình sau
a. b.
c. d.
e. f.
g. h.
i. j.
Bài 2. Giải các phương trình sau
a. b.
c. d.
e. f.
g.
h. i.
Bài 3. Giải các phương trình sau
a. b.
c. d.
e. f.
g. h.
Bài 4. Giải các phương trình sau
a. b.
c. d.
e. f.
Bài 5. Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ)
a. b.
c. d. e.
f. g.
h. i.
j. k.
Bài 6. Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ)
a. b.
c. d.
e.
f. g.
h. i.
Bài 1. Giải các phương trình sau
a. b. c.
d. e.
f. 52x+1 + 7x+1 – 175x – 35 = 0 g.
h. i. 12.3x + 15x – 5x+1 = 20
Bài 2. Giải các phương trình sau
a. b. c.
d. e. f.
g. h.
Bài 3. Giải các phương trình sau
a. b. c. 34x+8 – 4.32x+5 + 27 = 0
d. e.
f. g.
h. 25lgx – 4.xlg5 – 5 = 0 i.
Bài 4. Giải các phương trình sau
a. 25x – 2(3 – x)5x + 2x – 7 = 0 b. 3.25x–2 + (3x – 10)5x–2 + 3 – x = 0
c. d. (x + 4)9x – (x + 5)3x + 1 = 0
e. f. 9–x – (x + 2)3–x – 2(x + 4) = 0
g. x2 – (3 – 2x)x + 2(1 – 2x) = 0
Bài 5. Giải các phương trình sau
a. 27x + 12x = 2.8x b. 3.16x + 2.81x = 5.36x c. 25x + 10x = 22x+1
d.
e. 25x – 12.2x – 6,25.0,16x = 0 f. 3.8x + 4.12x – 18x – 2.27x = 0
Bài 6. Giải các phương trình sau
a.
b. c.
d. e.
f. g.
Bài 7. Đoán nghiệm và chứng minh nghiệm hữu hạn
a. 3x + 4x = 5x b. 2x+1 = 4x + x – 1 c. 4x + 7x = 3x + 2
d. 2x = 3x/2 + 1 e. (1/2)x = x – 1/2 f.
g. 5x + 4x + 3x + 2x = 2–x + 3–x + 6–x – 2x3 + 5x2 – 7x + 17
h. 9.7x + 1 = 26/x i. 3x + 5x = 6x + 2 j. 4x + 9x = 25x.
k. l.
m. n.
o. 8 – x.2x + 23–x – x = 0 p. (x2 – 7x + 12)3x = –x3 + 8x2 – 19x + 12
q. r.
s. t.
u. v.
PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Bài 1. Giải các phương trình sau
a. b.
c. d.
e. f.
g. h.
i. j.
Bài 2. Giải các phương trình sau
a. b.
c. d.
e. f.
g.
h. i.
Bài 3. Giải các phương trình sau
a. b.
c. d.
e. f.
g. h.
Bài 4. Giải các phương trình sau
a. b.
c. d.
e. f.
Bài 5. Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ)
a. b.
c. d. e.
f. g.
h. i.
j. k.
Bài 6. Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ)
a. b.
c. d.
e.
f. g.
h. i.
 








Các ý kiến mới nhất