Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Unit 8. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy
Ngày gửi: 08h:28' 22-12-2014
Dung lượng: 81.0 KB
Số lượt tải: 249
Số lượt thích: 0 người

PLACES

Vocabulary:
way (n) đường, lối đi
tourist (n) khách du lịch
souvenir (n) vật lưu niệm
straight head (adv) thẳng phía trước
opposite (prep) đối diện, trước mặt
to show (v) chỉ, chỉ ra
shoe store (n) hiệu bán giày
guess (n) sự phỏng đoán, ước chừng
to have a guess / to make a guess đoán, phỏng đoán, ước chừng
to mail (v) gửi(thư, bưu kiện)qua bưu điện
mail (n) bưu phẩm
to send (v) gửi đi
envelope (n) phong bì
to take (v) nhận lấy
altogether (adv) tổng cộng, tính gộp lại
change (n) tiền lẻ, tiền thừa
to pay (v) trả, thanh toán (tiền)
to receive (v) nhận, lĩnh, thu
local stamp (n) tem trong nước
overseas (adj) nước ngoài, hải ngoại
->(adv) (đi, sống, ở, du lịch đến) nước ngoài
19. regularly (adv) 1 cách thường xuyên, đều đặn
-> regular (adj)
20. phone card (n) thẻ điện thoại
21. total (adj) tổng, toàn bộ
22. plain (n) đồng bằng
23. directions (n) chỉ dẫn, phương hướng
24. cost (n) chi phí
(v) có giá là
25. coach (n) xe chạy đường dài, xe tuyến

Exercises:











PLACES

I. Supply the correct tense or form of the verbs:
Could you (show) ________ me the way to the bus stop?
Lan and Hoa (go) _________ to the post office now.
Liz (need) _____________ some stamps and envelopes.
Hoa needs (buy) _______ a phone card.
I (mail) __________ this letter tomorrow.
He (phone) _______ his parents three ou four times a week.
Nam wants (send) _______ this postcard to his penpal.
We would like (visit) ______ Ngoc Son Temple.
She (meet) _______ her old friends tonight.
Look ! The children (ride) _______ their bikes.
11.I’d like (buy)……………. some stamps for overseas mail
12.It often (take)………………….. me twenty minutes to go to school. How long it (take) …………………………….you, Linh?
13.WE (rehearse)…………………………… a play at the moment
14.Where they (spend) ………………….their summer vacation next year?
15.Students in the USA usually (not wear)……………………… uniform
16.“Hung (be) ……………in hospital”. – “Yes, I know. I (visit) ……………him tomorrow”.
17.My brother (go)…………….. to the Youth Club every weekend. He enjoys (play) …………………sports very much.
18. Look at him. . He ( climb )………………the tree.
19. The teacher (talk) _________ to us at the moment.
She (study) _________ maps in Geography.
21.We (visit)_____ Ha Long Bay next year.
22.What _____ you ______ (do) now?
23What ______ your father usually (do) ________ in the evening?
24.We (not/go)________ to the movies very often.
25.I’d like (buy)_______ some stamps for overseas mail.
26.Where ______ they _______ (spend) their summer vacation next year?
27.My mother (go) _______ to the Youth club every weekend.
28. Students in the USA _____ usually ______(not/wear) ______ uniform.
29.They (practice)
 
Gửi ý kiến