Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

PP. GIẢI BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Xuân Tân
Ngày gửi: 07h:35' 11-08-2010
Dung lượng: 479.0 KB
Số lượt tải: 5947
Số lượt thích: 1 người (Đinh Thị Kim Quyên)
Chủ đề : SỰ ĐIỆN LI
Bài toán 1: CHẤT ĐIỆN LI MẠNH
1. Viết phương trình chất điện li mạnh
( Axit : HCl, H2SO4 , HNO3 ...
HCl → H+ + Cl-
H2SO4 → 2H+ + SO42-
( Bazo : NaOH, Ca(OH)2 ...
NaOH → Na+ + OH-
Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH-
( Muối : NaCl, CaCl2 , Al2(SO4)3
NaCl → Na+ + Cl-
CaCl2 → Ca2+ + 2Cl-
Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42-
2. XÁC ĐỊNH NỒNG ĐỘ MOL ION
B1 : Tính số mol chất điện li
B2 : Viết phương trình điện li, biểu diễn số mol lên phương trình điện li
: Tính nồng độ mol ion : 

Bài 1.1. Viết phương trình điện li các chất sau đây (nếu có ) :
1. HClO4 2. Sr(OH)2 3. K3PO4 4. BaCl2 5. AgCl 6. Fe(OH)3
7. Al2(SO4)3 8. KMnO4 9. KOH 10. HNO3 11. BaSO4 12.
Bài 1.2. Viết công thức của chất mà khi điện li tạo ra các ion :
a. K+ và CrO42- b. Fe3+ và NO3- c. Mg2+ và MnO4- d. Al3+ và SO42-
Bài 1.3. Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch sau :
a. 100 ml dung dịch chứa 4,26 gam Al(NO3)3
b. 0,2 lít dung dịch có chứa 11,7 gam NaCl
◙ a. nAl(NO)3 = 0,02 (mol)
Al(NO3)3 → Al3+ + 3NO3-
0,02 0,02 0,06 (mol)
[Al3+] = 0,02/0,1 = 0,2(M) ; [NO3-] = 0,06/0,1 = 0,6 (M)
Bài 1.4. Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch thu được khi :
a. Trộn 200 ml dung dịch NaCl 2M với 200 ml dung dịch CaCl2 0,5M
b. Trộn 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M với 100 ml dung dịch FeCl3 0,3M
c. Trộn 200 ml dung dịch chứa 12 gam MgSO4 và 300 ml dung dịch chứa 34,2 gam Al2(SO4)3
◙ a).[ Na+] = 0,4/0,4 = 1(M) ; [Ca2+] = 0,1/0,4 = 0,25 (M) ; [Cl-] = (0,4 + 0,2)/0,4 = 1,5 (M)
b). [Fe3+] = 0,38 (M) ; [SO42-] = 0,48 (M) ; [Cl- ] = 0,18 (M)
c). [ Mg2+] = 0,2(M) ; [Al3+] = 0,4 (M) ; [SO42-] = 0,8 (M)
Bài 1.5. a). Hòa tan 12,5 gam tinh thể CuSO4.5H2O trong nước thành 200 ml dung dịch . Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch thu được .
b). Hòa tan 8,08 gam Fe(NO3)3 .9H2O trong nước thành 500 ml dung dịch . Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch thu được .
◙. a.) nCuSO4. 5H2O = 12,5/250 = 0,05 (mol)
CuSO4.5H2O → Cu2+ + SO42- + 5H2O
0,05 0,05 0,05 (mol)
[ Cu2+] = [SO42-] = 0,05/0,2 = 0,25 (M)
b.) 0,04 (M) ; 0,12 (M)
Bài 1.6. a). Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M có chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0,3 lít dung dịch HNO3 0,2M .
b). Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M trộn với 180 ml dung dịch H2SO4 3M để được một dung dịch có nồng độ mol của H+ là 4,5M . Cho biết H2SO4 điện li hoàn toàn.
◙. a). VHCl = 0,12 (lit) b). VHCl = 108 (ml)

Bài toán 2: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
B1 : Phát biểu định luật
- Trong dung dịch chứa các chất điện li, tổng số mol điện tích dương và âm luôn
No_avatar

hay

nhờ zậy mà làm được bài tập

No_avatar

thank nhju

 

No_avatar

BÀI GIANG CUA BAN HAY!

 
Gửi ý kiến