Bài 16. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, thân thể, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dinh
Ngày gửi: 14h:54' 04-05-2015
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dinh
Ngày gửi: 14h:54' 04-05-2015
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT KIM SƠN
TRƯỜNG THCS HÙNG TIẾN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRAHỌC KỲ II
MÔN: GDCD 6
NĂM HỌC 2014- 2015
Cấp độ
Tên
chủ đề
(nội dung,chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Công ước LHQ về quyền trẻ em
Nhận biết được nội dung nhóm quyền tham gia.
Hiểu được Công ước LHQ quy định trẻ em có bốn nhóm quyền.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
2
1đ
10%
2. Công dân nước CHXHCN Việt Nam
Nêu được thế nào là công dân nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
3. Thực hiện trật tự ATGT
Nhận biết được tín hiệu đèn giao thông và một số biển báo thông dụng
Nêu được nguyên nhân phổ biến của tai nạn giao thông
Hiểu được ý nghĩa của việc thực hiện trật tự an toàn giao thông.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
1
2,0đ
20%
3
3,0đ
30%
4. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, thân thể, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm
Tôn trọng sức khỏe...của người khác, phản đối những hành vi xâm phạm thân thể, tính mạng..của công dân
Biết xử lý các tình huống phù hợp với quy định của pháp luật về: Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, thân thể, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1/3
1đ
10%
2/3
2đ
20%
1
3đ
30%
5. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở
Biết bảo vệ quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1/2
1đ
10%
1/2
1đ
10%
6. Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
Biết xử lý các tình huống phù hợp với quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1/2+1/2
1,5đ
15%
1+1/2
1,5đ
15%
Ts câu
Ts điểm
Tỉ lệ %
3
1,5đ
15%
1
0,5đ
5%
2,25
2,5đ
25%
2,75
5,5đ
55%
9
10đ
100%
PHÒNG GD & ĐT KIM SƠN
TRƯỜNG THCS HÙNG TIẾN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: GDCD 6
NĂM HỌC 2014- 2015
( Đề kiểm tra trong 1 trang, gồm 9 câu
Thời gian làm bài 45 phút)
Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 2,5 điểm)
Câu 1: ( 0,5 điểm)
Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân phổ biến nhất gây ra tai nạn giao thông ?
( Khoanh tròn chữ cái trước câu em chọn)
A. Đường xấu và hẹp
B. Phương tiện tham gia giao thông ngày càng nhiều.
C. Phương tiện tham gia giao thông không đảm bảo an toàn.
D. Do ý thức của một số người tham gia giao thông chưa tốt( Kém hiểu biết về pháp luật về TTATGT hoặc biết nhưng không tự giác thực hiện).
Câu 2: ( 0,5 điểm)
Biển báo hình tròn, viền đỏ, nền màu trắng, hình vẽ màu đen là loại biển báo gì ?
( Khoanh tròn chữ cái trước câu em chọn)
A. Biển báo nguy hiểm
B. Biển báo cấm
C. Biển báo hiệu lệnh
D. Biển chỉ dẫn
Câu 3:(0,5 điểm)
Công dân nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:
( Khoanh tròn chữ cái trước câu em chọn)
A. Tât cả những người sống trên lãnh thổ Việt Nam.
B. Những người nước ngoài sinh sống và làm việc tại Việt Nam.
C. Tất cả những người có
 









Các ý kiến mới nhất