Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

REFERENCES

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:16' 22-09-2019
Dung lượng: 67.9 KB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích: 0 người
BÀI 9. COMMUNICATIVE EXCHANGES - MẪU CÂU GIAO TIẾP
1. Requests or asking for help:Đềnghịsựgiúpđỡ ta sửdụngcácmẫucâukèmcáchìnhthứcđáplờikhảngđịnhhoặcphủđịnhnhưsau:
Requests
Đềnghị
Agreements
Trảlờiđồng ý
Disagreements
Khôngđồng ý

- V….., please.
- Can you V…..?
- Could you V…..?
- Would you please V…..?
- Will you V…..?.
- I wonder if you`d V….
- I wonder if you could V…
- Certainly
- Of course
- Sure
- No problem
- What can I do for you?
- How can I help you?
I`m sorry. (I`m busy )
I`m afraid I can`t.
I`m afraid I couldn`t

- Would you mind – V-ing…?
- Do you mind - V-ing….?
- No I don`t mind.
- No, of course not.
- Not at all.
- I`m sorry, I can`t.



2. Offer to help:Ngỏ ý giúpđỡ
Offers
Đềnghị
Agreements
Trảlờiđồng ý
Disagreements
Khôngđồng ý

-Shall I – V…..?
- Would you like me to V...?
- Do you want me to V...?
- What can I do for you?
- May I help you?
- Do you need any help?
- Let me help you.
- Can I help you?
- Yes, thank you
- That`s very kind of you.
- Yes, please.
- Oh, would you really? - Thanks a lot.

- No. Thank you
- No, thank you. I can manage.
- No, there`s no need. But thanks all the same.
- Well, that`s very kind of you, but I think I can manage, thanks.


3. Asking for permissions:
Asking ways
Cáchhỏi
Agreements
Trảlờiđồng ý
Disagreements
Khôngđồng ý

- May I – V ....?
- Can I – V.....?
- Could I – V.....?
(May I go out?)
- Do you think I could – V...?
-I wonder if I could – V...
-Is it all right if I – V...?
- Certainly.
- Of course.
- Please do.
- Please go ahead
- Yes, by all means.

- I`d rather you didn`t
- I`d prefer You didn`t
- No, I`m afraid you can`t
- I`m sorry, but you can`t.


- Would you mind if I V-ed?
(Would you mind if I smoked?)
- Do you mind if I – V….?
(Do you mind if I smoke?)
- No, of course not.
- Not at all.
- Please do
- Please go ahead



4. Suggestions:Gợi ý hoặcrủaiđólàmgì
Suggestions
Gợi ý
Agreements
Trảlờiđồng ý
Disagreements
Khôngđồng ý

1. Shall I/ we – V...?
2. Let`s – V... .
3. Why don`t I/ we – V...?
4. How about – V-ing...?
5. What about – V-ing...?
6. I think we should – V... .
7. I suggest that we – V... .
8. It might be a good idea if we/ you – V... .
9. I think the best way of dealing with this situation would be to – V... .
10. If you ask me, I think we/ you should/
could – V... .
1. Yes, I think that`s a good idea.
2. That`s probably the best option.
3. Sure, why not?
4. Yes, definitely.
5. By all means.
6. Good idea
No, let`s not.



5. Thanking:Tỏ ý cảmơn, nóicảmơn
Thanking
Cảmơn
Responses
Trảlời

- Thank you.
- Thank you very much.
- Thanks a lot.
- Thanks a lot for ....
- You`re welcome.
- That`s all right.
- Not at all.
- It`s my pleasure


6. Request for a repeat: Yêucầunhắclạiđiềugì
- Pardon? (CáchnàythôngdụngtrongtiếngAnh – Mỹ)
- Yes? (CáchnàythôngdụngtrongtiếngAnh – Anh)
- Please say that again.
- Could you repeat that?
7. Invitations, offers: Cho, mời
a) Invite something: Mờithứgìđó - Would you like – something?
e.g. A: Would you like a cup of tea? 
B: - Yes, please. (or - No, thanks.)
 b) Invite to somewhere: Mờiđiđâuđó - Would you like + to inf.?
e.g. Would you like to go to the cinema with me?  (mờibạnđixemphimvớitôi)
Would you like to go to the party?  (mờibạnđidựtiệc)
8. Warnings
 
Gửi ý kiến