Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

REVISION UNIT4 + 5 LỚP 8 THÍ ĐIỂM HOT

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Ngọc Cường
Ngày gửi: 17h:59' 02-12-2016
Dung lượng: 36.8 KB
Số lượt tải: 5189
Số lượt thích: 4 người (bùi thu mai, Nguyễn Vũ Tuyền, Trịnh Ngọc Cường, ...)
REVISION UNIT 4, 5 GRADE 8
A.PHONETICS:
1. A. sound B. cloud C. found D. favourite
2. A. tool B. noon C. door D. school
3. A. crafts B. comics C. streets D. stamps
4. A. mention B. question C. action D. education
5. A. community B. computer C. museum D. custom
6. A. minority B. ethnic C. tradition D. religion
7. A. education B. question C. pollution D. collection
8. A. populated B. loaded C. harvested D. lived
9. A. fields B. flowers C. lemons D. parks
10. A. looked B. cooked C. naked D. booked
B. VOCABULARY AND GRAMMAR.
Verbs of liking (những độngtừ chỉ sự yêu thích)
V + Ving
V + To V
V + V

Enjoy
Fancy
To be interested in + Ving
= to be keen on + Ving
= to be fond of + Ving
= to be hooked on + Ving/N
= to be addicted to + V/N
Hate
Dislike
Detest
Don’t/doesn’t mind
Adore
Avoid
‘d like = would like
= want + To V
Don’t/doesn’t need


‘d rather = would rather
Should = ought to
Can/could
Must
May/might



Like / love / prefer + Ving / To V


* Put the verbs in the brackets into infinitive (V/to V) or gerund (V-ing)
1. John dislikes (work)__________in front of a computer all day.
2. I’d like (visit)__________the Viet Nam Museum of Ethnology this weekend.
3. I’d rather (make)__________crafts than listen to music.
4. Minh loves (help)__________her parents with DIY projects.
5. Quang hates (take)_________the dog for a walk.
6. We all adored (do)__________aerobics when we were young.
7. You should (play)_________sports to keep fit.
8. They don’t need (watch)_________that programme if they don’t like it.
9. Do you fancy (socialize)__________with friends?
10. My brother prefers (surf)__________the Net.






Should and shouldn’t to express advice
Cấu trúc : +) S + should + V ( nguyên mẫu)
For example: You should arrive on time.(Bạn nên đến đúng giờ)
You should respect old people.(Bạn nên kính trọng người lớn tuổi)
-) S + shouldn’t + V ( nguyên mẫu)
For example : You shouldn’t work all day (Bạn không nên làm việc cả ngày)

Should dùng để đưa ra lời khuyên , ý kiến.
For example: You should arrive on time.(Bạn nên đến đúng giờ)
Should dùng để nói về những mong đợi xảy ra như lịch trình , kế hoạch , dự đoán của người nói
For example:
She should come to your house by now. Giờ này cô ta đã đến nhà bạn rồi chứ



I.Complete the sentences with should or shouldn’t.
(Hoàn thành các câu với should hoặc shouldn’t)
1.You __________ respect old people.
2.According to tradition, you __________ sweep the floor on the first day of Tet.
3.Children __________ take things from adults with both hands.
4.You __________ wear shorts when going to the pagoda.
5.You__________ bring a gift when you visit someone’s house.
6.Your sister is chewing and taking at the same time. You__________ do that .It’s not very polite.
7.Your brother is noisy at the pagoda. You__________ be quiet in here.
8.Your foreign friend has been invited to dinner in a Vietnamese house. After taking food from the plate, you__________ put it into your bowl before eating.
9.You don’t know what to do when going into a Japanese house. You __________ take off your shoes at the entrance.
10. You have been invited to dinner with a British family. You__________ arrive on time.
II. Complete the sentences with the correct form of “have to”.
Have to : phải
Cấu trúc :

+) S + have to/ has to + V( nguyên mẫu)
For example : We have to clean the house.
He has to clean the house.
-) S + don’t/ doesn’t
 
Gửi ý kiến