Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Sách bài tập kiến thức trọng tâm TA 10 thí điểm (có keys)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự làm
Người gửi: ĐAO CHUNG
Ngày gửi: 02h:38' 12-09-2017
Dung lượng: 204.1 KB
Số lượt tải: 5507
Số lượt thích: 11 người (lê thị minh nguyệt, Võ Thị Ngọc Lan, Đoàn Thu Anh, ...)

TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
TIẾNG ANH LỚP 10
Theo chươngtrìnhtiếng Anh mớicủaBộGiáodụcvàĐàotạo
HiệuđínhQuỳnh Nga - LínhChí
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

UNIT 1 FAMILY LIFE

PART I. LANGUAGE FOCUS
1. Vocabulary
chore (n): việcvặt
homemaker (n): nộitrợ
breadwinner (n): ngườikiếmtiềnnuôigiađình
split (v): chia
heavy lifting (n-phr): việcmangvácnặng
groceries (n): hàngtạpphẩm
laundry (n): việcgiặt
washing - up (n-phr): việcrửabátđĩa
share (v): chia sẻ
enormous (adj): rấtlớn
sociable (adj): hòađồng
nurture (v): nuôidưỡng
balance (v): cânbằng 
2. Grammar
2.1. The present simple
2.1.1 Form
+) S + V(s/ es) He goes to work.
-) S + do/does not + V He does not go to work.
?) Do/Does + S + V? Does he go to work?
* Notes:
Đổivớithểkhẳngđịnh, ta thêm -s hoặc -esvàosauđộngtừkhỉchủngữ ở ngôithứ 3 sốít (She, He, It, My father, Her cousin, ...).
Vídụ: He goes to school, She brushes her teeth, My father works in a factory ...
* Quytắcthêm -s/es:
+) Ta thêm -esvàosaucácđộngtừtậncùnglà o, s, ss, ch, sh, x: do —> does, focus —> focuses, discuss —> discusses, watch —> watches, finish —>finishes ...
+) Vớicácđộngtừtậncùnglà y vàtrước y làphụâm, ta đổi y thành —ies: try —> tries, carry —> carries ...
+) Vớiđasốcácđộngcònlại ta thêm —s vàosauđộngtừ: learn —> learns, prepare —>prepares, cook —> cooks ...
2.1.2. Use: Thìhiệntạiđơnđượcdùngđểnóivề:
- Thóiquenhoặchànhđộnglặpđilặplại.
e.g. I prepare dinner quite early most days.
(Hầuhếtmọingàytôiđềuchuànbịbữatốikhásớm)
He goes to work every week.
(Anh âyđilàmmỗituần)
- Nhữngtìnhhuốngổnđịnh, lâudài.
e.g. I have a villa in Hanoi.
(TôicómộtcănbiệtthựởHàNội)
My sister works in a big company.
(Chịgáitôilàmviệcchomộtcông ty lớn)
- Chânlýhoặcthựctế.
e.g. Monkeys do not live in water.
(Khỉkhôngsốngdướinước)
If you heat water to 100 degrees Celsius, it boils.
(Nếubạnđunnướcđến 100 độ c, nósẽsôi)
- Ngoàirathìhiệntạiđơncònđượcdùngđekểchuyện, cácbộphim, kịch, hoặccáccuốnsách.
e.g. In "Tom and Jerry", Tom and Jerry live in the same house. (Trongphimhoọthình "Tom và Jerry", Tom và Jerry sốngtrongcùngmộtngôinhà)
* Note:
Cáctừchỉthờigiandùngvớithìhiệntạiđơn: always, usually, often, sometimes, normally, every day, every week, rarely ...
2. The present continuous
2.1 Form:
+) S + am/is/are + V- ing They are watching TV.
-) S + am/is/are not + V-ing They are not watching TV.
?) Am/Is/Are +S + V-ing? Are they watching TV?
2.2. Use: Thìhiệntạitiếpdiễnđượcdùngđểnóỉvề:
- Hànhđộngđangxảyrangaytạithờiđiêmnói.
E.g. You are holding my hand.
(Bọnđangcầmtaytôi)
Be quiet! I am listening to English.
(Trậttựđi. MìnhđangngheTiếng Anh)
- Tìnhhuốngtạmthời.
E.g. My teacher is living in Singapore now. He will come back Vietnam soon.
(Thầygiáocủatôihiệnđangsống ởSingapo. Thầysẽ quay vềViệt Nam sớm)
I am not working at the moment.
(Hiệntạitôikhônglàmviệc)
- Xu thếhoặctìnhhuốngđangthayđối.
e.g. The price of milk is rising sharply.
(Giásữađangtăngmạnh)
- Ngoàirathìhiệntạitiếpdiễncòndùngđểchỉtrích, phànnànvềcácthóiquenxấugâykhóchịuchongườikhác.
e.g. He is always playing truant.
(Cậuấyluônluôntrốnhọc)
* Note:
Cáctừchỉthờigianđivớithìhiệntạitiếpdiễn: now, right now, at present, at the moment, currently, this week/month/year...
3. Pronunciation
Consonant clusters (cáccụmphụâm): /tr/,/br/, and/kr/
3.1. Cụmphụâm /tr/: làsựkếthợpcủaâmđơn /t/ vàâmđơn /r/ Listen and repeat: (Track 2)
truck, trend, train, treat, stream, construct, tree, trouser
3.2. Cụmphụâm /br/: làsựkếthợpcủaâmđơn /b/ vàâmđơn /r/
Listen and repeat: (Track 3)
Britain, bright, brown, brand, embrace, bridge, brick, browser
3.3. Cụmphụâm /kr/: làsựkếthợpcủaâmđơn /k/vàâmđơn /r/ Listen and repeat: (Track 4)
cry, cream, crab, croak, scream, crazy, incredible, creative

PART II. PRACTICE

1. Listen, repeat and choose the answer you hear. (Track 5)
1. A. tried B. cried C. bride
2. A. browser B
 
Gửi ý kiến