Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

SIMPLE PAST or PAST CONTINUOUS

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Tố Như
Ngày gửi: 16h:09' 08-11-2016
Dung lượng: 20.1 KB
Số lượt tải: 4222
Số lượt thích: 2 người (Trần Thị Quốc Thái, Trương Thúy Diễm)

* 4. SO SÁNH THÌ SIMPLE PAST VÀ THÌ PAST CONTINUOUS

+ Thì Simple Past (Quá Khứ Đơn) được dùng để chỉ một hành động ngắn (thình lình) xảy ra trong quá khứ.
- I met him in the street yesterday. (Hôm qua tôi gặp hắn ta ở trên đường)
+ Thì Past Continuous (Quá Khứ Tiếp Diễn) được dùng để chỉ một hành động kéo dài trong quá khứ tương ứng với một hành động khác cũng trong quá khứ.
- I met him while he was crossing the street. (Tôi đã gặp hắn ta khi hắn ta đang băng qua đường)
- She was going home when she saw an accident. (Cô ấy đang về nhà øthì cô ấy nhìn thấy một tai nạn)
+ Thì Past Continuous còn diễn tả một hành động kéo dài tại điểm thời gian xác định ở quá khứ hoặc hai hành động liên tiếp song song với nhau.
- My father was watching TV at 8 o’clock last night. (Vào lúc 8 giờ tối qua ba tôi đang xem TV.)
- I was doing my homestudy while my father was watching TV. (Tôi đang làm bài tập trong khi ba tôi đang xem TV.)



* 5. SO SÁNH THÌ SIMPLE PAST VÀ THÌ PAST PERFECT

+ Thì Past Perfect (Quá Khứ Hoàn Thành) dùng để chỉ một hành động xảy ra trước một hành động khác cũng trong quá khứ (past action).
- When he had finished his study, he went home. (Khi đã làm xong việc, nó trở về nhà)
-By the time I arrived at the station, the train had gone. (Vào lúc tôi đến nhà ga thì xe lửa đã chạy rồi)
+ Thì Past Perfect còn diễn tả một hành động xảy ra trước một điểm thời gian xác định ở quá khứ.
- By 10 o’clock last night, I had gone to bed. (Tôi đã lên giường ngủ trước 10 giờ tối qua.)
II. Choose the underlined part among A, B, C or D that needs correcting.
23) While I did my homework, I had a good idea.
A B C D
24) Don’t make so much fusses over the children.
A B C D
25) John’s friends had celebrated a farewell party for him last Sunday
A B C D
26) After she bought herself a new motorbike, she sold her bicycle.
A B C D
27) She did not know where most of the people in the room are from.
A B C D



PAST TENSES

Exercise I : Put the verbs in brackets in the past simple or the past continuous tense.
1/ He (sit) __________ in a bar when I (see) __________ him.
2/ When I (go) __________ out, the sun (shine) __________.
3/ The light (go) __________ out while I (have) __________ tea.
4/ When it (rain) __________ , she(carry) __________ an umbrella.
5/ We (walk) __________ to the station when it (begin) __________ to rain.
6/ He (teach) _______ English for 2 months when he (live)______ in Germany and (study) _______ as a journalist
7/ The house (burn) ________ fast, so we (break) ________ the window to get out.
8/ He (eat) __________ three sandwiches while you (talk) __________ to him.
9/ The servant (drop) _______ two cups while she (wash up) ______ last night; neither of them (break)_______
10/ While he (write) __________ a letter, the telephone (ring) __________; as he (go) __________ to answer it, he (hear) __________ a knock on the door; the telephone (still, ring) __________ while he (walk) __________ to the door, but just as he (open) __________ it, it (stop) __________.

Exercise II : Put the verbs in brackets in the past simple or the past perfect tense.
1/ They (go) __________ home after they (finish) __________ their study.
2/ He (do) _________ nothing before he (see) ___________ me.
3/ He (thank) __________ me for what I (do) __________ for him.
4/ I (be) __________ sorry that I (hurt) __________ him.
5/ After they (go) __________ , I (sit) __________ down and (rest) __________.
6/ When I (arrive)___________, the dinner (already, begin) ______________.
7/ My friend (not see) _______ me for many years when I (meet) _____ last week.
8/ He (learn) __________ English before he (leave) __________ for England
 
Gửi ý kiến