Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

DE CUONG HOC KI 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thành Mỹ Nhân
Ngày gửi: 10h:34' 06-12-2017
Dung lượng: 25.1 KB
Số lượt tải: 494
Số lượt thích: 1 người (Trần Thị Quốc Thái)

đề cương ôn tập ôn tiếng anh lớp 11
Học kì I – năm học 2010 -2011

Bare - Infinitive( Động từ nguyên mẫu không có TO )
Đứng sau các trợ động từ tình thái: can, could, may, might
Sau các động từ Let, Make, See, Hear, feel, watch, notice (V1S + V1 + O + V-bare
Don’t let the children stay up late
V1 O V2
Đứng sau cụm từ: Had better, would rather, hoặc sau Why, Why not…
You had better tell him the truth.
Chú ý: + Những động từ này (trừ Let) khi được dùng ở thể bị động thì phải được theo sau bởi động từ nguyên mẫu có To
He was made to repeat the whole story.
+ Let không thường được dùng ở thể bị động mà thường chuyển sang allow:
S + be + allowed + to V
To - Infinitive & Gerund

To - infinitive
Gerund

 - Chủ ngữ :
To swim in the river is dangerous.
Tuy nhiên trong tiếng Anh hiện đại người ta thường dùng cấu trúc sử dụng chủ ngữ giả với It hơn, do vậy, To V sẽ ít được dùng làm chủ ngữ (chỉ khi nói về mục đích của hành động):
It is dangerous to swim in the river.
Chủ ngữ:
Swimming is my favorite sport

Bổ ngữ cho chủ ngữ (đứng sau TO BE)
What I like is to swim in the sea.

Bổ ngữ
My favorite sport is swimming

Tân ngữ cho các động từ (S + V + to V )
He managed to put the fire out.
V to V
Tân ngữ cho các động từ (S + V + V-ing)
I enjoy swimming.

Tân ngữ của tính từ: …be + Adj + to V
It’s boring to do the same thing everyday.
Adj to V
Sau tất cả các giới từ:
I am interested in collecting stamps.
I am looking forward to seeing you soon.

To V được dùng sau TOO, ENOUGH
S + be (not) + too + adj (for smb) + To V
S + be (not) + adj + enough(for smb) + To V
This suitcase is too heavy (fo me) to lift.






- Bị động của động từ nguyên mẫu
S + V + to be + Vpp
She hoped to be invited to his party
S V to be Vpp

Bổ ngữ của tân ngữ:
S + V + O + V-ing
Catch, discover, dislike, feel, find, hear, imagine, involve, keep, mind, notice, prevent, remember, risk, see, spend, stop, watch
Nobody can stop him doing what he wants to do. V O Ving

- Dùng sau các lien từ When, While, after…

- Bị động của danh động từ
S + V + being + Vpp
He prefers being driven to work
S V being Vpp


GERUNDS AND INFINITIVES
Group1: V+V- ING
Group2:V+to- infinitive
Group3:V+O+To- infinitive

avoid tránh
admit
advise khuyên nhủ
appreciate đánh giá, đề cao
complete
consider xem xét
delay trì hoãn
deny
discuss
dislike không thích
enjoy thích
finish
keep
mention đề
mind ,
miss ,
postpone trì hoãn
practice
quit nghỉ, thôi
recall gợi nhớ, nhớ lại
recollect ra
recommend đề nghị
resent bực tức, phẫn nộ
resist kháng cự
risk rủi ro
suggest đề nghị
tolerate tha thứ
can’help/ stand/ bear (không thể chịu đựng được
it is no use/ it is no good vô ích
would… mind: ngại, phiền
be/ get used to quen với
be/ get accustomed to dần quen với
be busy bận rộn
be worth xứng đáng
look forward to trông mong
have difficulty/ fun/ trouble/ problem
have a difficulty time
GO
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓