Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

100 Cấu trúc Tiếng Anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Tuấn
Ngày gửi: 19h:39' 21-12-2018
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 1206
Số lượt thích: 2 người (Trần Ngọc Tuấn, lê thị vân)
100 CẤU TRÚC CÂU TRONG TIẾNG ANH
( made by Mr.Tran Ngoc Tuan )
1. S + V + too + adj/adv + (for sb) + to do something: (quá.... cho ai không thể làm gì...) e.g. This structure is too easy for you to remember. e.g. He ran too fast for me to follow. 2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...) e.g. This box is so heavy that I can not take it. e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything. 3. S + V + such + (a/an) +adj + N(s) + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...) e.g. It is such a heavy box that I cannot take it. e.g. It is such interesting books that I cannot ignore them at all. 4. S + to be/V + adj/ adv + enough + (for sb) + to do something : (Đủ... cho ai đó làm gì...) e.g. She is old enough to get married. e.g. They are intelligent enough for me to teach them English.
5. S + V + enough + noun+ (for sb) + to do something : (Đủ... cho ai đó làm gì...)
e.g. I have enough money to buy a new house e.g. He has enough time to wait for her.
6. Chủ ngữ giả định
+ It + is/ was + adj + (for sb) + to do + st
adj : easy, difficult, possible, impossible, safe,unsafe, dangerous …….
e.g . It was dangerous for her to go out alone last night.
+ It + is/ was + adj + (of sb) + to do + st
adj: kind, nice,good, silly, stupid, clever, intelligent,………….
e.g : It was kind of him to help an old man. ( anh ấy thật tốt khi đã giúp đỡ một ông già)
7. Câu nhấn mạnh (cleft sentence)
It + was/is + something/ someone + that/ who: (chính...mà...
e.g: It is Tom who got the best marks in my class. e.g. It is the villa that he had to spend a lot of money last year. 8. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) + O (đã đến lúc ai đó phải làm gì...) e.g. It is time you had a shower.
It’s +time +for someone +to do + something : (đã đến lúc ai đó phải làm gì...) e.g. It’s time for me to ask all of you for this question. 9. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (tiêu tốn của ai bao nhiêu thời gian để làm gì ) e.g. It takes me 5 minutes to get to school. e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday
10. It’s the first time + S + have ( has ) + Vpp + st ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì ) e.g: It’s the first time we have visited this place.( lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này ) 11. It is + time + since +S + last+ Ved + O. (đã bao lâu ..kể từ khi lần cuối cùng….)
e.g: It is 10 years since I last saw her.
12. The last time + S+ Ved+ O + was + Time ( lần cuối ai đó…….là ……)
e.g: The last time I met her was 3 years ago.(lần cuối tôi nhìn thấy cô ấy là 3 năm tr)
11. S + Would rather + V (bare) +O (ai thích làm gì)
e.g They would rather go fishing
12. S + Would rather (`d rather)+V(bare) +than +V (bare): (thích làm gì hơn làm gì) e.g. She would play games than read books. e.g. I’d rather learn English than learn Biology.
13. S + Would ( ‘d ) rather + sb + did + st ( Muốn ai làm gì ) e.g: I’d rather you ( he / she ) stayed at home today. ( Tôi muốn bạn / anh ấy / cô ấy ở nhà tối nay ) 14. S + would like/ want/wish + to do something:
 
Gửi ý kiến