Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề kiểm tra giũa học kì 2 môn Toán 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng
Ngày gửi: 21h:41' 04-03-2019
Dung lượng: 166.5 KB
Số lượt tải: 9233
Số lượt thích: 2 người (Bùi Thị Bằng, Đỗ Danh Minh)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
A.Trắc nghiệm khách quan(2 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1. Điều kiện xác định của phương trình  là
A. B. và  C. D. và 
Câu 2. x= -2 là nghiệm của phương trình
A. B. C. D.
Câu 3. Phương trình  tương đương với phương trình
A. B. C. D.
Câu 4. Cho các phương trình: x(2x+5)=0 (1); 2y+3=2y-3 (2);  (3); (3t+1)(t-1)=0 (4)
Phương trình (1) có tập nghiệm là 
Phương trình (3) có tập nghiệm là 
Phương trình (2) tương đương với phương trình (3)
Phương trình (4) có tập nghiệm là 
Câu 5.Cho  ta có
 B.  C.  D. 
Câu 6. Cho , AD là phân giác của góc BAC, DBC. Biết AB=6cm; AC=15cm, khi đó  bằng
A.  B. C. D.
Câu 7. Cho đồng dạng với  theo tỷ số đồng dạng k = , chu vi  bằng 60cm, chu vi  bằng:
A. 30cm B.90cm C.9dm D.40cm
Câu 8. Cho đồng dạng với  theo tỷ số đồng dạng k, đồng dạng với  theo tỷ số đồng dạng m. đồng dạng với  theo tỷ số đồng dạng
A. k.m B.  C. D.
B. TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)
Bài 1 (2 điểm): Giải các phương trình sau:

(2x - 3)(x2 +1) = 0

Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Một số tự nhiên lẻ có hai chữ số và chia hết cho 5. Hiệu của số đó và chữ số hàng chục của nó bằng 86. Tìm số đó.
Bài 3 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 6, AC = 8; đường cao AH, phân giác BD. Gọi I là giao điểm của AH và BD.
a. Tính AD, DC.
b. Chứng minh 
c. Chứng minh AB.BI = BD.HB và tam giác AID cân.
Bài 4 (1 điểm): Tìm x; y thỏa mãn phương trình sau:
x2 - 4x + y2 - 6y + 15 = 2

- Hết –



HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: TOÁN - LỚP 8
A. TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)
Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8

B
A,C
A,B, D
A, C
C
C
B,C
C


B. TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)

Hướng dẫn chấm
Điểm

Bài 1
( 2 điểm)
a. Biến đổi về dạng:
13x - 94 = 0 hay 13x = 94
Giải ra x =  và kết luận tập nghiệm PT

0,25
0,25


b. (2x - 3)(x2 +1) = 0
( 2x – 3 = 0 hoặc x2 +1= 0
- Giải PT: 2x – 3 = 0 đúng
- Giải thích PT: x2 +1= 0 vô nghiệm, kết luận tập nghiệm PT

0,25
0,25
0,25


c. - Tìm ĐKXĐ: x ≠ -1 và x ≠ 2
- Quy đồng khử mẫu đúng: 2(x-2) - (x+1) = 3x-11
- Giải ra x = 3 va kết luận tập nghiệm PT
0,25
0,25
0,25

Bài 2
(2 điểm)
- Chọn ẩn và ĐK đúng:
Gọi x là chữ số hàng chục của số phải tìm (ĐK: x là chữ số, x>0)
- Biểu diễn các ĐL qua ẩn, lập PT đúng:
(10x + 5) - x = 86
- Giải PT đúng: x = 9
- Trả lời
0,25

0,5

0,5
0,25

Bài 3
(3 điểm)







a.Tính AD, DC

- Tính BC = 10 cm
- Lập tỉ số 
 
Gửi ý kiến