Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Nguyên
Ngày gửi: 20h:58' 25-07-2019
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 289
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT THẠCH THÀNH
TRƯỜNG THCS DÂN TỘC NỘI TRÚ

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN: Địa lí 8

Người ra đề: Bùi Thị Nguyên
Tổ: Khoa học Xã hội
Thời gian 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề bài:
Câu 1: (3,0 điểm) Dựa vào sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời em hãy trình bày thời gian và đặc điểm các mùa? Vì sao ở xích đạo khí hậu quanh năm nóng, các mùa không rõ rệt?
Câu 2: (2,5 điểm) Phân tích đặc điểm vị trí của nước ta. Ảnh hưởng của vị trí địa lí đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
Câu 3: (3,5 điểm)
1. Trình bày diện tích, giới hạn biển Đông? Khí hậu biển Đông có đặc điểm gì?
2. Tài nguyên của vùng biển nước ta tạo điều kiện phát triển những ngành kinh tế nào ? Những khó khăn thường gặp khi khai thác vùng biển nước ta là gì ?Vì sao phải bảo vệ môi trường biển?
Câu 4: (3,0 điểm)
1. Phân tích đặc điểm nguồn tài nguyên khoáng sản ở nước ta? Đặc điểm này ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp như thế nào?
2. Nêu nguyên nhân làm cạn kiệt nhanh chóng 1 số tài nguyên khoáng sản nước ta?
Câu 5: (4,0 điểm)
1. Kể tên các khu vực địa hình của nước ta? So sánh đặc điểm địa hình vùng núi Đông Bắc với địa hình vùng núi Tây Bắc?
2. Thanh Hóa có những dạng địa hình nào? Ảnh hưởng của địa hình đến sản xuất nông nghiệp?
3.Trình bày đặc điểm đất của Việt Nam? Thanh Hóa có những loại đất chính nào, phân bố ở đâu?
Câu 3: (4,0 điểm)
Cho bảng số liệu dưới đây về số dân và diện tích các vùng năm 2001. Hãy vẽ biểu đồ so sánh sự chệnh lệch mật độ các vùng. Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ hãy nhận xét và rút ra các kết luận cần thiết.
Vùng
Cả nước
Miền núi,trung du
Đồng bằng

Diện tích (Nghìn km2 )
330991
248250
82741

Dân số (Nghìn người)
78700
20836
57864




PHÒNG GD&ĐT THẠCH THÀNH
TRƯỜNG THCS DÂN TỘC NỘI TRÚ

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN: Địa lí 8

Người ra đề: Bùi Thị Nguyên
Tổ: Khoa học Xã hội
Thời gian 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề bài:
Câu 1: (3,0 điểm)
1. Trình bày sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời. Tại sao Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời lại sinh ra hai thời kì nóng lạnh luân phiên nhau ở hai nửa cầu trong một năm?
2. Tại sao càng xa xích đạo độ dài ngày, đêm càng chênh lệch nhiều?
Câu 2: (3,0 điểm)
1. Vùng biển Việt Nam mang tính chất nhiệt đới gió mùa, em hãy chứng minh điều đó thông qua các yếu tố khí hậu biển ?
2. Biển nước ta đem lại những thuận lợi và khó khăn gì đối với đời sống kinh tế và tự nhiên của nước ta?
Câu 3: (3,0 điểm)
1. Chứng minh rằng nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú , đa dạng? Giải thích tại sao Việt Nam là nước giàu tài nguyên khoáng sản?
2. Thanh hóa có những loại khoáng sản nào?
Câu 4: (3,0 điểm):
1. Địa hình nước ta chia thành mấy khu vực? Trình bày đặc điểm chính của từng khu vực địa hình?
2. Cho biếtđịa hình ảnh hưởng tới nhiệt độ của khí hậu nước ta như thế nào?
Câu 5: (4,0 điểm)
1. Chứng minh rằng khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm? Giải thích vì sao khí hậu nước ta có đặc điểm đó?
2. Trình bày đặc điểm khí hậu Thanh Hóa?Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm có những thuận lợi và khó khăn trong sản xuất nông nghiệp ở Thanh Hóa? Nêu cách phòng tránh?
Câu 3: (4,0 điểm)
Vẽ và nhận xét biểu đồ hình cột dựa vào bảng số liệu tỉ lệ dân cư biết chữ từ 15 tuổi trở lên của một số nước khu vực Châu Á- Thái Bình Dương năm 1999. (Đơn vị % )
TTT
Tên quốc gia
Tỉ lệ biết chữ
TT
Tên quốc gia
Tỉ lệ biết chữ

11
Việt Nam
92,0
4
Malaixia
85,7

22
Trung Quốc
82
 
Gửi ý kiến