Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Ôn tập 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Sơn Anh
Ngày gửi: 07h:57' 29-07-2019
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 358
Số lượt thích: 0 người
TEST FOR G4
I, Dịch rồi khoanh tròn từ khác loại
1, A, Frog B, Dog C, Cat D, Pizza
2, A, Can B, Rice C, Cake D, Apple
3, A, How B, How many C, What D, How old
4, A, Am B, Do C, Are D, Is
5, A, Chicken B, Bread C, Bird D, Ice-cream
6, A, Hungry B, Juice C, Plum D, Peach
7, A, By B, An C, In D, Under
8, A, Square B, Long C, Short D, Sunny
II, Dịch các đáp án rồi khoanh tròn đáp án đúng nhất

1, What do you want ? I want ……….. apple
A, a B, an C, some D, two
2, I like red . What about you ? ………………………
A, Yes, I like red B, I like red , too
C, I like milk D, I can cut
3, I’m………………… I want rice and chicken
A, Ok B, fine C, Thirsty D, Hungry
4, What do you like ? I like …………………
A, Cat B, a cat C, The cat D, Cats
5, Look ! There’s a frog . What do you like ? ...............................
A, I like frogs B, I like the frog C, I like an frog D, I like a frog
6, The bicycle is ………. the table
A, By B, To C, Down D, Up
III, Hoàn thành bài hội thoại sử dụng từ trong ngoặc
( favorite , like ,about, is , hungry , want , here , welcome , am , thank )

A: I’m (1) hungry….I want an apple

B: B: I (2)…….thirsty. I (3)…………..juice

A: A: (4) ……………you are

B: B: (5)…………you
A: A: You are (6)………………….

A:What’s your (7)…………………color?
B: It (8)…………red . What ( 9)…………you?
A : I (10) ……………….blue

IV, Viết câu trả lời về chính bản thân em
1, What do you like ? ………………………………………………….
2, Do you want fish ? ………………………………………………….
3, Can you eat plum ? ………………………………………………….
4, How many yo-yos are there ? …………………………………………………
TEST FOR G4
I, Dịch rồi khoanh từ nào có phần gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại
1, A, What B, Who C, Windy D, White
2, A, Like B, Spider C, Swim D, Lion
3, A, Yes B, She C, He D, Eat
4, A , Bat B, Cat C, Hat D, Car
II, Điền từ trái nghĩa với các từ sau
1, big < > ……………. 2, short < > ………….
3, white < > ………….. 4, thin < > ………….
III, Dùng từ gợi ý sau viết thành câu hoàn chỉnh
1, It / big / box -> ……………………………………….......
2, What / you / like ? -> …………………………………………...
3, They / under / the table -> …………………………………………….
4, He / want / milk / pizza -> ……………………………………………
5, What / your / favorite / color ? -> ……………………………………………
IV, Nối câu hỏi với câu trả lời.(2,5đ)
1. How’s the weather today?
a. This’s my father

2. How many chairs are there?
b. Yes, it is

3. Who’s this?
c. I’m five years old

4. Is it a round ball ?
d. There are four chairs

5. How old are you ?
e. I’m fine. Thankyou

6. Do you want cake ?
f. They are by the bicycle

7. Where are the vans?
g. No, I don’t

8. What’s your name?
h. My name’s Nga

9. How are you?
i. I like rabbits

10. What do you like ?
k. It’s sunny and windy


1……k 2…… 3……… 4……….. . 5…………
6……… 7…… 8……… 9………… 10………
V, Đọc bài hội thoại sau và điền T trước câu đúng, F trước câu sai(2đ)
ANDY : Hello Kate, I’m Andy .
KATE : Hi ! Andy . How are you today ?
ANDY : I’m fine . Thanks .
 
Gửi ý kiến