Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy An
Ngày gửi: 14h:15' 08-12-2019
Dung lượng: 24.2 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
ÔN HK1
Câu 1: Trong 200 ml dd có hòa tan 20,2 gam KNO3 và 7,45 gam KCl. Nồng độ mol/l của [K+] trong dd là A. 1,0M. B. 1,5M. C. 2,0M. D. 2,5M.
Câu 2: Nồng độ mol/l của ion kali và ion cacbonat có trong dung dịch K2CO3 0,05M lần lượt là:
A. 0,1M ; 0,05M. B. 0,2M ; 0,3M. C. 0,05M ; 0,1M. D. 0,05M ; 0,05M.
Câu 3.Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 150 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 50 gam kết tủa. Giá trị V là:
A. 11,2. B. 3,36. C. 4,48. D. 5,60.
Câu 4.Trộn 50 ml dung dịchNaOH 0,2 M và 50 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2 M được dung dịch X. Nếubỏ qua sựđiện li củanướcthìnồngđộ ion OH– trong dung dịch X là:
A. 0,2 M. B. 0,3 M. C. 0,5M. D. 0,4 M.
Câu 5:Hòa tan 13g một kim loại có hóa trị không đổi vào HNO3. Sau phản ứng thêm vào NaOH dư thấy bay ra 1,12 lít khí có mùi khai. Xác định tên kim loại M?
Câu 6 Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 33,2. B. 19,7. C. 23,3. D. 46,6.
Câu 7: Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch AgNO3 1M cần dùng là A. 40 ml. B. 20 ml. C. 10 ml. D. 30 ml.
Câu 8: Cho dung dịch NaOH đến dư vào 100 ml dung dịch NH4NO3 0,1M. Đun nóng nhẹ, thấy thoát ra V lít khí NH3 (ở đkc). Giátrịcủa V là
A. 0,112 lit. B. 0,336 lit. C. 0,448 lit. D. 0,224 lit.
Câu 9. Khi nhiệtphânmuốiamoninitratthuđược:
A. NO2. B. N2O. C. NO. D. N2 .
Câu 10Dãynàosauđâyđượcsắpxếptheochiềutăngdầnsốoxihóacủanitơ?
A. NOC. NH4+< N2< N2OCâu 11Chấtlỏngnàosauđâycóthểhấpthụhoàntoànkhí NO2 (ở điềukiệnthường) ?
A. NaOH. B. H2O. C. dung dịch NaNO3, D. dung dịch HNO3.
Câu 12. Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
A. S, ZnO, Mg, Au B. Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.
C. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3. D. Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.
Câu 13. Cho các chất: Fe2O3, Cu, Al, CuO, FeCO3, MgCO3, S, FeCl2, Fe3O4, Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3. Số phản ứng oxi hoá khử là:
A. 7 B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 14. Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng với chất nào dưới đây?
A. Li. B. Cl2. C. Na. D. Ca.
Câu 15. Phân bón nào dưới đây có hàm lượng nitơ cao nhất?
A. (NH4)2SO4. B. NH4Cl. C. NH4NO3. D. (NH2)2CO.
Câu 16: Để thu được muối trung hoà, phải lấy V(ml) dung dịch NaOH 1M trộn lẫn với 50 ml dung dịch H3PO4 1M. Giátrị V là A. 150 ml. B. 200 ml. C. 250 ml. D. 300ml


Câu 17:Trộnlẫn 100 ml dungdịchNaOH 1M với 50 ml dungdịch H3PO4 1M. Nồngđộ mol/l củamuốitrongdungdịchthuđược là A. 0,35 M. B. 0,333 M. C. 0,375 M.
 
Gửi ý kiến