Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trí Tuệ
Ngày gửi: 16h:27' 02-11-2020
Dung lượng: 99.0 KB
Số lượt tải: 1945
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn : 31/10/2020
Tiết: 9 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
THỜI GIAN: 45 PHÚT
1. MỤC TIÊU:
1.1. Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức của HS.
1.2. Kĩ năng:
+ Rèn khả năng tư duy.
+ Rèn kĩ năng tính toán chính xác, hợp lí.
+ Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc.
1.3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.
* Lớp 8A4,5,6 bỏ câu 10, nâng câu 9 lên 3 điểm
2. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
2.1. Chuẩn bị của giáo viên: Ma trận, đề kiểm tra, hướng dẫn chấm và biểu điểm
2.2. Chuẩn bị của học sinh: Nội dung kiến thức đã được ôn tập, đồ dùng học tập
3. NỘI DUNG:
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ


Nội dung
Nhận biết

Thông hiểu
Vận dụng và vận dụng cao
Tổng


TN

TL
TN
TL
TN
TL


Chuyển động
(3 tiết)

1


1

2


1


1


3
50%
5 điểm
4 câu
(3TN+1TL)

Lực
(3 tiết)

1


1
1


1
2


1
1


2


50%
5 điểm
5 câu
(3TN+2TL)

Tổng
6 tiết

40% (4 điểm)
4 câu TN+TL
30% (3điểm)
5 câu TN+1TL
30% (3 điểm)
1 TL
100%
10 điểm
9 câu
(6TN+3TL)


B. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Có một ô tô chạy trên đường, câu mô tả nào sau đây là đúng?
A. Ô tô đang chuyển động.
B. Ô tô đang chuyển động so với hàng cây bên đường.
C. Ô tô đang đứng yên.
D. Ô tô chuyển động so với người lái xe.
Câu 2. Độ dài quãng đường (s) đi được trong thời gian (t) và vận tốc của chuyển động (v) liên hệ với nhau bằng hệ thức:
A. s = v.t B. v = t/s C. v = s.t D. t = s.v
Câu 3. Một ô tô chuyển động với vận tốc 35km/h trong thời gian 2h. Vậy đoạn đường ô tô đi được sẽ là:
A. 37km B. 70km C. 15,5km D. 33km
Câu 4. Một người đi quãng đường s1 hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s2 hết t2 giây. Trong các công thức dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2 công thức nào đúng?
 
 D. Cả 3 công thức trên là không đúng.
Câu 5. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe:
A. Đột ngột rẽ sang trái
B. Đột ngột giảm vận tốc.
C. Đột ngột tăng vận tốc.
D. Đột ngột rẽ sang phải.
Câu 6. Cách làm nào sau đây giảm được lực ma sát?
A. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc. C. Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc.
B. Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc. D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
Câu 7. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của vận tốc?
A. km.h B. m.s C. km/h D. s/m
Câu 8. Chuyển động cơ học là :
A.Sự thay đổi vị trí theo thời gian.
B.Sự thay đổi khoảng cách của một vật so với vật mốc.
C.Sự thay đổi vị trí của một vật so với vật mốc theo thời gian.
D.Sự không thay đổi vị trí của vật so với vật mốc theo thời gian
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7 (1 điểm): Thế nào là hai lực cân bằng?
Câu 8 (2 điểm): Biểu diễn véc tơ lưc sau.
Lực kéo một vật sang phải, theo phương ngang, có cường độ 2000N (biết tỉ xích 1cm ứng với 500N).
Câu 9 (2,5 điểm):
Một người đi
 
Gửi ý kiến