Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Xuân Dịu
Ngày gửi: 18h:58' 05-04-2021
Dung lượng: 114.5 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người

QUY TẮC ĐÁNH DẤU TRỌNG ÂM
 Đa số các động từ 2 âm tiết thì trọng âm chính nhấn vào âm tiết  thứ 2 :
Example :
En’joy   co’llect  es’cape        de’stroy     en’joy re’peat   A’llow      as’sist        ac’cept         re’lax     a’ttract        a’ccent    Ex’plain      de’scend    for’get    a’llow        main’tain      con’sent ..... (Ngoại trừ : ‘offer, ‘happen , ‘answer , ‘enter , ‘listen , ‘open, ‘finish, ‘study, ‘follow, ‘narrow...      
Đa số các danh từ và tính từ 2 âm tiết thì trọng âm chính nhấn vào âm tiết  thứ 1
Example :  ‘mountain       ‘evening       ‘butcher      ‘carpet           ‘busy           ‘village           ‘summer       ‘birthday     ‘porter           ‘pretty          ‘morning       ‘winter          ‘beggar        ‘table            ‘handsome     ..... (Ngoại trừ :   ma’chine     mis’take     a’lone     a’sleep .....
Danh từ ghép thường có trọng âm chính nhấn vào âm tiết 1 :
Example : ‘raincoat ‘tea- cup        ‘film- maker        ‘shorthand           ‘bookshop      ‘footpath shortlist    ‘airline           ‘bedroom              ‘typewriter          ‘snowstorm        ‘suitcase
Các từ kết thúc bằng các đuôi : how, what, where, .... thì trọng âm chính nhấn vào vần 1:
‘anywhere     ‘somehow     ‘somewhere     ....  
Các từ 2 âm tiết bắt đầu bằng A thì  trọng âm nhấn vào âm tiết thứ  2:
A’bed       a’bout                         a’bove                       a’back                        a’gain             a’lone              a’chieve                a’like A’live        a’go                a’sleep           a’broad          a’side               a’buse             a’fraid                      
Các từ tận cùng bằng các đuôi , - ety, - ity, - ion ,- sion,  - cial,- ically, - ious, -eous, - ian, - ior, - iar, iasm  - ience, - iency, - ient, - ier, - ic, - ics, -ial, -ical, -ible, -uous, -ics*, ium, - logy, - sophy,- graphy - ular, - ulum , thì trọng âm nhấn vào âm tiết ngay truớc nó:
de’cision      dic’tation       libra’rian        ex’perience           ‘premier          so’ciety          arti’ficial   su’perior    ef’ficiency         re’public         mathe’matics       cou’rageous     fa’miliar                  Ngoại trừ :    ‘cathonic ‘lunatic ,   ‘arabic ‘politics a’rithmetic
Các từ kết thúc bằng – ate, - cy*, -ty, -phy, -gy  nếu 2 vần thì trọng âm nhấn vào từ thứ 1. Nếu 3 vần hoặc trên 3 vần thì trọng âm nhấn vào vần thứ 3 từ cuối lên
‘Senate         Com’municate      ‘regulate        ‘playmate         cong’ratulate      ‘concentrate                ‘activate      ‘complicate,   tech’nology,         e`mergency,      ‘certainty       ‘biology           phi’losophy Ngoại trừ: ‘Accuracy
Các từ tận cùng bằng đuôi - ade, - ee, - ese, - eer, - ette, - oo, -oon , - ain (chỉ động từ), -esque,- isque, -aire ,-mental,  -ever, - self   thì trọng âm nhấn ở chính các đuôi này :
Lemo’nade          Chi’nese        deg’ree      pion’eer   ciga’rette     kanga’roo   sa’loon         colon’nade Japa’nese         absen’tee       engi’neer    bam’boo    ty’phoon      ba’lloon      Vietna’mese   refu’gee      guaran’tee            muske’teer     ta’boo         after’noon      ty’phoon,  when’ever           environ’mental Ngoại trừ: ‘coffee (cà phê), com’mitee (ủy ban)...

 
 Các tiền tố (prefix) và hậu tố không bao giờ mang trọng âm , mà thuờng nhấn mạnh ở từ từ gốc:

Tiền tố không làm thay đổi trọng âm chính của từ:
UN-                 im’portant                 unim’portant IM-                  ‘perfect                      im’perfect IN-                  Com’plete                 incom’plete IR-                   Re’spective               irre’spective DIS-                Con’nect                    discon’nect NON-              ‘smokers                    non’smokers EN/EX-          ‘courage                     en’courage RE-                 a’rrange                     rea’rrange OVER-           ‘populated                 over’populated UNDER-        de’veloped                underde’veloped Ngoại lệ:       ‘Understatement: lời nói nhẹ đi(n)           ‘Underground: ngầm (adj)
Hậu tố không làm thay đổi trọng âm của từ gốc:
FUL             
`beauty
‘beautiful

LESS
‘thought 
‘thoughtless

ABLE 
en’joy
en’joyable

AL
tra’dition
tra’ditional

OUS
‘danger
‘dangerous

LY
di’rect
di’rectly

ER/OR/ANT
‘worker / ‘actor


NG/IVE
be’gin
be’ginning

ISE/ IZE
‘memorize


EN
‘widen


MENT
em’ployment


NESS
‘happiness


SHIP
  ‘friendship


HOOD
childhood


Từ có 3 âm tiết:
A/  Động từ:
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 nếu âm tiết thứ 3 có nguyên âm ngắn và kết thúc bằng 1 phụ âm:
              Eg: encounter /iŋ’kauntə/            determine /di’t3:min/
Trọng âm sẽ rơi vào âm tiết thứ nhất nếu âm tiết thứ 3 là nguyên âm dài hay nguyên âm đôi hay kết thúc bằng 2 phụ âm trở lên:  exercise / `eksəsaiz/, compromise/ []
 Ngoại lệ: entertain /entə’tein/   compre’hend ……..

B/ Danh từ:
Nếu âm tiết cuối (thứ 3) có nguyên âm ngắn hay nguyên âm đôi “əu” 
Nếu âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm dài hay nguyên âm đôi hay kết thúc bằng 2
 
Gửi ý kiến