Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ LỚP 12 XÃ HỘI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê thanh tài
Ngày gửi: 14h:03' 25-10-2021
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 305
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Phương Ly)
ĐỀ ÔN SỐ 1 – 12XH
Cacbohiđratthuộcloạiđissaccarit là:
A. Tinhbột. B. Xenlulozơ. C.Saccarozơ. D.Glucozơ.
Phátbiểunàodướiđâyvềứngdụngcủaxenlulozơlàkhôngđúng?
A. Lànguyênliệusảnxuấtancoletylic.
B. Dùngđểsảnxuấtmộtsốtơnhântạo.
C. Dùnglàmvậtliệuxâydựng, đồdùnggiađình, sảnxuấtgiấy.
D.Làmthựcphẩmcho con người.
Sốđồngphân este ứngvớicôngthứcphântử C3H6O2là
A. 5. B. 4. C.2. D. 3
Thuốcthửnàotrongcácthuốcthửdướiđâydùngđểnhậnbiếtđượctấtcảcácddcácchấtsau: glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol ?
A.Cu(OH)2/NaOH, t0. B. AgNO3/NH3. C. Na. D. Nước brom.
Hợpchất X cócôngthứccấutạo: CH3CH2COOCH3. Têngọicủa X là
A. etylaxetat. B. metylpropionat.
C.metylaxetat. D. propylaxetat.
Côngthứcchungcủamộtestetạobởimộtaxit no đơnchứcvàmộtancol no đơnchức (cảaxitvàancolđềumạchhở) là?
A.CnH2nO2 B. CnH2n -2O2
C. CnH2nO3 D. CnH2n +1COOCmH2m+1
Glucozơlàhợpchấtthuộcloại:
A. đơnchức. B.tạpchức. C. đachức. D. polime.
Đunnóng este CH3COOCH=CH2vớimộtlượngvừađủdungdịchNaOH, sảnphẩmthuđượclà
A. CH2=CHCOONavà CH3OH. B.CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. C2H5COONa và CH3OH.
Phátbiểunàodướiđâylàđúng ?
A. Fructozơcóphảnứngtrángbạc, chứngtỏphântửfructozơcónhómchức CHO./
B.Thủyphânxelulozơthuđượcglucozơ.
C. thủyphântinhbộtthuđượcglucozơvàfructozơ.
D. Cảxelulozơvàtinhbộtđềucóphảnứngtrángbạc.
Khi thuỷphânchấtbéotrongmôitrườngkiềmthìthuđượcmuốicủaaxitbéovà
A. phenol. B.glixerol. C. ancolđơnchức. D. esteđơnchức.
Khi xàphònghóa tristearin ta thuđượcsảnphẩmlà
A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH vàglixerol.
C. C15H31COOH vàglixerol. D.C17H35COONa vàglixerol.
Phátbiểunàosauđâylàđúng ?
A. saccarozơđượccoilàmộtđoạnmạchcủatinhbột.
B. Tinhbộtvàxenlulozơđềulàpolisaccarit, chỉkhácnhauvềcấutạocủagốcglucozơ.
C. Khithủyphânđếncùngsaccarozơ, tinhbộtvàxenlulozơđềuchomộtloạimonosaccarit.
D.Khithủyphânđếncùngtinhbộtvàxenlulozơđềuchoglucozơ.



Hợpchất Y cócôngthứcphântử C4H8O2. Khi cho Y tácdụngvới dung dịch NaOH sinh ra chất Z cócôngthức C3H5O2Na. Côngthứccấutạocủa Y là
A. C2H5COOC2H5. B. CH3COOC2H5.
C.C2H5COOCH3. D. HCOOC3H7.
Sốestecócôngthứcphântử C4H8O2màkhithủyphântrongmôitrườngaxitthìthuđượcaxitfomiclà
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Trongcácchấtsauđây, chấtnàocónhiệtđộsôicaonhất?
A.CH3COOH. B. CH3CHO. C. CH3CH3. D. CH3CH2OH.
Trioleinkhôngtácdụngvớichất (hoặcdungdịch) nàosauđây?
A. H2O (xúctác H2SO4loãng, đunnóng)
B.Cu(OH)2 (ở điềukiệnthường)
C. Dung dịchNaOH (đunnóng)
D. H2 (xúctác Ni, đunnóng)
Đặcđiểmcủaphảnứngthuỷphânchấtbéotrongmôitrườngaxitlà
A.phảnứngthuậnnghịch B.phảnứngxàphònghoá
C.phảnứngkhôngthuậnnghịch D.phảnứngoxihoákhử
Phảnứngvớichấtnào sau đây, glucozơvàfructozơđềuthểhiệntínhoxihóa?
A. Phảnứngvới H2/Ni,t0. B. PhảnứngvớiCu(OH)2/OH-,t0.
C. Phảnứngvới dd AgNO3/NH3,t0. D. Phảnứngvới dd Br2.
Cacbohiđratđềuthuộcloạipolisaccarit là:
A.Tinhbột, xenlulozơ. B. Fructozơ, glucozơ.
C. Saccarozơ, mantozơ. D.Glucozơ, tinhbột.
Fructozơkhôngphảnứngvới
A. AgNO3/NH3,t0. B. Cu(OH)2/OH-. C. H2/Ni,t0D. nướcBr2
Este etylfomatcócôngthứclà
A. CH3COOCH3. B.HCOOC2H5.
C. HCOOCH=CH2. D. HCOOCH3.
Chọncâuđúng:
A. Xenlulozơcóphântửkhốilớnhơnnhiềusovớitinhbột.
B. Xenlulozơvàtinhbộtcókhốilượngphântửnhỏ.
C. Xenlulozơcóphântửkhốinhỏhơntinhbột.
D. Xenlulozơvàtinhbộtcóphântửkhốibằngnhau.
Phátbiểukhôngđúnglà:
A. Sảnphẩmthủyphânxenlulozơvàtinhbột (xúctác H+, to) cóthểthamgiaphảnứngtrángbạc.
B. Dd glucozơvàfructozơđềutácdụngvớiCu(OH)2 khi đunnóngchokếttủađỏgạch Cu2O.
C. Dd glucozơvàfructozơhoà tan đượcCu(OH)2tạodungdịchmàuxanhlam.
D.Thủyphân (xúctác H+, to) saccarozơchosảnphẩmkhôngthamgiaphảnứngtrángbạc.
Quátrìnhthủyphântinhbộtbằngenzimkhôngxuấthiệnchấtnàosauđây ?
A. Đextrin. B.Saccarozơ. C. Mantozơ. D. Glucozơ.


Phản ứngnàosauđâychứngtỏglucozơnhiềunhómchứcancol (-OH) ?
A. glucozơtácdụngvới dd brom
B. glucozơtácdụngvới H2/Ni, t0
C. glucozơtácdụngvới dd AgNO3/NH3
D. glucozơtácdụngvớiCu(OH)2/OH- ở nhiệtđộthường.
Đểphânbiệtcácdd: glucozơ, saccarozơvàanđehitaxetic, cóthểdùngdãychấtnàosauđâylàmthuốcthử ?
A.Cu(OH)2và AgNO3/NH3 . B. HNO3 và AgNO3/NH3.
C. NướcbromvàNaOH. D. AgNO3/NH3 vàNaOH
Glucozơkhôngthamgiaphảnứng
A. khửbởihidroB. Thủyphân. C. Cu(OH)2. D. dd AgNO3/NH3.
Qua nghiêncứuphảnứngcủaxenlulozơvớianhidricaxetic, người ta thấymỗigốc (C6H10O5)ncó:
A. 5 nhómhidroxyl (OH). B. 3 nhómhidroxyl (OH).
C. 4 nhómhidroxyl (OH). D. 2 nhómhidroxyl (OH)
Thủyphân este
 
Gửi ý kiến