Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Hiền
Ngày gửi: 09h:38' 31-03-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 570
Số lượt thích: 0 người
100 CÂU HỎI, BÀI TẬP ÔN TẬP TOÁN 7


Câu 1:
Cho tam giác ABC,  = 640,  = 800. Tia phân giác  cắt BC tại D.
Số đo của góc  là bao nhiêu?
A. 70o
B. 102o
C. 88o
D. 68o


Câu 2:
Đơn thức  đồng dạng với:
A. 
B. 
C. 
D. 


Câu 3:
Cho tam giác đều ABC độ dài cạnh là 6cm. Kẻ AI vuông góc với BC. Độ dài cạnh AI là:
A. 
B. 3cm
C. 
D. 


Câu 4:
Tìm nN, biết 3n.2n = 216, kết quả là:
A. n = 6
B. n = 4
C. n = 2
D. n = 3


Câu 5:
Xét các khẳng định sau.Tìm khẳng định đúng. Ba đường trung trực của một tam giác đồng qui tại một điểm gọi là:
A. Trọng tâm của tam giác
B. Tâm đường tròn ngoại tiếp

C. Trực tâm của tam giác
D. Tâm đường tròn nội tiếp


Câu 6:
Cho tam giác ABC có . Bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. AC < AB < BC
B. BC < AC < AB
C. AC < BC < AB
D. BC < AB < AC


Câu 7:
Cho điểm P (-4; 2). Điểm Q đối xứng với điểm P qua trục hoành có tọa độ là:
A. 
B. 
C. 
D. 


Câu 8:
Xét các khẳng định sau, tìm khẳng định đúng. Trong một tam giác giao điểm của ba trung tuyến gọi là:
A. Trọng tâm tam giác
B. Trực tâm tam giác

C. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
D. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác


Câu 9:
P(x) = x2 - x3 + x4 và
Q(x) = -2x2 + x3 – x4 + 1 và
R(x) = -x3 + x2 +2x4-.
P(x) + R(x) là đa thức:
A. 3x4 + 2x2
B. 3x4
C. -2x3 + 2x2
D. 3x4 -2x3 + 2x2


Câu 10:
Cho tam giác ABC có AB = AC = 10cm, BC = 12cm. Vẽ trung tuyến AM của tam giác. Độ dài trung tuyến AM là:
A. 8cm
B. cm
C. cm
D. 6cm


Câu 11:
Tính: 
A. 
B. 
C. 
D. 


Câu 12:
Tìm n N, biết 2n+2 + 2n = 20, kết quả là:
A. n = 4
B. n = 1
C. n = 3
D. n = 2


Câu 13:
Trong các số sau số nào là nghiệm thực của đa thức :
P(x) = x2 –x - 6
A. 1
B. -2
C. 0
D. -6


Câu 14:
Tìm n N, biết , kết quả là :
A. n = 2
B. n = 3
C. n = 1
D. n = 0


Câu 15:
Tính 
A. 
B. 
C. 
D. 


Câu 16:
Cho tam giác ABC cân tại A, có=70o. Số đo góclà :
A. 50o
B. 60o
C. 55o
D. 75o


Câu 17:
Bộ ba nào trong số các bộ ba sau không phải là độ dài ba cạnh của tam giác.
A. 6cm; 8cm; 10cm
B. 5cm; 7cm; 13cm

C. 2,5cm; 3,5cm; 4,5cm
D. 5cm; 5cm; 8cm


Câu 18:
Tìm x, biết: 
A. 
B. 
C. 
D. 


Câu 19:
Giá trị có tần số lớn nhất được gọi là :
A. Mốt của dấu hiệu
B. Tần số của giá trị đó

C. Số trung bình cộng
D. Số các giá trị của dấu hiệu


Câu 20:
Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức
P(x) = -x4 + 3x2 + 2x4 - x2 + x3 - 3x3 lần lượt là:
A. 1 và 2
B. 2 và 0
C. 1 và 0

 
Gửi ý kiến