KT GK1 KHTN7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Nam Thảo
Ngày gửi: 15h:25' 27-10-2024
Dung lượng: 179.5 KB
Số lượt tải: 343
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Nam Thảo
Ngày gửi: 15h:25' 27-10-2024
Dung lượng: 179.5 KB
Số lượt tải: 343
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: KHTN 7 . Tuần 10. Tiết 37, 38. Năm học: 2023-2024
Thời gian làm bài trắc nghiệm: 25 phút
Đề số: 1
Trường THCS Tân Bình
Họ và tên:....................................
Lớp :....................
Điểm TN
Nhận xét của GV
Tổng điểm
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)
* Em hãy chọn đáp án đúng ở mỗi câu sau và điền vào bảng cho thích hợp
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
Câu
Đáp án
11
12
13
14
15
16
17
18
19
10
20
Câu 1: Cho các nội dung sau:
(1) Quan sát và đặt câu hỏi;
(2) Viết và trình bày báo cáo;
(3) Kiểm tra giả thuyết;
(4) Xây dựng giả thuyết;
(5) Phân tích kết quả.
Các nội dung trên được sắp xếp lại theo tiến trình tìm hiểu tự nhiên là
A. (1); (2); (3); (4); (5).
B. (5); (4); (3); (2); (1).
C. (1); (4); (3); (5); (2).
D. (3); (4); (1); (5); (2).
Câu 2: Trong phòng thực hành, có thể đo thời gian một xe có tấm chắn sáng đi được
một quãng đường xác định bằng dụng cụ nào sau đây?
A. Đồng hồ đo thời gian hiện số.
B. Cân điện tử.
C. Cổng quang điện.
D. Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện.
Câu 3: Một nguyên tử có 17 proton trong hạt nhân, số electron chuyển động quanh hạt
nhân là
A. 17.
B. 18.
C. 16.
D. 15.
Câu 4: Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?
A. Các hạt mang điện tích âm (electron).
B. Các hạt neutron và hạt proton
C. Các hạt neutron không mang điện.
D. Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong.
Câu 5: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện tích là
A. electron.
B. proton.
C. neutron
D. proton và electron
Câu 6: Đơn vị khối lượng nguyên tử theo đơn vị quốc tế là
A. amu.
B. gam.
C. lít.
D. kg.
Câu 7: Cấu tạo nguyên tử gồm
A. hạt cực kì nhỏ bé, không mang điện.
B. vỏ nguyên tử, mang điện tích âm.
C. hạt nhân nguyên tử, mang điện tích dương.
D. vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
Câu 8: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số…….. trong
hạt nhân.
A. electron.
B. neutron.
C. proton.
D.nguyên tử
Câu 9. Hạt có trong lớp vỏ xung quanh hạt nhân là?
A. electron.
B. neutron.
C. proton.
D.nguyên tử
Câu 10: Hiện nay bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có ………………. chu kì
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 11: Tên gọi đứng với kí hiệu hóa học của nguyên tố N là
A. Natri.
B. Nitrogen.
C. Natrium.
D. Sodium.
Câu 12: Kí hiệu nào sau đúng nguyên tố hóa học Aluminium
A. Ar
B. Al
C. A
D. Au
Câu 13: Dãy gồm các nguyên tố kim loại là
A. C, K, Al.
B. P, Ca, Mg.
C. C, P, N.
D. Ca, Al, K.
Câu 14: Dãy gồm các nguyên tố khí hiếm là
A. H, Li, Na.
B. F, Cl, Br.
C. B, Al, Be.
D. He, Ne, Ar.
Câu 15: Dãy gồm các nguyên tố phi kim là
A. H, Li, Na.
B. F, Cl, Br.
C. B, Al, K.
D. He, Ne, Ar.
Câu 16: Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium,
silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm một chữ cái là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 17:Khi hình thành phân tử magnesium oxide (MgO), nguyên tử mangnesium (Mg)
………. ở lớp ngoài cùng trở thành ion mang hai điện tích…………
A. nhận 2 electron; âm.
B. cho đi 2electron ; dương.
C. cho đi 1electron ; dương.
D. nhận 1 electron ; âm.
Câu 18: Trong hợp chất, H và O luôn luôn có hoá trị
A. I và II.
B. II và I.
C. II và II.
D. I và I.
a
b
Câu 19. Cho công thức dạng chung A xB y; biết a, b lần lượt là hóa trị của nguyên tố A,
B. Biểu thức quy tắc hóa trị tương ứng của công thức là:
A. x.b = y.a.
B. x.y = a.b.
C. a.x = b.y.
D. x.A = y.B.
Câu 20: Đơn chất là những chất được tạo thành từ ………… nguyên tố hoá học
A. một.
B. hai.
C. ba.
D. Bốn.
---------------------------------------Hết--------------------------------------------------
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: KHTN 7 . Tuần 10. Tiết 37, 38. Năm học: 2023-2024
Thời gian làm bài trắc nghiệm: 25 phút
Đề số: 2
Trường THCS Tân Bình
Họ và tên:....................................
Lớp :....................
Điểm TN
Nhận xét của GV
Tổng điểm
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)
* Em hãy chọn đáp án đúng ở mỗi câu sau và điền vào bảng cho thích hợp
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu
Đáp án
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu 1: Cho các nội dung sau:
(1) Quan sát và đặt câu hỏi;
(2) Viết và trình bày báo cáo;
(3) Kiểm tra giả thuyết;
(4) Xây dựng giả thuyết;
(5) Phân tích kết quả.
Các nội dung trên được sắp xếp lại theo tiến trình tìm hiểu tự nhiên là
A. (1); (2); (3); (4); (5).
B. (1); (4); (3); (5); (2).
C. (5); (4); (3); (2); (1).
D. (3); (4); (1); (5); (2).
Câu 2: Các thao tác: “Chuẩn bị các mẫu vật, dụng cụ thí nghiệm; Lập phương án thí
nghiệm; Tiến hành thí nghiệm theo phương án đã lập” nằm ở bước nào trong tiến trình
tìm hiểu tự nhiên?
A. Xây dựng giả thuyết.
B. Phân tích kết quả.
C. Kiểm tra giả thuyết.
D. Quan sát, đặt câu hỏi.
Câu 3: Một nguyên tử có 12 proton trong hạt nhân, số electron chuyển động quanh hạt
nhân là
A. 14.
B. 13.
C. 12.
D. 11.
Câu 4: Hạt được tìm thấy cùng với proton trong hạt nhân?
A. electron.
B. neutron
C. proton.
D. proton và electron
Câu 5: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt không mang điện tích là
A. electron.
B. neutron
C. proton.
D. proton và electron
Câu 6: Đơn vị khối lượng nguyên tử theo đơn vị quốc tế là
A. lít.
B. gam.
C. amu.
D. kg.
Câu 7: Cấu tạo nguyên tử gồm
A. vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
B. vỏ nguyên tử, mang điện tích âm.
C. hạt nhân nguyên tử, mang điện tích dương.
D. hạt cực kì nhỏ bé, không mang điện.
Câu 8: Nguyên tố hóa học là tập hợp những …….. cùng loại có cùng số proton trong
hạt nhân.
A. electron.
B. phân tử.
C. proton.
D. nguyên tử
Câu 9: Theo mô hình Rutherford – Bohr, số electron tối đa ở các lớp 1,2,3 lần lượt là
A. 2;8;8.
B. 2;6;8.
C. 2;8;16.
D.2;2;8.
Câu 10: Trong bảng tuẩn hoàn các nguyên tố hoá học,các nguyên tố được xếp thành
cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân gọi là
A. ô .
B. chu kỳ.
C. nhóm .
D. hàng.
Câu 11: Tên gọi đứng với kí hiệu hóa học của nguyên tố Na là
A. Calcium.
B. Nitrogen.
C. Natrium.
D. Sodium.
Câu 12: Kí hiệu nào sau đúng nguyên tố hóa học Carbon?
A. C.
B. Ca
C. Na
D. K
Câu 13: Dãy gồm các nguyên tố kim loại là
A. C, K, Al.
B. K, Na, Mg.
C. C, P, N.
D. S, Al, Li.
Câu 14: Dãy gồm các nguyên tố khí hiếm là
A. F, Cl, Br.
B. H, Li, Na.
C. He, Ne, Ar.
D. B, Al, Be.
Câu 15: Dãy gồm các nguyên tố phi kim là
A. H, F, N.
B. F, Cl, Ca.
C. Be, Al, K.
D. He, Ne, Ar.
Câu 16: Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, chlorine, potassium,
silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm hai chữ cái là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 17:Khi hình thành phân tử sodium chlorine (NaCl), nguyên tử sodium (Na)……….
ở lớp ngoài cùng trở thành ion mang một điện tích…………
A. cho đi 2electron ; dương.
B. cho đi 1electron ; dương.
C. nhận 1 electron ; âm.
D. nhận 2 electron; âm.
Câu 18: Trong hợp chất, O và H luôn luôn có hoá trị
A. I và II.
B. II và I.
C. II và II.
D. I và I.
a
b
Câu 19. Cho công thức dạng chung A xB y; biết a, b lần lượt là hóa trị của nguyên tố A, B. Biểu
thức quy tắc hóa trị tương ứng của công thức là:
A. x.A = y.B.
B. x.y = a.b.
C. x.b = y.a.
D. a.x = b.y.
Câu 20: Đơn chất là những chất được tạo thành từ ………… nguyên tố hoá học
A. một.
B. hai.
C. ba.
D. Bốn.
---------------------------------------Hết--------------------------------------------------
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: KHTN 7 . Tuần 10. Tiết 37, 38. Năm học: 2023-2024
Thời gian làm bài trắc nghiệm: 25 phút
Đề số: 3
Trường THCS Tân Bình
Họ và tên:....................................
Lớp :....................
Điểm TN
Nhận xét của GV
Tổng điểm
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)
* Em hãy chọn đáp án đúng ở mỗi câu sau và điền vào bảng cho thích hợp
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu
Đáp án
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu 1: Cho các nội dung sau:
(1) Quan sát và đặt câu hỏi;
(2) Viết và trình bày báo cáo;
(3) Phân tích kết quả.
(4) Xây dựng giả thuyết;
(5) Kiểm tra giả thuyết;
Các nội dung trên được sắp xếp lại theo tiến trình tìm hiểu tự nhiên là
A. (1); (4); (5); (3); (2).
B. (1); (2); (3); (4); (5).
C. (5); (4); (3); (2); (1).
D. (3); (4); (1); (5); (2).
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, có thể đo thời gian một vật chuyển động bằng
A. Đồng hồ đo thời gian hiện số.
B. Cổng quang điện.
C. Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện.
D. Cân điện tử.
Câu 3: Một nguyên tử có 16 proton trong hạt nhân, số electron chuyển động quanh hạt
nhân là
A. 17.
B. 18.
C. 16.
D. 15.
Câu 4: : Hạt có thể xuất hiện với số lượng khác nhau trong các nguyên tử cũa cùng một
nguyên tố là
A. electron.
B. neutron
C. proton.
D. proton và electron
Câu 5: Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là
A. electron.
B. proton.
C. Neutron
D. proton và electron
Câu 6: Đơn vị khối lượng nguyên tử theo đơn vị quốc tế là
A. kg.
B. gam.
C. lít.
D. amu.
Câu 7: Cấu tạo nguyên tử gồm
A. hạt cực kì nhỏ bé, không mang điện.
B. vỏ nguyên tử, mang điện tích âm.
C. vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
D. hạt nhân nguyên tử, mang điện tích dương.
Câu 8: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số…….. trong
hạt nhân.
A. proton.
B. neutron.
C. electron.
D.nguyên tử
Câu 9: Theo mô hình Rutherford – Bohr, số electron tối đa ở các lớp 1,2,3 lần lượt là
A. 2;8;6.
B. 2;6;8.
C. 2;8;8.
D.2;2;8.
Câu 10: Trong bảng tuẩn hoàn các nguyên tố hoá học,các nguyên tố được xếp thành
hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân gọi là
B. ô .
B. chu kỳ.
C. nhóm .
D. cột.
Câu 11: Tên gọi đứng với kí hiệu hóa học của nguyên tố P là
A. Potassium.
B. Phosphorus.
C. Silicon.
D. Sodium.
Câu 12: Kí hiệu nào sau đúng nguyên tố hóa học Sulfur
A. F
B. Mg
C. S
D. Na
Câu 13: Dãy gồm các nguyên tố kim loại là
A. Li, K, Na.
B. P, Ca, Mg.
C. C, P, N.
D. Si, Al, K.
Câu 14: Dãy gồm các nguyên tố khí hiếm là
A. H, Li, Na.
B. He, Ne, Ar.
C. He, Cl, Br.
D. B, Al, Be.
Câu 15: Dãy gồm các nguyên tố phi kim là
A. H, Li, Na.
B. Mg, Cl, Br.
C. B, Al, K.
D. C, N, P.
Câu 16: Cho các nguyên tố hóa học sau: boron, magnesium, oxygen, potassium, carbon.
Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm một chữ cái là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 17: Khi hình thành phân tử calcium oxide (CaO), nguyên tử calcium (Ca)………. ở
lớp ngoài cùng trở thành ion mang hai điện tích…………
A. cho đi 2electron ; dương.
B. cho đi 1electron ; dương.
C. nhận 1 electron ; âm.
D. nhận 2 electron; âm.
Câu 18: Trong hợp chất, H và O luôn luôn có hoá trị
A. II và II.
B. II và I.
C. I và II.
D. I và I.
a
b
Câu 19. Cho công thức dạng chung A xB y; biết a, b lần lượt là hóa trị của nguyên tố A, B.
Biểu thức quy tắc hóa trị tương ứng của công thức là:
A. x.b = y.a.
B. a.x = b.y.
C. x.y = a.b.
D. x.A = y.B.
Câu 20: Hợp chất là những chất được tạo thành từ ………… nguyên tố hoá học trở lên
A. một.
B. hai.
C. ba.
D. Bốn.
---------------------------------------Hết--------------------------------------------------
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: KHTN 7 . Tuần 10. Tiết 37, 38. Năm học: 2023-2024
Đề số: 1
Thời gian làm bài tự luận: 35 phút
Điểm TL
Họ và tên : ................................................Lớp :.......
II/ PHẦN TỰ LUẬN (5điểm):
Bài 1. ( 0,5 điểm).
Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần thực hiện và rèn luyện kỹ năng nào?
Bài 2. ( 0,5 điểm).
Trình bày nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Bài 3. ( 1 điểm).
a/ Hợp chất là gì?
b/ Viết công thức hoá học của nước biết phân tử nước gồm 2 nguyên tử hydrogen và 1
nguyên tử oxygen.
Bài 4. ( 1 điểm). Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi:
a/ Fe hoá trị III và Cl hoá trị I
b/ Al hoá trị III và O hoá trị II
Bài 5. ( 2 điểm).
a/ Một hợp chất R có thành phần phần trăm theo khối lượng là:52,35%K, 47,65%Cl .
Xác định công thức hoá học của R ,biết khối lượng phân tử của R là 74,5amu.
(Biết K:39 amu ,Cl:35,5 amu).
b/ Hợp chất vừa lập ở câu 5a thuộc hợp chất ion hay chất cộng hoá trị? Vẽ hình chứng minh?
Bài làm :
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: KHTN 7 . Tuần 10. Tiết 37, 38. Năm học: 2023-2024
Điểm TL
Đề số: 2
Thời gian làm bài tự luận: 35 phút
Họ và tên : ................................................Lớp :.......
II/ PHẦN TỰ LUẬN (5điểm):
Bài 1. ( 0,5 điểm).
Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần thực hiện và rèn luyện kỹ năng nào?
Bài 2. ( 0,5 điểm).
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học: ô nguyên tố cho biết gì?
Bài 3. ( 1 điểm).
a/ Phân tử là gì?
b/ Viết công thức hoá học của carbon dioxide biết phân tử carbon dioxide gồm 1 nguyên tử
carbon và 2 nguyên tử oxygen.
Bài 4. ( 1 điểm). Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi:
a/ Mg hoá trị II và Cl hoá trị I
b/ S hoá trị IV và O hoá trị II
Bài 5. ( 2 điểm).
a/ Một hợp chất R có thành phần phần trăm theo khối lượng là:82,35%N, 17,65%H .
Xác định công thức hoá học của R ,biết khối lượng phân tử của R là 17amu.
(Biết N:14 amu ,H:1 amu).
b/ Hợp chất vừa lập ở câu 5a thuộc hợp chất ion hay chất cộng hoá trị? Vẽ hình chứng minh?
Bài làm :
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: KHTN 7 . Tuần 10. Tiết 37, 38. Năm học: 2023-2024
Đề số: 3
Thời gian làm bài tự luận: 35 phút
Điểm TL
Họ và tên : ................................................Lớp :.......
II/ PHẦN TỰ LUẬN (5điểm):
Bài 1. ( 0,5 điểm).
Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần thực hiện và rèn luyện kỹ năng nào?
Bài 2. ( 0,5 điểm).
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học: nhóm nguyên tố cho biết gì?
Bài 3. ( 1 điểm).
a/ Đơn chất là gì?
b/ Viết công thức hoá học của khí oxygen biết phân tử oxygen gồm 2 nguyên tử oxygen liên
kết với nhau.
Bài 4. ( 1 điểm). Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi:
a/ Al hoá trị III và Cl hoá trị I
b/ C hoá trị IV và O hoá trị II
Bài 5. ( 2 điểm).
a/ Một hợp chất R có thành phần phần trăm theo khối lượng là:71,2%Ca, 28,57%O .
Xác định công thức hoá học của R ,biết khối lượng phân tử của R là 56amu.
(Biết Ca:40 amu ,O:16 amu).
b/ Hợp chất vừa lập ở câu 5a thuộc hợp chất ion hay chất cộng hoá trị? Vẽ hình chứng minh?
Bài làm :
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – MÔN KHTN 7 – NĂM HỌC 2023 – 2024
Đề số: 1
I/ Trắc nghiệm: 5 điểm (Mỗi ý đúng 0,25đ)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
C
D
A
B
B
6
A
7
D
8
C
9
A
10
C
Câu
Đáp án
16
D
17
B
18
A
19
C
20
A
11
B
12
B
13
D
II/ TỰ LUẬN: 5 điểm
Bài
14
D
15
B
Đáp án
Bài 3
1,0đ
- Để học tốt môn Khoa học tự nhiên chúng ta cần thực hiện và
rèn luyện các kỹ năng: Quan sát, phân loại, liên hệ, đo , dự đoán,
viết báo cáo, thuyết trình.
-Nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các NTHH:
+Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo
chiều tăng dần điện tích hạt nhân của nguyên tử.
+Các nguyên tố hóa học có cùng số lớp electron trong nguyên tử
được xếp thành một hàng.
+Các nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau được sắp xếp
thành một cột.
a/ Hợp chất là:những chất do hai hay nhiều nguyên tố hoá học
tạo thành.
b/ Công thức hoá học của nước là H2O
Bài 4
1,0đ
Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi:
a/ Fe hoá trị III và Cl hoá trị I là FeCl3
b/ Al hoá trị III và O hoá trị II là Al2O3
Bài 1
0,5đ
Bài 2
0,5đ
Bài 5
2,0đ
Thang
điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
a/ Đặt công thức hóa học của R là KxCly
Khối lượng của nguyên tử K trong một phân tử R là: 39amu
Khối lượng của nguyên tử Cl trong một phân tử R là:35,5amu
0,25đ
Ta có: 39x =39 => x=1
0,25đ
0,5đ
35,5y = 35,5 => y = 1
Vậy công thức hóa học của hợp chất là: KCl.
b/ Hợp chất KCl thuộc hợp chất ion
0,5đ
-Vẽ hình đúng
0,5đ
Tân Bình, ngày 31 tháng 10 năm 2023
Tổ trưởng CM
Lê Đình Nhân
GV ra đề
Nguyễn Thị Mộng Thơ
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – MÔN KHTN 7 – NĂM HỌC 2023 – 2024
Đề số: 2
I/ Trắc nghiệm: 5 điểm (Mỗi ý đúng 0,25đ)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
B
C
C
B
B
6
C
7
A
8
D
9
A
10
C
Câu
Đáp án
16
A
17
B
18
B
19
D
20
A
11
D
12
A
13
B
II/ TỰ LUẬN: 5 điểm
Bài
Bài 1
0,5đ
Bài 2
0,5đ
Bài 3
1,0đ
Bài 4
1,0đ
Bài 5
2,0đ
14
C
15
A
Đáp án
- Để học tốt môn Khoa học tự nhiên chúng ta cần thực hiện và
rèn luyện các kỹ năng: Quan sát, phân loại, liên hệ, đo , dự đoán,
viết báo cáo, thuyết trình.
-Ô nguyên tố cho biết:
+Số hiệu nguyên tử; tên nguyên tố, kí hiệu hoá học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố.
a/ Phân tử là: hạt đại diện cho chất gồm một số nguyên tử gắn kết
với nhau bằng liên kết hoá học và thể hiện đầy đủ tính chất hoá
học của chất.
b/ Công thức hoá học của carbon dioxide là CO2
Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi:
a/ Mg hoá trị II và Cl hoá trị I là MgCl2
b/ S hoá trị IV và O hoá trị II là SO2
Thang
điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
a/ Đặt công thức hóa học của R là NxHy
Khối lượng của nguyên tử N trong một phân tử R là: 14amu
Khối lượng của nguyên tử H trong một phân tử R là:3amu
0,25đ
Ta có: 14x =14 => x=1
0,25đ
0,5đ
1 y = 3 => y = 3
Vậy công thức hóa học của hợp chất là: NH3.
b/ Hợp chất NH3 thuộc hợp chất cộng hoá trị
-Vẽ hình đúng
0,5đ
0,5đ
Tân Bình, ngày 31 tháng 10 năm 2023
Tổ trưởng CM
Lê Đình Nhân
GV ra đề
Nguyễn Thị Mộng Thơ
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – MÔN KHTN 7 – NĂM HỌC 2023 – 2024
Đề số: 3
I/ Trắc nghiệm: 5 điểm (Mỗi ý đúng 0,25đ)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
C
D
A
B
B
6
A
7
D
8
C
9
A
10
C
Câu
Đáp án
16
D
17
B
18
A
19
C
20
A
11
B
12
B
13
D
II/ TỰ LUẬN: 5 Điểm
Bài
Bài 1
0,5đ
Bài 2
0,5đ
14
D
15
B
Đáp án
- Để học tốt môn Khoa học tự nhiên chúng ta cần thực hiện và
rèn luyện các kỹ năng: Quan sát, phân loại, liên hệ, đo , dự đoán,
viết báo cáo, thuyết trình.
- Nhóm nguyên tố cho biết:
+ Nhóm gồm các nguyên tố có tính chất tương tự nhau được xếp
thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
+Số thứ tự của nhóm A bằng số electron lớp ngoài cùng trong
nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm đó.
Bài 3
1,0đ
a/ Đơn chất là: những chất được tạo thành từ một nguyên tố hoá
học.
b/ Công thức hoá học của khí oxygen là O2
Bài 4
1,0đ
Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi:
a/ Al hoá trị III và Cl hoá trị I là AlCl3
b/ C hoá trị IV và O hoá trị II là CO2
Bài 5
2,0đ
Thang
điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
a/ Đặt công thức hóa học của R là CaxOy
Khối lượng của nguyên tử Ca trong một phân tử R là: 40amu
Khối lượng của nguyên tử O trong một phân tử R là: 16amu
0,25đ
Ta có: 40x =40 => x=1
0,25đ
0,5đ
16y = 16 => y = 1
Vậy công thức hóa học của hợp chất là: CaO.
b/ Hợp chất CaO thuộc hợp chất ion
-Vẽ hình đúng
0,5đ
0,5đ
Tân Bình, ngày 31 tháng 10 năm 2023
Tổ trưởng CM
GV ra đề
Lê Đình Nhân
Nguyễn Thị Mộng Thơ
Môn: KHTN 7 . Tuần 10. Tiết 37, 38. Năm học: 2023-2024
Thời gian làm bài trắc nghiệm: 25 phút
Đề số: 1
Trường THCS Tân Bình
Họ và tên:....................................
Lớp :....................
Điểm TN
Nhận xét của GV
Tổng điểm
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)
* Em hãy chọn đáp án đúng ở mỗi câu sau và điền vào bảng cho thích hợp
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
Câu
Đáp án
11
12
13
14
15
16
17
18
19
10
20
Câu 1: Cho các nội dung sau:
(1) Quan sát và đặt câu hỏi;
(2) Viết và trình bày báo cáo;
(3) Kiểm tra giả thuyết;
(4) Xây dựng giả thuyết;
(5) Phân tích kết quả.
Các nội dung trên được sắp xếp lại theo tiến trình tìm hiểu tự nhiên là
A. (1); (2); (3); (4); (5).
B. (5); (4); (3); (2); (1).
C. (1); (4); (3); (5); (2).
D. (3); (4); (1); (5); (2).
Câu 2: Trong phòng thực hành, có thể đo thời gian một xe có tấm chắn sáng đi được
một quãng đường xác định bằng dụng cụ nào sau đây?
A. Đồng hồ đo thời gian hiện số.
B. Cân điện tử.
C. Cổng quang điện.
D. Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện.
Câu 3: Một nguyên tử có 17 proton trong hạt nhân, số electron chuyển động quanh hạt
nhân là
A. 17.
B. 18.
C. 16.
D. 15.
Câu 4: Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?
A. Các hạt mang điện tích âm (electron).
B. Các hạt neutron và hạt proton
C. Các hạt neutron không mang điện.
D. Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong.
Câu 5: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện tích là
A. electron.
B. proton.
C. neutron
D. proton và electron
Câu 6: Đơn vị khối lượng nguyên tử theo đơn vị quốc tế là
A. amu.
B. gam.
C. lít.
D. kg.
Câu 7: Cấu tạo nguyên tử gồm
A. hạt cực kì nhỏ bé, không mang điện.
B. vỏ nguyên tử, mang điện tích âm.
C. hạt nhân nguyên tử, mang điện tích dương.
D. vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
Câu 8: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số…….. trong
hạt nhân.
A. electron.
B. neutron.
C. proton.
D.nguyên tử
Câu 9. Hạt có trong lớp vỏ xung quanh hạt nhân là?
A. electron.
B. neutron.
C. proton.
D.nguyên tử
Câu 10: Hiện nay bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có ………………. chu kì
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 11: Tên gọi đứng với kí hiệu hóa học của nguyên tố N là
A. Natri.
B. Nitrogen.
C. Natrium.
D. Sodium.
Câu 12: Kí hiệu nào sau đúng nguyên tố hóa học Aluminium
A. Ar
B. Al
C. A
D. Au
Câu 13: Dãy gồm các nguyên tố kim loại là
A. C, K, Al.
B. P, Ca, Mg.
C. C, P, N.
D. Ca, Al, K.
Câu 14: Dãy gồm các nguyên tố khí hiếm là
A. H, Li, Na.
B. F, Cl, Br.
C. B, Al, Be.
D. He, Ne, Ar.
Câu 15: Dãy gồm các nguyên tố phi kim là
A. H, Li, Na.
B. F, Cl, Br.
C. B, Al, K.
D. He, Ne, Ar.
Câu 16: Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium,
silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm một chữ cái là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 17:Khi hình thành phân tử magnesium oxide (MgO), nguyên tử mangnesium (Mg)
………. ở lớp ngoài cùng trở thành ion mang hai điện tích…………
A. nhận 2 electron; âm.
B. cho đi 2electron ; dương.
C. cho đi 1electron ; dương.
D. nhận 1 electron ; âm.
Câu 18: Trong hợp chất, H và O luôn luôn có hoá trị
A. I và II.
B. II và I.
C. II và II.
D. I và I.
a
b
Câu 19. Cho công thức dạng chung A xB y; biết a, b lần lượt là hóa trị của nguyên tố A,
B. Biểu thức quy tắc hóa trị tương ứng của công thức là:
A. x.b = y.a.
B. x.y = a.b.
C. a.x = b.y.
D. x.A = y.B.
Câu 20: Đơn chất là những chất được tạo thành từ ………… nguyên tố hoá học
A. một.
B. hai.
C. ba.
D. Bốn.
---------------------------------------Hết--------------------------------------------------
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: KHTN 7 . Tuần 10. Tiết 37, 38. Năm học: 2023-2024
Thời gian làm bài trắc nghiệm: 25 phút
Đề số: 2
Trường THCS Tân Bình
Họ và tên:....................................
Lớp :....................
Điểm TN
Nhận xét của GV
Tổng điểm
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)
* Em hãy chọn đáp án đúng ở mỗi câu sau và điền vào bảng cho thích hợp
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu
Đáp án
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu 1: Cho các nội dung sau:
(1) Quan sát và đặt câu hỏi;
(2) Viết và trình bày báo cáo;
(3) Kiểm tra giả thuyết;
(4) Xây dựng giả thuyết;
(5) Phân tích kết quả.
Các nội dung trên được sắp xếp lại theo tiến trình tìm hiểu tự nhiên là
A. (1); (2); (3); (4); (5).
B. (1); (4); (3); (5); (2).
C. (5); (4); (3); (2); (1).
D. (3); (4); (1); (5); (2).
Câu 2: Các thao tác: “Chuẩn bị các mẫu vật, dụng cụ thí nghiệm; Lập phương án thí
nghiệm; Tiến hành thí nghiệm theo phương án đã lập” nằm ở bước nào trong tiến trình
tìm hiểu tự nhiên?
A. Xây dựng giả thuyết.
B. Phân tích kết quả.
C. Kiểm tra giả thuyết.
D. Quan sát, đặt câu hỏi.
Câu 3: Một nguyên tử có 12 proton trong hạt nhân, số electron chuyển động quanh hạt
nhân là
A. 14.
B. 13.
C. 12.
D. 11.
Câu 4: Hạt được tìm thấy cùng với proton trong hạt nhân?
A. electron.
B. neutron
C. proton.
D. proton và electron
Câu 5: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt không mang điện tích là
A. electron.
B. neutron
C. proton.
D. proton và electron
Câu 6: Đơn vị khối lượng nguyên tử theo đơn vị quốc tế là
A. lít.
B. gam.
C. amu.
D. kg.
Câu 7: Cấu tạo nguyên tử gồm
A. vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
B. vỏ nguyên tử, mang điện tích âm.
C. hạt nhân nguyên tử, mang điện tích dương.
D. hạt cực kì nhỏ bé, không mang điện.
Câu 8: Nguyên tố hóa học là tập hợp những …….. cùng loại có cùng số proton trong
hạt nhân.
A. electron.
B. phân tử.
C. proton.
D. nguyên tử
Câu 9: Theo mô hình Rutherford – Bohr, số electron tối đa ở các lớp 1,2,3 lần lượt là
A. 2;8;8.
B. 2;6;8.
C. 2;8;16.
D.2;2;8.
Câu 10: Trong bảng tuẩn hoàn các nguyên tố hoá học,các nguyên tố được xếp thành
cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân gọi là
A. ô .
B. chu kỳ.
C. nhóm .
D. hàng.
Câu 11: Tên gọi đứng với kí hiệu hóa học của nguyên tố Na là
A. Calcium.
B. Nitrogen.
C. Natrium.
D. Sodium.
Câu 12: Kí hiệu nào sau đúng nguyên tố hóa học Carbon?
A. C.
B. Ca
C. Na
D. K
Câu 13: Dãy gồm các nguyên tố kim loại là
A. C, K, Al.
B. K, Na, Mg.
C. C, P, N.
D. S, Al, Li.
Câu 14: Dãy gồm các nguyên tố khí hiếm là
A. F, Cl, Br.
B. H, Li, Na.
C. He, Ne, Ar.
D. B, Al, Be.
Câu 15: Dãy gồm các nguyên tố phi kim là
A. H, F, N.
B. F, Cl, Ca.
C. Be, Al, K.
D. He, Ne, Ar.
Câu 16: Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, chlorine, potassium,
silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm hai chữ cái là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 17:Khi hình thành phân tử sodium chlorine (NaCl), nguyên tử sodium (Na)……….
ở lớp ngoài cùng trở thành ion mang một điện tích…………
A. cho đi 2electron ; dương.
B. cho đi 1electron ; dương.
C. nhận 1 electron ; âm.
D. nhận 2 electron; âm.
Câu 18: Trong hợp chất, O và H luôn luôn có hoá trị
A. I và II.
B. II và I.
C. II và II.
D. I và I.
a
b
Câu 19. Cho công thức dạng chung A xB y; biết a, b lần lượt là hóa trị của nguyên tố A, B. Biểu
thức quy tắc hóa trị tương ứng của công thức là:
A. x.A = y.B.
B. x.y = a.b.
C. x.b = y.a.
D. a.x = b.y.
Câu 20: Đơn chất là những chất được tạo thành từ ………… nguyên tố hoá học
A. một.
B. hai.
C. ba.
D. Bốn.
---------------------------------------Hết--------------------------------------------------
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: KHTN 7 . Tuần 10. Tiết 37, 38. Năm học: 2023-2024
Thời gian làm bài trắc nghiệm: 25 phút
Đề số: 3
Trường THCS Tân Bình
Họ và tên:....................................
Lớp :....................
Điểm TN
Nhận xét của GV
Tổng điểm
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)
* Em hãy chọn đáp án đúng ở mỗi câu sau và điền vào bảng cho thích hợp
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu
Đáp án
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu 1: Cho các nội dung sau:
(1) Quan sát và đặt câu hỏi;
(2) Viết và trình bày báo cáo;
(3) Phân tích kết quả.
(4) Xây dựng giả thuyết;
(5) Kiểm tra giả thuyết;
Các nội dung trên được sắp xếp lại theo tiến trình tìm hiểu tự nhiên là
A. (1); (4); (5); (3); (2).
B. (1); (2); (3); (4); (5).
C. (5); (4); (3); (2); (1).
D. (3); (4); (1); (5); (2).
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, có thể đo thời gian một vật chuyển động bằng
A. Đồng hồ đo thời gian hiện số.
B. Cổng quang điện.
C. Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện.
D. Cân điện tử.
Câu 3: Một nguyên tử có 16 proton trong hạt nhân, số electron chuyển động quanh hạt
nhân là
A. 17.
B. 18.
C. 16.
D. 15.
Câu 4: : Hạt có thể xuất hiện với số lượng khác nhau trong các nguyên tử cũa cùng một
nguyên tố là
A. electron.
B. neutron
C. proton.
D. proton và electron
Câu 5: Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là
A. electron.
B. proton.
C. Neutron
D. proton và electron
Câu 6: Đơn vị khối lượng nguyên tử theo đơn vị quốc tế là
A. kg.
B. gam.
C. lít.
D. amu.
Câu 7: Cấu tạo nguyên tử gồm
A. hạt cực kì nhỏ bé, không mang điện.
B. vỏ nguyên tử, mang điện tích âm.
C. vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
D. hạt nhân nguyên tử, mang điện tích dương.
Câu 8: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số…….. trong
hạt nhân.
A. proton.
B. neutron.
C. electron.
D.nguyên tử
Câu 9: Theo mô hình Rutherford – Bohr, số electron tối đa ở các lớp 1,2,3 lần lượt là
A. 2;8;6.
B. 2;6;8.
C. 2;8;8.
D.2;2;8.
Câu 10: Trong bảng tuẩn hoàn các nguyên tố hoá học,các nguyên tố được xếp thành
hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân gọi là
B. ô .
B. chu kỳ.
C. nhóm .
D. cột.
Câu 11: Tên gọi đứng với kí hiệu hóa học của nguyên tố P là
A. Potassium.
B. Phosphorus.
C. Silicon.
D. Sodium.
Câu 12: Kí hiệu nào sau đúng nguyên tố hóa học Sulfur
A. F
B. Mg
C. S
D. Na
Câu 13: Dãy gồm các nguyên tố kim loại là
A. Li, K, Na.
B. P, Ca, Mg.
C. C, P, N.
D. Si, Al, K.
Câu 14: Dãy gồm các nguyên tố khí hiếm là
A. H, Li, Na.
B. He, Ne, Ar.
C. He, Cl, Br.
D. B, Al, Be.
Câu 15: Dãy gồm các nguyên tố phi kim là
A. H, Li, Na.
B. Mg, Cl, Br.
C. B, Al, K.
D. C, N, P.
Câu 16: Cho các nguyên tố hóa học sau: boron, magnesium, oxygen, potassium, carbon.
Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm một chữ cái là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 17: Khi hình thành phân tử calcium oxide (CaO), nguyên tử calcium (Ca)………. ở
lớp ngoài cùng trở thành ion mang hai điện tích…………
A. cho đi 2electron ; dương.
B. cho đi 1electron ; dương.
C. nhận 1 electron ; âm.
D. nhận 2 electron; âm.
Câu 18: Trong hợp chất, H và O luôn luôn có hoá trị
A. II và II.
B. II và I.
C. I và II.
D. I và I.
a
b
Câu 19. Cho công thức dạng chung A xB y; biết a, b lần lượt là hóa trị của nguyên tố A, B.
Biểu thức quy tắc hóa trị tương ứng của công thức là:
A. x.b = y.a.
B. a.x = b.y.
C. x.y = a.b.
D. x.A = y.B.
Câu 20: Hợp chất là những chất được tạo thành từ ………… nguyên tố hoá học trở lên
A. một.
B. hai.
C. ba.
D. Bốn.
---------------------------------------Hết--------------------------------------------------
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: KHTN 7 . Tuần 10. Tiết 37, 38. Năm học: 2023-2024
Đề số: 1
Thời gian làm bài tự luận: 35 phút
Điểm TL
Họ và tên : ................................................Lớp :.......
II/ PHẦN TỰ LUẬN (5điểm):
Bài 1. ( 0,5 điểm).
Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần thực hiện và rèn luyện kỹ năng nào?
Bài 2. ( 0,5 điểm).
Trình bày nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Bài 3. ( 1 điểm).
a/ Hợp chất là gì?
b/ Viết công thức hoá học của nước biết phân tử nước gồm 2 nguyên tử hydrogen và 1
nguyên tử oxygen.
Bài 4. ( 1 điểm). Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi:
a/ Fe hoá trị III và Cl hoá trị I
b/ Al hoá trị III và O hoá trị II
Bài 5. ( 2 điểm).
a/ Một hợp chất R có thành phần phần trăm theo khối lượng là:52,35%K, 47,65%Cl .
Xác định công thức hoá học của R ,biết khối lượng phân tử của R là 74,5amu.
(Biết K:39 amu ,Cl:35,5 amu).
b/ Hợp chất vừa lập ở câu 5a thuộc hợp chất ion hay chất cộng hoá trị? Vẽ hình chứng minh?
Bài làm :
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: KHTN 7 . Tuần 10. Tiết 37, 38. Năm học: 2023-2024
Điểm TL
Đề số: 2
Thời gian làm bài tự luận: 35 phút
Họ và tên : ................................................Lớp :.......
II/ PHẦN TỰ LUẬN (5điểm):
Bài 1. ( 0,5 điểm).
Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần thực hiện và rèn luyện kỹ năng nào?
Bài 2. ( 0,5 điểm).
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học: ô nguyên tố cho biết gì?
Bài 3. ( 1 điểm).
a/ Phân tử là gì?
b/ Viết công thức hoá học của carbon dioxide biết phân tử carbon dioxide gồm 1 nguyên tử
carbon và 2 nguyên tử oxygen.
Bài 4. ( 1 điểm). Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi:
a/ Mg hoá trị II và Cl hoá trị I
b/ S hoá trị IV và O hoá trị II
Bài 5. ( 2 điểm).
a/ Một hợp chất R có thành phần phần trăm theo khối lượng là:82,35%N, 17,65%H .
Xác định công thức hoá học của R ,biết khối lượng phân tử của R là 17amu.
(Biết N:14 amu ,H:1 amu).
b/ Hợp chất vừa lập ở câu 5a thuộc hợp chất ion hay chất cộng hoá trị? Vẽ hình chứng minh?
Bài làm :
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: KHTN 7 . Tuần 10. Tiết 37, 38. Năm học: 2023-2024
Đề số: 3
Thời gian làm bài tự luận: 35 phút
Điểm TL
Họ và tên : ................................................Lớp :.......
II/ PHẦN TỰ LUẬN (5điểm):
Bài 1. ( 0,5 điểm).
Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần thực hiện và rèn luyện kỹ năng nào?
Bài 2. ( 0,5 điểm).
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học: nhóm nguyên tố cho biết gì?
Bài 3. ( 1 điểm).
a/ Đơn chất là gì?
b/ Viết công thức hoá học của khí oxygen biết phân tử oxygen gồm 2 nguyên tử oxygen liên
kết với nhau.
Bài 4. ( 1 điểm). Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi:
a/ Al hoá trị III và Cl hoá trị I
b/ C hoá trị IV và O hoá trị II
Bài 5. ( 2 điểm).
a/ Một hợp chất R có thành phần phần trăm theo khối lượng là:71,2%Ca, 28,57%O .
Xác định công thức hoá học của R ,biết khối lượng phân tử của R là 56amu.
(Biết Ca:40 amu ,O:16 amu).
b/ Hợp chất vừa lập ở câu 5a thuộc hợp chất ion hay chất cộng hoá trị? Vẽ hình chứng minh?
Bài làm :
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – MÔN KHTN 7 – NĂM HỌC 2023 – 2024
Đề số: 1
I/ Trắc nghiệm: 5 điểm (Mỗi ý đúng 0,25đ)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
C
D
A
B
B
6
A
7
D
8
C
9
A
10
C
Câu
Đáp án
16
D
17
B
18
A
19
C
20
A
11
B
12
B
13
D
II/ TỰ LUẬN: 5 điểm
Bài
14
D
15
B
Đáp án
Bài 3
1,0đ
- Để học tốt môn Khoa học tự nhiên chúng ta cần thực hiện và
rèn luyện các kỹ năng: Quan sát, phân loại, liên hệ, đo , dự đoán,
viết báo cáo, thuyết trình.
-Nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các NTHH:
+Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo
chiều tăng dần điện tích hạt nhân của nguyên tử.
+Các nguyên tố hóa học có cùng số lớp electron trong nguyên tử
được xếp thành một hàng.
+Các nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau được sắp xếp
thành một cột.
a/ Hợp chất là:những chất do hai hay nhiều nguyên tố hoá học
tạo thành.
b/ Công thức hoá học của nước là H2O
Bài 4
1,0đ
Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi:
a/ Fe hoá trị III và Cl hoá trị I là FeCl3
b/ Al hoá trị III và O hoá trị II là Al2O3
Bài 1
0,5đ
Bài 2
0,5đ
Bài 5
2,0đ
Thang
điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
a/ Đặt công thức hóa học của R là KxCly
Khối lượng của nguyên tử K trong một phân tử R là: 39amu
Khối lượng của nguyên tử Cl trong một phân tử R là:35,5amu
0,25đ
Ta có: 39x =39 => x=1
0,25đ
0,5đ
35,5y = 35,5 => y = 1
Vậy công thức hóa học của hợp chất là: KCl.
b/ Hợp chất KCl thuộc hợp chất ion
0,5đ
-Vẽ hình đúng
0,5đ
Tân Bình, ngày 31 tháng 10 năm 2023
Tổ trưởng CM
Lê Đình Nhân
GV ra đề
Nguyễn Thị Mộng Thơ
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – MÔN KHTN 7 – NĂM HỌC 2023 – 2024
Đề số: 2
I/ Trắc nghiệm: 5 điểm (Mỗi ý đúng 0,25đ)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
B
C
C
B
B
6
C
7
A
8
D
9
A
10
C
Câu
Đáp án
16
A
17
B
18
B
19
D
20
A
11
D
12
A
13
B
II/ TỰ LUẬN: 5 điểm
Bài
Bài 1
0,5đ
Bài 2
0,5đ
Bài 3
1,0đ
Bài 4
1,0đ
Bài 5
2,0đ
14
C
15
A
Đáp án
- Để học tốt môn Khoa học tự nhiên chúng ta cần thực hiện và
rèn luyện các kỹ năng: Quan sát, phân loại, liên hệ, đo , dự đoán,
viết báo cáo, thuyết trình.
-Ô nguyên tố cho biết:
+Số hiệu nguyên tử; tên nguyên tố, kí hiệu hoá học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố.
a/ Phân tử là: hạt đại diện cho chất gồm một số nguyên tử gắn kết
với nhau bằng liên kết hoá học và thể hiện đầy đủ tính chất hoá
học của chất.
b/ Công thức hoá học của carbon dioxide là CO2
Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi:
a/ Mg hoá trị II và Cl hoá trị I là MgCl2
b/ S hoá trị IV và O hoá trị II là SO2
Thang
điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
a/ Đặt công thức hóa học của R là NxHy
Khối lượng của nguyên tử N trong một phân tử R là: 14amu
Khối lượng của nguyên tử H trong một phân tử R là:3amu
0,25đ
Ta có: 14x =14 => x=1
0,25đ
0,5đ
1 y = 3 => y = 3
Vậy công thức hóa học của hợp chất là: NH3.
b/ Hợp chất NH3 thuộc hợp chất cộng hoá trị
-Vẽ hình đúng
0,5đ
0,5đ
Tân Bình, ngày 31 tháng 10 năm 2023
Tổ trưởng CM
Lê Đình Nhân
GV ra đề
Nguyễn Thị Mộng Thơ
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – MÔN KHTN 7 – NĂM HỌC 2023 – 2024
Đề số: 3
I/ Trắc nghiệm: 5 điểm (Mỗi ý đúng 0,25đ)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
C
D
A
B
B
6
A
7
D
8
C
9
A
10
C
Câu
Đáp án
16
D
17
B
18
A
19
C
20
A
11
B
12
B
13
D
II/ TỰ LUẬN: 5 Điểm
Bài
Bài 1
0,5đ
Bài 2
0,5đ
14
D
15
B
Đáp án
- Để học tốt môn Khoa học tự nhiên chúng ta cần thực hiện và
rèn luyện các kỹ năng: Quan sát, phân loại, liên hệ, đo , dự đoán,
viết báo cáo, thuyết trình.
- Nhóm nguyên tố cho biết:
+ Nhóm gồm các nguyên tố có tính chất tương tự nhau được xếp
thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
+Số thứ tự của nhóm A bằng số electron lớp ngoài cùng trong
nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm đó.
Bài 3
1,0đ
a/ Đơn chất là: những chất được tạo thành từ một nguyên tố hoá
học.
b/ Công thức hoá học của khí oxygen là O2
Bài 4
1,0đ
Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi:
a/ Al hoá trị III và Cl hoá trị I là AlCl3
b/ C hoá trị IV và O hoá trị II là CO2
Bài 5
2,0đ
Thang
điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
a/ Đặt công thức hóa học của R là CaxOy
Khối lượng của nguyên tử Ca trong một phân tử R là: 40amu
Khối lượng của nguyên tử O trong một phân tử R là: 16amu
0,25đ
Ta có: 40x =40 => x=1
0,25đ
0,5đ
16y = 16 => y = 1
Vậy công thức hóa học của hợp chất là: CaO.
b/ Hợp chất CaO thuộc hợp chất ion
-Vẽ hình đúng
0,5đ
0,5đ
Tân Bình, ngày 31 tháng 10 năm 2023
Tổ trưởng CM
GV ra đề
Lê Đình Nhân
Nguyễn Thị Mộng Thơ
 









Các ý kiến mới nhất