LỚP 9 KTCK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lộc
Ngày gửi: 14h:08' 18-05-2026
Dung lượng: 407.7 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lộc
Ngày gửi: 14h:08' 18-05-2026
Dung lượng: 407.7 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TIN HỌC 9
Mức độ đánh giá
TT
1
2
Chủ đề/
Chương
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Bài 14: Giải
quyết vấn đề
5
Bài 15: Bài
toán tin học
Bài 17: Tin
6
học và nghề
nghiệp
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
TNKQ
“Đúng-Sai”
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
C1
C2
C3
C4
C5
C6
3
3
3
30%
Vận
dụng
Biết
Hiểu
C7
Vận
dụng
Tự Luận
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
C9
C8
C11
1
Tổng
Trả lời ngắn
Biết
1
2
20%
2
Tỉ lệ
%
điểm
Biết
Hiểu
3
1
Vận
dụng
25%
C10
C13
1
3
1
40%
C12
C14
2
2
1
20%
2
6
6
2
2
2
20%
3
30%
40% 30%
30%
10
100%
BẢNG ĐẶC TẢ
Nội
Chủ đề/
TT
dung/đơn vị
Chương
kiến thức
1
2
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
Bài 14: Giải Biết: Nêu các bước giải quyết vấn đề
Hiểu: Giải thích từng bước thực hiện
quyết vấn đề
Vận dụng: Mô tả giải pháp bằng thuật toán
C1
C2
Bài 15: Bài Biết: Nêu khái niệm bài toán tin học
Hiểu: Phân biệt đầu vào và đầu ra
toán tin học
Vận dụng: Xác định bài toán cụ thể
C3
C4
C5
C6
3
3
3
30%
C7
C9
5
Bài 17: Tin Biết: Nêu các nhóm nghề tin học
6
học và nghề Hiểu: Giải thích đặc điểm từng nghề
nghiệp Vận dụng: Liên hệ nghề phù hợp bản thân
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
C8
1
1
2
20%
C10
C13
C11 C12
C14
2
2
2
20%
2
3
30%
TRƯỜNG THCS …………………
Họ và tên :………………………
Lớp :…………………………….
Điểm
KIỂM TRA CUỐI KÌ 2
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TIN HỌC 9
Thời gian làm bài : 45 Phút
Lời nhận xét của giáo viên
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu 0,5 điểm – Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1: Giải quyết vấn đề là gì?
A. Quá trình tìm cách giải quyết một vấn đề
B. Viết chương trình
C. Tính toán
D. Nhập dữ liệu
Câu 2: Bước đầu tiên trong giải quyết vấn đề là:
A. Thực hiện
B. Tìm hiểu vấn đề
C. Đánh giá
D. Lựa chọn
Câu 3: Bài toán tin học là:
A. Bài toán Toán học
B. Nhiệm vụ giao cho máy tính thực hiện
C. Viết chương trình
D. Tính toán số
Câu 4: Bài toán tin học gồm:
A. Input và Output
B. RAM và CPU
C. File và thư mục
D. Màn hình và chuột
Câu 5: Nghề nào thuộc khoa học máy tính?
A. Thiết kế đồ họa
B. Phân tích phần mềm
C. Quảng cáo
D. Báo chí
Câu 6: Tin học ứng dụng là:
A. Nghiên cứu thuật toán
B. Giải quyết vấn đề thực tế bằng CNTT
C. Lập trình hệ điều hành
D. Thiết kế chip
Phần II. Đúng / sai (2 điểm)
Mỗi ý 0,25 điểm – Điền Đ hoặc S vào ô trống.
Câu 7 (Giải quyết vấn đề):
a) Giải quyết vấn đề gồm nhiều bước (……)
b) Có thể bỏ qua bước phân tích (……)
c) Luôn phải đánh giá kết quả (……)
d) Có thể có nhiều cách giải khác nhau (……)
Câu 8 (Bài toán tin học):
a) Bài toán tin học có đầu vào và đầu ra (……)
b) Mọi bài toán đều giải được bằng máy tính (……)
c) Cần xác định dữ liệu đầu vào (……)
d) Kết quả là đầu ra (……)
Phần III. Trả lời ngắn (2 điểm)
Câu 9 (0,5đ): Giải quyết vấn đề có bao nhiêu bước cơ bản?→ ______
Câu 10 (0,5đ): Bài toán tin học có mấy thành phần chính? → ______
Câu 11 (0,5đ): Có bao nhiêu nhóm nghề tin học chính? → ______
Câu 12 (0,5đ): Có bao nhiêu hướng nghề tin học cơ bản? → ______
Phần IV. Thực hành (3 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm):
Trình bày các bước giải bài toán tính lương cho nhân viên:
• Nhập dữ liệu
• Xử lý
• Xuất kết quả
Viết thành thuật toán
Câu 14 (1,5 điểm):
Hãy:
Nêu 2 nghề tin học
Mô tả công việc chính
Giải thích vì sao phù hợp với bản thân
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
Phần IV. đáp án và thang điểm
Phần I – Trắc nghiệm (0,5 điểm mỗi câu)
1A – 2B – 3B – 4A – 5B – 6B
Phần II – Đúng/Sai (0,25 điểm mỗi ý)
Câu 7: a – Đ
b–S
c–Đ
d–Đ
Câu 8: a – Đ
b–S
c–Đ
d–Đ
Phần III – Trả lời ngắn (0,5 điểm mỗi câu)
Câu 9:
5
Câu 10:
2
Câu 11:
3
Câu 12:
2
Phần IV – Thực hành (3,0 điểm)
Câu 13:
Thuật toán tính lương:
1. Bắt đầu
2. Nhập luong_gio (mức lương theo giờ)
3. Nhập so_gio (số giờ làm việc trong tuần)
4. Nếu so_gio ≤ 40
→ luong = luong_gio × so_gio
5. Nếu so_gio > 40
→ luong = 40 × luong_gio + (so_gio - 40) × luong_gio × 1.5
6. Xuất giá trị luong
7. Kết thúc
Nội dung
Điểm
Nhập đúng dữ liệu (input)
0,5
Xử lý đúng (có điều kiện)
0,5
Xuất kết quả (output)
0,5
Câu 14:
✔ Bài làm mẫu (đầy đủ)
Ví dụ: Nghề lập trình viên
Công việc chính:
Viết chương trình, phát triển phần mềm, sửa lỗi và cải tiến hệ thống
Giải thích:
Em thích công việc này vì yêu thích máy tính, có tư duy logic và muốn tạo ra sản phẩm
phần mềm phục vụ cuộc sống
Nội dung
Nêu đúng nghề tin học
Mô tả đúng công việc
Giải thích hợp lý
Điểm
0,5
0,5
0,5
Mức độ đánh giá
TT
1
2
Chủ đề/
Chương
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Bài 14: Giải
quyết vấn đề
5
Bài 15: Bài
toán tin học
Bài 17: Tin
6
học và nghề
nghiệp
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
TNKQ
“Đúng-Sai”
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
C1
C2
C3
C4
C5
C6
3
3
3
30%
Vận
dụng
Biết
Hiểu
C7
Vận
dụng
Tự Luận
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
C9
C8
C11
1
Tổng
Trả lời ngắn
Biết
1
2
20%
2
Tỉ lệ
%
điểm
Biết
Hiểu
3
1
Vận
dụng
25%
C10
C13
1
3
1
40%
C12
C14
2
2
1
20%
2
6
6
2
2
2
20%
3
30%
40% 30%
30%
10
100%
BẢNG ĐẶC TẢ
Nội
Chủ đề/
TT
dung/đơn vị
Chương
kiến thức
1
2
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
Bài 14: Giải Biết: Nêu các bước giải quyết vấn đề
Hiểu: Giải thích từng bước thực hiện
quyết vấn đề
Vận dụng: Mô tả giải pháp bằng thuật toán
C1
C2
Bài 15: Bài Biết: Nêu khái niệm bài toán tin học
Hiểu: Phân biệt đầu vào và đầu ra
toán tin học
Vận dụng: Xác định bài toán cụ thể
C3
C4
C5
C6
3
3
3
30%
C7
C9
5
Bài 17: Tin Biết: Nêu các nhóm nghề tin học
6
học và nghề Hiểu: Giải thích đặc điểm từng nghề
nghiệp Vận dụng: Liên hệ nghề phù hợp bản thân
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
C8
1
1
2
20%
C10
C13
C11 C12
C14
2
2
2
20%
2
3
30%
TRƯỜNG THCS …………………
Họ và tên :………………………
Lớp :…………………………….
Điểm
KIỂM TRA CUỐI KÌ 2
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TIN HỌC 9
Thời gian làm bài : 45 Phút
Lời nhận xét của giáo viên
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu 0,5 điểm – Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1: Giải quyết vấn đề là gì?
A. Quá trình tìm cách giải quyết một vấn đề
B. Viết chương trình
C. Tính toán
D. Nhập dữ liệu
Câu 2: Bước đầu tiên trong giải quyết vấn đề là:
A. Thực hiện
B. Tìm hiểu vấn đề
C. Đánh giá
D. Lựa chọn
Câu 3: Bài toán tin học là:
A. Bài toán Toán học
B. Nhiệm vụ giao cho máy tính thực hiện
C. Viết chương trình
D. Tính toán số
Câu 4: Bài toán tin học gồm:
A. Input và Output
B. RAM và CPU
C. File và thư mục
D. Màn hình và chuột
Câu 5: Nghề nào thuộc khoa học máy tính?
A. Thiết kế đồ họa
B. Phân tích phần mềm
C. Quảng cáo
D. Báo chí
Câu 6: Tin học ứng dụng là:
A. Nghiên cứu thuật toán
B. Giải quyết vấn đề thực tế bằng CNTT
C. Lập trình hệ điều hành
D. Thiết kế chip
Phần II. Đúng / sai (2 điểm)
Mỗi ý 0,25 điểm – Điền Đ hoặc S vào ô trống.
Câu 7 (Giải quyết vấn đề):
a) Giải quyết vấn đề gồm nhiều bước (……)
b) Có thể bỏ qua bước phân tích (……)
c) Luôn phải đánh giá kết quả (……)
d) Có thể có nhiều cách giải khác nhau (……)
Câu 8 (Bài toán tin học):
a) Bài toán tin học có đầu vào và đầu ra (……)
b) Mọi bài toán đều giải được bằng máy tính (……)
c) Cần xác định dữ liệu đầu vào (……)
d) Kết quả là đầu ra (……)
Phần III. Trả lời ngắn (2 điểm)
Câu 9 (0,5đ): Giải quyết vấn đề có bao nhiêu bước cơ bản?→ ______
Câu 10 (0,5đ): Bài toán tin học có mấy thành phần chính? → ______
Câu 11 (0,5đ): Có bao nhiêu nhóm nghề tin học chính? → ______
Câu 12 (0,5đ): Có bao nhiêu hướng nghề tin học cơ bản? → ______
Phần IV. Thực hành (3 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm):
Trình bày các bước giải bài toán tính lương cho nhân viên:
• Nhập dữ liệu
• Xử lý
• Xuất kết quả
Viết thành thuật toán
Câu 14 (1,5 điểm):
Hãy:
Nêu 2 nghề tin học
Mô tả công việc chính
Giải thích vì sao phù hợp với bản thân
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
Phần IV. đáp án và thang điểm
Phần I – Trắc nghiệm (0,5 điểm mỗi câu)
1A – 2B – 3B – 4A – 5B – 6B
Phần II – Đúng/Sai (0,25 điểm mỗi ý)
Câu 7: a – Đ
b–S
c–Đ
d–Đ
Câu 8: a – Đ
b–S
c–Đ
d–Đ
Phần III – Trả lời ngắn (0,5 điểm mỗi câu)
Câu 9:
5
Câu 10:
2
Câu 11:
3
Câu 12:
2
Phần IV – Thực hành (3,0 điểm)
Câu 13:
Thuật toán tính lương:
1. Bắt đầu
2. Nhập luong_gio (mức lương theo giờ)
3. Nhập so_gio (số giờ làm việc trong tuần)
4. Nếu so_gio ≤ 40
→ luong = luong_gio × so_gio
5. Nếu so_gio > 40
→ luong = 40 × luong_gio + (so_gio - 40) × luong_gio × 1.5
6. Xuất giá trị luong
7. Kết thúc
Nội dung
Điểm
Nhập đúng dữ liệu (input)
0,5
Xử lý đúng (có điều kiện)
0,5
Xuất kết quả (output)
0,5
Câu 14:
✔ Bài làm mẫu (đầy đủ)
Ví dụ: Nghề lập trình viên
Công việc chính:
Viết chương trình, phát triển phần mềm, sửa lỗi và cải tiến hệ thống
Giải thích:
Em thích công việc này vì yêu thích máy tính, có tư duy logic và muốn tạo ra sản phẩm
phần mềm phục vụ cuộc sống
Nội dung
Nêu đúng nghề tin học
Mô tả đúng công việc
Giải thích hợp lý
Điểm
0,5
0,5
0,5
 









Các ý kiến mới nhất