Đề kiểm tra cuối kỳ II toán 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Lĩnh
Ngày gửi: 07h:29' 02-06-2026
Dung lượng: 395.8 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Lĩnh
Ngày gửi: 07h:29' 02-06-2026
Dung lượng: 395.8 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN 7
Thời lượng: 90 phút
I.
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 7
Mức đô ̣đánh giá
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhâṇ biết Thông hiểu Vâṇ dụng
Vâṇ dung Tổng %
cao
điểm
TN
TN
1 Tỉ lệ thức và đại lượng Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
tỉ lệ
2
(0,4đ)
2 Biểu thức đại số và đa Biểu thức đại số
thức một biến
Đa thức một biến
2
(0,4đ)
TL
TN
1
(0,2đ
)
2
(0,4đ)
Tổng số câu
Biến cố ngẫu nhiên và xác suất của
biến cố ngâu nhiên
TL
TL
3,5đ
10%
1
(2,5đ)
1
1,5đ
(0,5đ
15%
)
1
(1,0đ)
1
(0,5đ)
19
TN
0,4đ
4%
3 Quan hệ giữa các yếu Quan hệ giữa góc và cạnh đôi diện.
tố trong tam giác
Quan hệ giữa đường vuông góc và 5
đường xiên. Các đường đồng quy của (1,0đ)
tam giác
4 Một số hình khối
Hình hộp chữ nhật, hình lập phương,
trong thực tiễn
hình lăng trụ đứng tam giác, tứ giác
8(1,6đ)
5 Biến cố và xác suất
TL
1
1
(1,0đ)
3,6đ
36%
1
(0,5đ)
1
2
1,0
2
1
26
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
3,8đ (0,5đ) 0,2đ 1,5đ
43
17
3,5đ
35
60
0,5
5%
40
10
100
100
II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 7
Nội
dung/Đơn
TT
vị kiến
thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận Thông Vận Vận dụng
cao
biêt
hiểu dụng
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ (12 tiết)
1 Tỉ lệ thức Nhận biết:
và dãy tỉ số – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.
bằng nhau – Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
2TN
(C1C2)
Biểu thức đại số. Đa thức một biến
Biểu thức Nhận biết:
2TN
đại số
– Nhận biết được biểu thức số.
(C3– Nhận biết được biểu thức đại số.
C4)
Đa thức
Nhận biết:
2TN
(C5–
2 một biến – Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến.
C6)
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức một biến.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép nhân, chia trong tập hợp các đa thức
một biến; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tính toán.
3 Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
Quan hệ
Nhận biết:
2TN
1TN
(C7)
1TL
C21 a,b
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ (C8một điểm đến một đường thẳng.
C9)
giữa đường
- Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác.
vuông góc
và đường
Vận dụng cao
xiên.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) liên
quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
Các đường Nhận biết:
3TN
đồng quy – Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, (C10,
của tam đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường C12)
giác
đặc biệt đó.
Một số hình khối trong thực tiễn
Một số
Nhận biết:
hình khối – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo)
trong thực của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
tiễn
1TL
(C25)
8TN
(C13C20)
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví
dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật) và tạo
lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
4
Thông hiểu:
1TL
(C22)
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam
giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
Vận dụng:
1TL
(C23)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện
tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể
tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng
hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).
Biến cố và xác suất
Biến cố và Nhận biết
1TL
1TL
xác suất
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu nhiên và xác suất (C24a) (C24b)
của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.
Thông hiểu
– Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ
đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
Tổng số câu
20(19T 3(1TN, 2TL
N,
2TL)
1TL)
4,5
1,5
3,5
45% 15% 35%
Tổng số điểm
Tỷ lệ
III. ĐỀ KIỂM TRA:
Phần I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Khoanh trò chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Chọn đáp án đúng. Nếu
A. ac = bd.
B. ad = bc.
Câu 2: Chọn câu đúng.
Với (với a, b, c, d ≠ 0) thì:
a c ac
A. = = ;
b d bd
a c a: c
B. = =
;
b d b:d
thì:
C. ad = bd.
D. ab = cd.
a c a−c
C. = =
;
b d d−b
a c a+c
D. = =
b d b+ d
Câu 3: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức đại số?
A. 14 + 6; B. 9.3 – 22:1;
C. 3x + y;
D. 21 : 7.(32 + 2)
Câu 4: Biểu thức nào sau đây là biểu thức số?
3
A. 24 + 2.4; B. 3a + 3; C. x +3; D. (2x + 2) : 3.
Câu 5: Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức một biến?
A. x + 1; B. 3a + b; C. − y 2 +3; D. (2x + 2) : 3.
Câu 6: cho a là số thực, x = a là nghiệm của đa thức P(x) khi nào?
A. khi P(a) = 0; B. khi P(0) = a; C. khi P(x) = a; D. khi P(a) = x.
Câu 7: Bậc của đa thức 3x4 + 2x3 + 6x2 - 8x - 8 là:
1
TL
0,5
5%
A. 1
B. 2
Câu 8:
Cho hình vẽ sau:
C. 3
D. 4
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. AH là đường vuông góc
B. AB là đường xiên
C. H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến
đường thẳng d
D. AH > AB
Câu 9: Cho tam giác ABC, kết luận nào sau đây về ba cạnh của tam giác ABC là đúng?
A. AB = BC = AC
C. AB > BC + AC
B. AB = BC + AC
D. AB < BC + AC
Câu 10: Đường trung tuyến của một tam giác là
A. Đoạn thẳng nối đỉnh của tam giác và trung điểm của cạnh đối diện của tam giác
B. Đoạn thẳng xuất phát từ một đỉnh và vuông góc với cạnh đối diện của tam giác
C. Đường thẳng vuông góc với một cạnh tại trung điểm của cạnh đó của tam giác
D. Tia phân giác của một góc của tam giác đó
Câu 11: Đường trung trực của một tam giác là
A. Đoạn thẳng nối đỉnh của tam giác và trung điểm của cạnh đối diện của tam giác
B. Đoạn thẳng xuất phát từ một đỉnh và vuông góc với cạnh đối diện của tam giác
C. Đường thẳng vuông góc với một cạnh tại trung điểm của cạnh đó của tam giác
D. Tia phân giác của một góc của tam giác đó
Câu 12: Giao điểm của ba đường trung tuyến trong tam giác gọi là
A. Trung điểm
B. Đỉnh
C. Trực tâm
D. Trọng tâm
Cho hình hộp chữ nhật ở hình bên, hãy điền từ còn thiếu vào
các câu sau:
Câu 13: Tên các đỉnh là: ………………………………….
Câu 14: Hình bên có tổng số cạnh là: ……….cạnh
Câu 15: Tên các đường chéo là: ………………………..
Câu 16: Tên các mặt đáy là: ……………………………
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác ở hình bên, hãy trả lời
các các câu sau:
Câu 17: Mặt đáy là hình:
A. Hình chữ nhật
B. Hình thang
C. Hình vuông
D. Hình tam giác
Câu 18: Các mặt bên là hình:
A. Hình chữ nhật
B. Hình thang
C. Hình vuông
D. Hình tam giác
Câu 19: Chiều cao của hình lăng trụ đứng là độ dài
của cạnh:
A. AH
B. AB C. AD
D. CC'
Câu 20: Các cạnh bên:
A. Song song với nhau
B. vuông góc với nhau
C. Không bằng nhau
D. Đồng quy tại một
điểm
Phần II. TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 21: (2,5đ):
a. Thực hiện phép nhân hai đa thức sau
( 2 x 2−4 x +12 ) .(x +2)
b . Cho hai đa thức biến x sau
4
3
2
A=2 x −4 x −4 x +11 x−6 và B=x−2
Hãy thực hiện phép chia A cho B
Câu 22 (1,0đ):
Cho hình hộp chữ nhật ở hình bên, biết độ dài
các cạnh AB = 10cm; AE = 4cm, AD = 5cm.
Hãy tính diện tích xung quanh và thể tích của
hình hộp chữ nhật
Câu 23 (1,0đ): Người ta muốn làm một
chân đế lịch để bàn có dạng hình lăng trụ
đứng với các kích thước như hình bên bằng
bìa cứng và trang trí bằng cách dán giấy
màu vào toàn bộ một mặt bên có kích thước
lớn nhất. Em hãy tính diện tích bìa cứng và
giấy màu cần dùng.
Câu 24 (1.0đ):
Trong một chiếc hộp kín có 10 quả bóng có kích thước, chất liệu giống nhau. Trong đó có 02 quả bóng màu đỏ, 03 quả
bóng màu xanh, 05 quả bóng màu vàng. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng từ trong hộp. Xét các các biến cố sau:
Biến cố A: Lấy được quả bóng màu trắng
Biến cố B: Lấy được quả bóng màu xanh
a. Hãy cho biết biến cố A là biến cố gì? biến cố B là biến cố gì?
b. Tính xác xuất của hai biến cố A và B
Câu 25 (0,5đ):
Cho tam giác nhọn ABC có AB < AC. Gọi M là trung điểm của BC, trên tia đối của tia MA, lấy điểm D sao cho MA = MD.
Chứng minh AB + AC > 2AM
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I. Trắc nghiệm: mỗi câu trả lời đúng 0,2đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
B
D
C
A
B
A
D
D
D
Câu
11
12
17
18
19
Đáp án
C
D
B
A
D
Câu 13: A,B,C,D,E,F,G,H
Câu 14: 12
Câu 15: AG, CE, BH, DF
Câu 16: ABCD, EFGH
Phần II. Tự luận
Câu
HD
( 2 x 2−4 x +12 ) .(x +2)
= 2x2.x + 2x2.2 + (-4x).x + (-4x).2 + 12.x + 12.2
a
= 2x3 + 4x2 - 4x2 – 8x + 12x + 24
21
= 2x3 + 4x + 24
Học sinh biết đặt phép chia,
b
Chia cho kết quả đúng 2 x 3−4 x+3
22
10
A
20
A
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là
Sxq= 2(10+5).4 = 120cm2
Thể tích của hình hộp chữ nhật là
V = 10.5.4 = 200cm3
Diện tích bìa cứng bằng diện tích xung quanh của hình lăng
trụ đứng tam giác
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác là
Sxq= (6+8+10).15 = 360cm2
Vậy diện tích bìa cứng cần dùng là 360cm2
Diện tích giấy màu bằng diện tích mặt bên có diện tích lớn
nhất là hình chữ nhật có kích thước 15cm, 10cm
có diện tích bằng: S = 15.10 = 150 cm2
Vậy diện tích giấy màu cần dùng là 150 cm2
23
a
24
b
Biến cố A là biến cố không thể
Biến cố B là biến cố ngẫu nhiên
Biến cố A có xác suất bằng 0
Biến cố B có xác suất bằng 3/10 = 0,3
Điểm
0,5
0,5
0,25
0,25
1,0
0,1
0,4
0,1
0,4
0,2
0,2
0,1
0,2
0,2
0,1
0,25
0,25
0,25
0,25
25
0,1
Học sinh chứng minh được AB = CD
Dựa vào bất đẳng thức tam giác, suy ra AC + CD > AD
Suy ra AB + AC > 2AM
0,2
0,1
0,1
TRƯỜNG PTDTNT
THCS PÁC NẶM
Họ và tên:...............................
Mã đề:
KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN - LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề kiểm tra gồm 03 trang, 24 câu
III. ĐỀ KIỂM TRA:
Phần I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Khoanh trò chữ cái trước câu trả lời đúng.
Thời lượng: 90 phút
I.
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 7
Mức đô ̣đánh giá
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhâṇ biết Thông hiểu Vâṇ dụng
Vâṇ dung Tổng %
cao
điểm
TN
TN
1 Tỉ lệ thức và đại lượng Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
tỉ lệ
2
(0,4đ)
2 Biểu thức đại số và đa Biểu thức đại số
thức một biến
Đa thức một biến
2
(0,4đ)
TL
TN
1
(0,2đ
)
2
(0,4đ)
Tổng số câu
Biến cố ngẫu nhiên và xác suất của
biến cố ngâu nhiên
TL
TL
3,5đ
10%
1
(2,5đ)
1
1,5đ
(0,5đ
15%
)
1
(1,0đ)
1
(0,5đ)
19
TN
0,4đ
4%
3 Quan hệ giữa các yếu Quan hệ giữa góc và cạnh đôi diện.
tố trong tam giác
Quan hệ giữa đường vuông góc và 5
đường xiên. Các đường đồng quy của (1,0đ)
tam giác
4 Một số hình khối
Hình hộp chữ nhật, hình lập phương,
trong thực tiễn
hình lăng trụ đứng tam giác, tứ giác
8(1,6đ)
5 Biến cố và xác suất
TL
1
1
(1,0đ)
3,6đ
36%
1
(0,5đ)
1
2
1,0
2
1
26
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
3,8đ (0,5đ) 0,2đ 1,5đ
43
17
3,5đ
35
60
0,5
5%
40
10
100
100
II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 7
Nội
dung/Đơn
TT
vị kiến
thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận Thông Vận Vận dụng
cao
biêt
hiểu dụng
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ (12 tiết)
1 Tỉ lệ thức Nhận biết:
và dãy tỉ số – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.
bằng nhau – Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
2TN
(C1C2)
Biểu thức đại số. Đa thức một biến
Biểu thức Nhận biết:
2TN
đại số
– Nhận biết được biểu thức số.
(C3– Nhận biết được biểu thức đại số.
C4)
Đa thức
Nhận biết:
2TN
(C5–
2 một biến – Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến.
C6)
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức một biến.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép nhân, chia trong tập hợp các đa thức
một biến; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tính toán.
3 Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
Quan hệ
Nhận biết:
2TN
1TN
(C7)
1TL
C21 a,b
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ (C8một điểm đến một đường thẳng.
C9)
giữa đường
- Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác.
vuông góc
và đường
Vận dụng cao
xiên.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) liên
quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
Các đường Nhận biết:
3TN
đồng quy – Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, (C10,
của tam đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường C12)
giác
đặc biệt đó.
Một số hình khối trong thực tiễn
Một số
Nhận biết:
hình khối – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo)
trong thực của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
tiễn
1TL
(C25)
8TN
(C13C20)
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví
dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật) và tạo
lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
4
Thông hiểu:
1TL
(C22)
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam
giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
Vận dụng:
1TL
(C23)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện
tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể
tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng
hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).
Biến cố và xác suất
Biến cố và Nhận biết
1TL
1TL
xác suất
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu nhiên và xác suất (C24a) (C24b)
của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.
Thông hiểu
– Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ
đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
Tổng số câu
20(19T 3(1TN, 2TL
N,
2TL)
1TL)
4,5
1,5
3,5
45% 15% 35%
Tổng số điểm
Tỷ lệ
III. ĐỀ KIỂM TRA:
Phần I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Khoanh trò chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Chọn đáp án đúng. Nếu
A. ac = bd.
B. ad = bc.
Câu 2: Chọn câu đúng.
Với (với a, b, c, d ≠ 0) thì:
a c ac
A. = = ;
b d bd
a c a: c
B. = =
;
b d b:d
thì:
C. ad = bd.
D. ab = cd.
a c a−c
C. = =
;
b d d−b
a c a+c
D. = =
b d b+ d
Câu 3: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức đại số?
A. 14 + 6; B. 9.3 – 22:1;
C. 3x + y;
D. 21 : 7.(32 + 2)
Câu 4: Biểu thức nào sau đây là biểu thức số?
3
A. 24 + 2.4; B. 3a + 3; C. x +3; D. (2x + 2) : 3.
Câu 5: Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức một biến?
A. x + 1; B. 3a + b; C. − y 2 +3; D. (2x + 2) : 3.
Câu 6: cho a là số thực, x = a là nghiệm của đa thức P(x) khi nào?
A. khi P(a) = 0; B. khi P(0) = a; C. khi P(x) = a; D. khi P(a) = x.
Câu 7: Bậc của đa thức 3x4 + 2x3 + 6x2 - 8x - 8 là:
1
TL
0,5
5%
A. 1
B. 2
Câu 8:
Cho hình vẽ sau:
C. 3
D. 4
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. AH là đường vuông góc
B. AB là đường xiên
C. H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến
đường thẳng d
D. AH > AB
Câu 9: Cho tam giác ABC, kết luận nào sau đây về ba cạnh của tam giác ABC là đúng?
A. AB = BC = AC
C. AB > BC + AC
B. AB = BC + AC
D. AB < BC + AC
Câu 10: Đường trung tuyến của một tam giác là
A. Đoạn thẳng nối đỉnh của tam giác và trung điểm của cạnh đối diện của tam giác
B. Đoạn thẳng xuất phát từ một đỉnh và vuông góc với cạnh đối diện của tam giác
C. Đường thẳng vuông góc với một cạnh tại trung điểm của cạnh đó của tam giác
D. Tia phân giác của một góc của tam giác đó
Câu 11: Đường trung trực của một tam giác là
A. Đoạn thẳng nối đỉnh của tam giác và trung điểm của cạnh đối diện của tam giác
B. Đoạn thẳng xuất phát từ một đỉnh và vuông góc với cạnh đối diện của tam giác
C. Đường thẳng vuông góc với một cạnh tại trung điểm của cạnh đó của tam giác
D. Tia phân giác của một góc của tam giác đó
Câu 12: Giao điểm của ba đường trung tuyến trong tam giác gọi là
A. Trung điểm
B. Đỉnh
C. Trực tâm
D. Trọng tâm
Cho hình hộp chữ nhật ở hình bên, hãy điền từ còn thiếu vào
các câu sau:
Câu 13: Tên các đỉnh là: ………………………………….
Câu 14: Hình bên có tổng số cạnh là: ……….cạnh
Câu 15: Tên các đường chéo là: ………………………..
Câu 16: Tên các mặt đáy là: ……………………………
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác ở hình bên, hãy trả lời
các các câu sau:
Câu 17: Mặt đáy là hình:
A. Hình chữ nhật
B. Hình thang
C. Hình vuông
D. Hình tam giác
Câu 18: Các mặt bên là hình:
A. Hình chữ nhật
B. Hình thang
C. Hình vuông
D. Hình tam giác
Câu 19: Chiều cao của hình lăng trụ đứng là độ dài
của cạnh:
A. AH
B. AB C. AD
D. CC'
Câu 20: Các cạnh bên:
A. Song song với nhau
B. vuông góc với nhau
C. Không bằng nhau
D. Đồng quy tại một
điểm
Phần II. TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 21: (2,5đ):
a. Thực hiện phép nhân hai đa thức sau
( 2 x 2−4 x +12 ) .(x +2)
b . Cho hai đa thức biến x sau
4
3
2
A=2 x −4 x −4 x +11 x−6 và B=x−2
Hãy thực hiện phép chia A cho B
Câu 22 (1,0đ):
Cho hình hộp chữ nhật ở hình bên, biết độ dài
các cạnh AB = 10cm; AE = 4cm, AD = 5cm.
Hãy tính diện tích xung quanh và thể tích của
hình hộp chữ nhật
Câu 23 (1,0đ): Người ta muốn làm một
chân đế lịch để bàn có dạng hình lăng trụ
đứng với các kích thước như hình bên bằng
bìa cứng và trang trí bằng cách dán giấy
màu vào toàn bộ một mặt bên có kích thước
lớn nhất. Em hãy tính diện tích bìa cứng và
giấy màu cần dùng.
Câu 24 (1.0đ):
Trong một chiếc hộp kín có 10 quả bóng có kích thước, chất liệu giống nhau. Trong đó có 02 quả bóng màu đỏ, 03 quả
bóng màu xanh, 05 quả bóng màu vàng. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng từ trong hộp. Xét các các biến cố sau:
Biến cố A: Lấy được quả bóng màu trắng
Biến cố B: Lấy được quả bóng màu xanh
a. Hãy cho biết biến cố A là biến cố gì? biến cố B là biến cố gì?
b. Tính xác xuất của hai biến cố A và B
Câu 25 (0,5đ):
Cho tam giác nhọn ABC có AB < AC. Gọi M là trung điểm của BC, trên tia đối của tia MA, lấy điểm D sao cho MA = MD.
Chứng minh AB + AC > 2AM
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I. Trắc nghiệm: mỗi câu trả lời đúng 0,2đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
B
D
C
A
B
A
D
D
D
Câu
11
12
17
18
19
Đáp án
C
D
B
A
D
Câu 13: A,B,C,D,E,F,G,H
Câu 14: 12
Câu 15: AG, CE, BH, DF
Câu 16: ABCD, EFGH
Phần II. Tự luận
Câu
HD
( 2 x 2−4 x +12 ) .(x +2)
= 2x2.x + 2x2.2 + (-4x).x + (-4x).2 + 12.x + 12.2
a
= 2x3 + 4x2 - 4x2 – 8x + 12x + 24
21
= 2x3 + 4x + 24
Học sinh biết đặt phép chia,
b
Chia cho kết quả đúng 2 x 3−4 x+3
22
10
A
20
A
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là
Sxq= 2(10+5).4 = 120cm2
Thể tích của hình hộp chữ nhật là
V = 10.5.4 = 200cm3
Diện tích bìa cứng bằng diện tích xung quanh của hình lăng
trụ đứng tam giác
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác là
Sxq= (6+8+10).15 = 360cm2
Vậy diện tích bìa cứng cần dùng là 360cm2
Diện tích giấy màu bằng diện tích mặt bên có diện tích lớn
nhất là hình chữ nhật có kích thước 15cm, 10cm
có diện tích bằng: S = 15.10 = 150 cm2
Vậy diện tích giấy màu cần dùng là 150 cm2
23
a
24
b
Biến cố A là biến cố không thể
Biến cố B là biến cố ngẫu nhiên
Biến cố A có xác suất bằng 0
Biến cố B có xác suất bằng 3/10 = 0,3
Điểm
0,5
0,5
0,25
0,25
1,0
0,1
0,4
0,1
0,4
0,2
0,2
0,1
0,2
0,2
0,1
0,25
0,25
0,25
0,25
25
0,1
Học sinh chứng minh được AB = CD
Dựa vào bất đẳng thức tam giác, suy ra AC + CD > AD
Suy ra AB + AC > 2AM
0,2
0,1
0,1
TRƯỜNG PTDTNT
THCS PÁC NẶM
Họ và tên:...............................
Mã đề:
KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN - LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề kiểm tra gồm 03 trang, 24 câu
III. ĐỀ KIỂM TRA:
Phần I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Khoanh trò chữ cái trước câu trả lời đúng.
 









Các ý kiến mới nhất