Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

BT6 bo tro HS kha gioi 6

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Quyền
Ngày gửi: 09h:51' 16-08-2012
Dung lượng: 19.2 KB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích: 0 người
Simple present ( hiện tại đơn):
1. Form :
(+)
 S + V (es,s ) ……..

 (- )
 S + don’t / doesn’t + V(infinitive) …… .

 ( ? )
(Wh) + do/ does + S +V(infinitive ) …... ?

 2. Notes :
- Lu ý khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít thì động từ phải được thêm “ es, s” , còn nếu chủ ngữ là số nhiều thì ta chỉ cần mở ngoặc là xong .
VD : He ( watch) TV after dinner . => watches
They ( go) to school on foot . => go
- Động từ thêm “es” khi tận cùng của động từ là “ o, ch, sh , s, x , z” hoặc tận cùng là phụ âm + y ta biến y thành “ ies”
VD : go => goes hoặc study => studies
3. Cách đọc với động từ thêm “ es”:
Có 3 cách đọc : / s / , /z/ ,/ iz/
a. Ta phát âm là / iz/ nếu động từ tận cùng là một trong những âm sau :/s /, /z/,
/∫( sh)/, / t∫(ch) /, / dჳ / .
VD : watches , washes, misses
b. Nếu động từ tận cùng là âm vô thanh phát âm là: /s/, /p/ ,/t/, /k/ , /f/, /(( th)
VD : wants , looks , paths ( lối mòn )
c. Nếu động từ là âm hữu thanh hoặc nguyên âm /b/, /d/ ,/ g/ , /v/ ,/∂ (th)/, / l/, /m/, /n/, / ŋ( ng)/.
VD : loves , tries
4. Usage :
- Hiện tại đơn mô tả những hành động được lặp đi lặp lại và trở thành thói quen trong hiện tại .
VD : He often gets up at 7 o’clock .
- Hiện tại đơn mô tả những hành động có thật ở hiện tại .
VD : He lives in Ha Noi.
- Mô tả những hành động có thật đã trở thành chân lý.
VD : The earth moves around the sun.( Trái đất quay quanh mặt trời)
5. Recognizaton :
- Nói đến hiện tại đơn ta thường thấy xuất hiện các từ sau:
a. Các trạng từ chỉ tần suất:
always / usually / often / sometimes / seldom / hardly/ rarely / never.
b. Các trạng từ chỉ định mức :
once a week every day
twice a day morning
three times a month afternoon
four times a year evening
c. Xuất hiện trong các cụm cố định sau :
when, as soon as ( ngay sau khi ), until , till ( cho tới tận khi ) , trong câu điều kiện loại I
VD : If I (not/ learn) hard , I ( get ) bad marks .
don’t learn will get

Present continuous : ( hiện tại tiếp diễn)
1. Form :
(+)
 S + is/ am/ are + V ing ……..


(- )
 S + isn’t / amn’t /aren’t + Ving …… .


( ? )
(Wh) + is/ am / are + S +Ving …... ?

 2. Notes :
a. Chú ý với “ Ving” :
- Tận cùng của động từ là “e” bỏ “e” thêm “ing” : => VD : (to) write => writing
- Tận cùng của động từ là 1 nguyên âm + 1 phụ âm ta nhân đôi phụ âm khi thêm đuôi “ing” : => VD : (to) run => running
- Nhưng tận cùng của động từ có 2 âm tiết trở lên mà kết thúc bằng 1 nguyên âm + 1 phụ âm nhưng không có trọng âm thì ta không phải nhân đôi phụ âm khi thêm đuôi “ing”:
No_avatarf

  make questionfor these answers 

1/  

i usually get up at 6.00 everymorning

2/

she is a journalist

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓