Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Sinh học 10 - Kiểm tra CK1-đê2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thuỳ
Ngày gửi: 17h:35' 31-12-2024
Dung lượng: 467.8 KB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thuỳ
Ngày gửi: 17h:35' 31-12-2024
Dung lượng: 467.8 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: SINH HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ tên: …………………………………………….. Lớp:……………………….
ĐỀ II
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3.0 điểm)
Câu 1. Lông và roi có chức năng là:
A. Roi, lông đều giúp tế bào di chuyển. B. Roi di chuyển, lông bám trên bề mặt tế bào chủ.
C. Lông di chuyển, roi bám trên bề mặt. D. Lông có tính kháng nguyên.
Câu 2: Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là
A. Thành tế bào, màng sinh chất, nhân. B. Thành tế bào, tế bào chất, nhân.
C. Màng sinh chất, tế bào chất, nhân.
D. Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
Câu 3: Ở những tế bào có nhân thực, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đây?
A. Ti thể B. Bộ máy Golgi C. Không bào D. Lục lạp
Câu 4: Các bào quan có màng đơn gồm
A. ty thể, lưới nội chất, bộ máy golgi, ribosome. B. lưới nội chất, bộ máy golgi, không bào, lysosome.
C. ty thể, lưới nội chất, bộ máy golgi, không bào. D. lưới nội chất, bộ máy golgi, lục lạp, lysosome.
Câu 5. Cho thông tin ở bảng sau:
Cấu trúc
Chức năng
1.Nhân
a. Tổng hợp lipid
2.Ribosome
b. Tổng hợp protein
3.Lưới nội chất hạt
c. Nơi tổng hợp protein (dịch mã)
4.Lưới nội chất trơn
d. Trung tâm điều khiển hoạt động sống
Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?
A. 1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a.
B. 1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b.
C. 1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c.
D. 1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – c.
Câu 6: Thành tế bào nấm cấu tạo từ?
A. Cellulose. B. Chitin. C. Glycogen. D. Peptidoglycan.
Câu 7. Khi cho tế bào hồng cầu (còn sống) vào nước cất, sau 1 thời gian quan sát tế bào có hiện tượng
A. trương lên rồi vỡ ra. B. co lại rồi vỡ ra.
C. trương lên rồi co lại. D. co nguyên sinh.
Câu 8. Trong tế bào thực vật, nồng độ chất tan X vào khoảng 0,8%. Tế bào nói trên sẽ bị co nguyên sinh khi
đặt trong dung dịch chứa chất nào dưới đây?
A. Dung dịch chất X có nồng độ 1%.
B. Nước cất.
C. Dung dịch chất X có nồng độ 0,8%.
D. Dung dịch chất X có nồng độ 0,4%.
Câu 9. Môi trường bên ngoài chứa nồng độ chất tan thấp hơn tổng nồng độ chất tan trong tế bào được gọi là:
A. môi trường ưu trương.
B. môi trường nhược trương.
C. môi trường đẳng trương.
D. môi trường ưu thế.
Câu 10. Xét các hoạt động diễn ra trong tế bào:
(1) Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào
(2) Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất
(3) Glucôzơ khuếch tán qua màng tế bào
(4) Nước thẩm thấu vào trong tế bào khi tế bào ngập trong dung dịch nhược trương
Năng lượng ATP được sử dụng vào các hoạt động nào?
A. 2, 4 B. 1, 3 C. 2, 3 D. 1, 2
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải của enzyme?
A. Là hợp chất cao năng
B. Là chất xúc tác sinh học
C. Được tổng hợp trong các tế bào sống
D. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng
Câu 12: Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của enzyme, thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là giá
trị nhiệt độ mà ở đó:
A. Enzyme có hoạt tính thấp nhất
B. Enzyme ngừng hoạt động
C. Enzyme bắt đầu hoạt động
D. Enzyme có hoạt tính cao nhất
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (3.0 điểm)
Câu 1: Các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a. Tế bào nhân thực bao gồm tế bào thực vật, tế bào động vật và tế bào vi sinh vật.
b. Mọi cơ thể sinh vật sống đều được cấu tạo từ tế bào.
c. Ribosome là bào quan duy nhất có ở tế bào nhân sơ.
d. Lục lạp là bào quan có ở các sinh vật có khả năng quang hợp như thực vật, vi khuẩn lam.
Câu 2. Quan sát hình sau và cho biết phát biểu sau nào đúng, phát
biểu sau nào sai?
(a) Phương thức vận chuyển (b) và (2) cần kênh protein xuyên
màng.
(b) Nước được vận chuyển qua theo phương thức (a).
(c) Các chất có kích thước lớn như glucose luôn được vận chuyển
theo phương thức (2).
(d) Các chất tan trong lipid được vận chuyển theo phương thức (a)
và (b).
Câu 3. Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng lượng trong tế bào,
phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a. Phân tử ATP có cấu tạo gồm: adenine, đường ribose và hai nhóm
phosphate.
b. Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng và sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng
c. Quá trình quang hợp hình bên phải đã chuyển hóa năng lượng quang năng thành hoá năng.
d. Đồng hoá là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng lượng.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1.0 ĐIỂM)
Câu 1: Cho các cấu trúc sau:
1) Nhân; 2) Lưới nội chất; 3) Bào quan có màng; 4) Khung tế bào;
5) Thành peptidoglycan;
6) Ribosome; 7) DNA; 8) Vùng nhân; 9) Plasmit.
Có bao nhiêu cấu trúc có ở tế bào nhân sơ mà không có ở tế bào nhân thực?
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(1) Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.
(2) Chuyển hóa vật chất luôn kèm theo chuyển hóa năng lượng.
(3) Chuyển hóa vật chất bao gồm hai mặt là đồng hóa và dị hóa.
(4) Đồng hóa là quá trình tạo ra và sử dụng ATP.
(5) Dị hóa là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành đơn giản.
Có bao nhiêu phát biểu đúng về chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào?
Câu 3. Hãy viết liền các số tương ứng theo đúng trình tự các giai đoạn trong cơ chế hoạt động của enzyme
(1) Tạo sản phẩm và giải phóng enzyme.
(2) Enzyme xúc tác làm biến đổi cơ chất.
(3) Enzyme liên kết cơ chất tạo nên phức hợp enzyme – cơ chất.
Câu 4. Kiểu vận chuyển chủ động thuộc số bao nhiêu
II. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1: Kích thước nhỏ, cấu tạo đơn giản đã mang lại lợi thế gì cho tế bào nhân sơ?
Câu 2: Phân biệt vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động theo các tiêu chí: Chiều vận chuyển, năng
lượng tiêu tốn, con đường vận chuyển, ý nghĩa.
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.
BÀI LÀM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI
Câu 1
Câu 2
a
a
b
b
c
c
d
d
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1
Câu 2
Câu 3
a
b
c
d
Câu 3
Câu 4
PHẦN IV: TỰ LUẬN.
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: SINH HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ tên: …………………………………………….. Lớp:……………………….
ĐỀ II
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3.0 điểm)
Câu 1. Lông và roi có chức năng là:
A. Roi, lông đều giúp tế bào di chuyển. B. Roi di chuyển, lông bám trên bề mặt tế bào chủ.
C. Lông di chuyển, roi bám trên bề mặt. D. Lông có tính kháng nguyên.
Câu 2: Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là
A. Thành tế bào, màng sinh chất, nhân. B. Thành tế bào, tế bào chất, nhân.
C. Màng sinh chất, tế bào chất, nhân.
D. Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
Câu 3: Ở những tế bào có nhân thực, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đây?
A. Ti thể B. Bộ máy Golgi C. Không bào D. Lục lạp
Câu 4: Các bào quan có màng đơn gồm
A. ty thể, lưới nội chất, bộ máy golgi, ribosome. B. lưới nội chất, bộ máy golgi, không bào, lysosome.
C. ty thể, lưới nội chất, bộ máy golgi, không bào. D. lưới nội chất, bộ máy golgi, lục lạp, lysosome.
Câu 5. Cho thông tin ở bảng sau:
Cấu trúc
Chức năng
1.Nhân
a. Tổng hợp lipid
2.Ribosome
b. Tổng hợp protein
3.Lưới nội chất hạt
c. Nơi tổng hợp protein (dịch mã)
4.Lưới nội chất trơn
d. Trung tâm điều khiển hoạt động sống
Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?
A. 1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a.
B. 1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b.
C. 1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c.
D. 1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – c.
Câu 6: Thành tế bào nấm cấu tạo từ?
A. Cellulose. B. Chitin. C. Glycogen. D. Peptidoglycan.
Câu 7. Khi cho tế bào hồng cầu (còn sống) vào nước cất, sau 1 thời gian quan sát tế bào có hiện tượng
A. trương lên rồi vỡ ra. B. co lại rồi vỡ ra.
C. trương lên rồi co lại. D. co nguyên sinh.
Câu 8. Trong tế bào thực vật, nồng độ chất tan X vào khoảng 0,8%. Tế bào nói trên sẽ bị co nguyên sinh khi
đặt trong dung dịch chứa chất nào dưới đây?
A. Dung dịch chất X có nồng độ 1%.
B. Nước cất.
C. Dung dịch chất X có nồng độ 0,8%.
D. Dung dịch chất X có nồng độ 0,4%.
Câu 9. Môi trường bên ngoài chứa nồng độ chất tan thấp hơn tổng nồng độ chất tan trong tế bào được gọi là:
A. môi trường ưu trương.
B. môi trường nhược trương.
C. môi trường đẳng trương.
D. môi trường ưu thế.
Câu 10. Xét các hoạt động diễn ra trong tế bào:
(1) Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào
(2) Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất
(3) Glucôzơ khuếch tán qua màng tế bào
(4) Nước thẩm thấu vào trong tế bào khi tế bào ngập trong dung dịch nhược trương
Năng lượng ATP được sử dụng vào các hoạt động nào?
A. 2, 4 B. 1, 3 C. 2, 3 D. 1, 2
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải của enzyme?
A. Là hợp chất cao năng
B. Là chất xúc tác sinh học
C. Được tổng hợp trong các tế bào sống
D. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng
Câu 12: Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của enzyme, thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là giá
trị nhiệt độ mà ở đó:
A. Enzyme có hoạt tính thấp nhất
B. Enzyme ngừng hoạt động
C. Enzyme bắt đầu hoạt động
D. Enzyme có hoạt tính cao nhất
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (3.0 điểm)
Câu 1: Các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a. Tế bào nhân thực bao gồm tế bào thực vật, tế bào động vật và tế bào vi sinh vật.
b. Mọi cơ thể sinh vật sống đều được cấu tạo từ tế bào.
c. Ribosome là bào quan duy nhất có ở tế bào nhân sơ.
d. Lục lạp là bào quan có ở các sinh vật có khả năng quang hợp như thực vật, vi khuẩn lam.
Câu 2. Quan sát hình sau và cho biết phát biểu sau nào đúng, phát
biểu sau nào sai?
(a) Phương thức vận chuyển (b) và (2) cần kênh protein xuyên
màng.
(b) Nước được vận chuyển qua theo phương thức (a).
(c) Các chất có kích thước lớn như glucose luôn được vận chuyển
theo phương thức (2).
(d) Các chất tan trong lipid được vận chuyển theo phương thức (a)
và (b).
Câu 3. Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng lượng trong tế bào,
phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a. Phân tử ATP có cấu tạo gồm: adenine, đường ribose và hai nhóm
phosphate.
b. Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng và sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng
c. Quá trình quang hợp hình bên phải đã chuyển hóa năng lượng quang năng thành hoá năng.
d. Đồng hoá là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng lượng.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1.0 ĐIỂM)
Câu 1: Cho các cấu trúc sau:
1) Nhân; 2) Lưới nội chất; 3) Bào quan có màng; 4) Khung tế bào;
5) Thành peptidoglycan;
6) Ribosome; 7) DNA; 8) Vùng nhân; 9) Plasmit.
Có bao nhiêu cấu trúc có ở tế bào nhân sơ mà không có ở tế bào nhân thực?
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(1) Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.
(2) Chuyển hóa vật chất luôn kèm theo chuyển hóa năng lượng.
(3) Chuyển hóa vật chất bao gồm hai mặt là đồng hóa và dị hóa.
(4) Đồng hóa là quá trình tạo ra và sử dụng ATP.
(5) Dị hóa là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành đơn giản.
Có bao nhiêu phát biểu đúng về chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào?
Câu 3. Hãy viết liền các số tương ứng theo đúng trình tự các giai đoạn trong cơ chế hoạt động của enzyme
(1) Tạo sản phẩm và giải phóng enzyme.
(2) Enzyme xúc tác làm biến đổi cơ chất.
(3) Enzyme liên kết cơ chất tạo nên phức hợp enzyme – cơ chất.
Câu 4. Kiểu vận chuyển chủ động thuộc số bao nhiêu
II. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1: Kích thước nhỏ, cấu tạo đơn giản đã mang lại lợi thế gì cho tế bào nhân sơ?
Câu 2: Phân biệt vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động theo các tiêu chí: Chiều vận chuyển, năng
lượng tiêu tốn, con đường vận chuyển, ý nghĩa.
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.
BÀI LÀM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI
Câu 1
Câu 2
a
a
b
b
c
c
d
d
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1
Câu 2
Câu 3
a
b
c
d
Câu 3
Câu 4
PHẦN IV: TỰ LUẬN.
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
 









Các ý kiến mới nhất